Xu Hướng 10/2022 ❤️ Xem Tỷ Giá Bảng Anh Mới Nhất ❣️ Top View | Psc.edu.vn

Xu Hướng 10/2022 ❤️ Xem Tỷ Giá Bảng Anh Mới Nhất ❣️ Top View

Xem 34,947

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Xem Tỷ Giá Bảng Anh mới nhất ngày 02/10/2022 trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Xem Tỷ Giá Bảng Anh để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 34,947 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 00:28 ngày 03/10/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,400 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,100 VND/USD và bán ra ở mức 24,200 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 01:39, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,010 310 23,730
EUR Euro 22,797 24,073 1,276 23,027
AUD Đô La Úc 15,071 15,713 642 15,223
CAD Đô La Canada 16,976 17,700 724 17,148
CHF France Thụy Sỹ 23,800 24,815 1,015 24,041
CNY Nhân Dân Tệ 3,294 3,435 141 3,328
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,208 3,089
GBP Bảng Anh 25,902 27,005 1,103 26,163
HKD Đô La Hồng Kông 2,964 3,090 126 2,993
INR Rupee Ấn Độ 0 303 292
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
KRW Won Hàn Quốc 14 18 4 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,911 76,832
MYR Renggit Malaysia 0 5,206 5,095
NOK Krone Na Uy 0 2,278 2,185
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 493 364
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,588 6,334
SEK Krona Thụy Điển 0 2,183 2,094
SGD Đô La Singapore 16,245 16,937 692 16,409
THB Bạt Thái Lan 558 643 85 619
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,797 VND/EUR và bán ra 24,073 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,276 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,027 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,071 VND/AUD và bán ra 15,713 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,223 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,976 VND/CAD và bán ra 17,700 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,148 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,800 VND/CHF và bán ra 24,815 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,015 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,041 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,294 VND/CNY và bán ra 3,435 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 141 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,328 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,208 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,089 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,902 VND/GBP và bán ra 27,005 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,103 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,163 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,090 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 292 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,911 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,832 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,206 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,095 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,278 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,185 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 493 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 364 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,588 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,334 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,183 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,094 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,245 VND/SGD và bán ra 16,937 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,409 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 558 VND/THB và bán ra 643 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,010 280 23,730
USD Đô La Mỹ 23,683 0 0
USD Đô La Mỹ 23,507 0 0
EUR Euro 22,963 24,025 1,062 23,025
AUD Đô La Úc 15,143 15,737 594 15,234
CAD Đô La Canada 17,044 17,682 638 17,147
CHF France Thụy Sỹ 23,918 24,803 885 24,062
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,420 3,313
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,198 3,097
GBP Bảng Anh 25,929 27,035 1,106 26,086
HKD Đô La Hồng Kông 2,978 3,083 105 2,999
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,817 5,286 469 0
NOK Krone Na Uy 0 2,266 2,194
NZD Đô La New Zealand 13,404 13,804 400 13,485
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 485 377
SEK Krona Thụy Điển 0 2,167 2,099
SGD Đô La Singapore 16,310 16,890 580 16,409
THB Bạt Thái Lan 596 657 61 602
TWD Đô La Đài Loan 680 772 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,683 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,507 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,963 VND/EUR và bán ra 24,025 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,062 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,025 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,143 VND/AUD và bán ra 15,737 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,234 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,044 VND/CAD và bán ra 17,682 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,147 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,918 VND/CHF và bán ra 24,803 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,062 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,420 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,313 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,198 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,097 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,929 VND/GBP và bán ra 27,035 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,106 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,086 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,978 VND/HKD và bán ra 3,083 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,999 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,817 VND/MYR và bán ra 5,286 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,266 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,194 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,404 VND/NZD và bán ra 13,804 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,485 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 485 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 377 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,167 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,099 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,310 VND/SGD và bán ra 16,890 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,409 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 596 VND/THB và bán ra 657 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 61 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 602 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 680 VND/TWD và bán ra 772 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 23,960 310 23,670
EUR Euro 22,989 23,933 944 23,001
AUD Đô La Úc 15,131 15,779 648 15,192
CAD Đô La Canada 17,130 17,607 477 17,199
CHF France Thụy Sỹ 24,024 24,784 760 24,120
GBP Bảng Anh 26,111 26,939 828 26,269
HKD Đô La Hồng Kông 2,976 3,082 106 2,988
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,887 13,393
SGD Đô La Singapore 16,369 16,816 447 16,435
THB Bạt Thái Lan 608 644 36 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,989 VND/EUR và bán ra 23,933 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 944 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,001 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,131 VND/AUD và bán ra 15,779 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,192 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,130 VND/CAD và bán ra 17,607 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,199 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,024 VND/CHF và bán ra 24,784 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,120 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,111 VND/GBP và bán ra 26,939 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,269 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,976 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,988 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,887 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,393 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,369 VND/SGD và bán ra 16,816 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,435 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 36 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,708 24,010 302 23,715
USD Đô La Mỹ 23,661 0 0
USD Đô La Mỹ 23,611 0 0
EUR Euro 22,769 24,107 1,338 23,063
AUD Đô La Úc 14,750 15,649 899 15,011
CAD Đô La Canada 16,721 17,618 897 16,991
CHF France Thụy Sỹ 23,554 24,547 993 23,902
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 2,940
GBP Bảng Anh 25,852 27,156 1,304 26,209
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,111 2,908
JPY Yên Nhật 158 170 12 161
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,090 16,990 900 16,357
THB Bạt Thái Lan 546 663 117 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,708 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 302 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,715 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,661 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,611 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,769 VND/EUR và bán ra 24,107 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,338 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,063 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,750 VND/AUD và bán ra 15,649 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 899 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,011 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,721 VND/CAD và bán ra 17,618 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 897 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,991 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,554 VND/CHF và bán ra 24,547 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 993 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,902 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,852 VND/GBP và bán ra 27,156 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,304 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,209 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,111 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,908 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,090 VND/SGD và bán ra 16,990 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 900 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,357 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 546 VND/THB và bán ra 663 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 117 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,701 24,001 300 23,721
USD Đô La Mỹ 23,681 0 0
EUR Euro 22,973 24,108 1,135 22,998
EUR Euro 22,968 0 0
AUD Đô La Úc 15,239 15,889 650 15,339
CAD Đô La Canada 17,174 17,824 650 17,274
CHF France Thụy Sỹ 23,954 24,859 905 24,059
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,428 3,318
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,224 3,094
GBP Bảng Anh 26,233 27,243 1,010 26,283
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,115 150 2,980
JPY Yên Nhật 162 170 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,257 2,177
NZD Đô La New Zealand 13,399 13,769 370 13,482
SEK Krona Thụy Điển 0 2,203 2,093
SGD Đô La Singapore 16,197 16,897 700 16,297
THB Bạt Thái Lan 579 647 68 624
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,701 VND/USD và bán ra 24,001 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,721 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,681 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,973 VND/EUR và bán ra 24,108 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,998 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,968 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,239 VND/AUD và bán ra 15,889 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,339 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,174 VND/CAD và bán ra 17,824 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,274 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,954 VND/CHF và bán ra 24,859 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,059 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,428 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,318 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,224 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,094 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,233 VND/GBP và bán ra 27,243 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,283 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,115 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,980 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,257 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,177 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,399 VND/NZD và bán ra 13,769 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,482 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,203 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,093 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,197 VND/SGD và bán ra 16,897 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,297 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 647 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:39 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,000 290 23,730
USD Đô La Mỹ 23,610 24,000 390 23,730
USD Đô La Mỹ 23,055 24,000 945 23,730
EUR Euro 23,109 23,742 633 23,178
AUD Đô La Úc 15,289 15,723 434 15,335
CAD Đô La Canada 17,178 17,649 471 17,230
CHF France Thụy Sỹ 24,087 24,746 659 24,159
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,413 3,290
GBP Bảng Anh 26,294 27,014 720 26,373
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,077 577 3,004
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
NZD Đô La New Zealand 13,432 13,841 409 13,499
SGD Đô La Singapore 16,423 16,872 449 16,472
THB Bạt Thái Lan 607 648 41 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,109 VND/EUR và bán ra 23,742 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 633 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,178 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,289 VND/AUD và bán ra 15,723 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 434 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,335 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,178 VND/CAD và bán ra 17,649 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,230 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,087 VND/CHF và bán ra 24,746 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,159 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,413 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,294 VND/GBP và bán ra 27,014 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,373 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,432 VND/NZD và bán ra 13,841 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 409 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,499 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,423 VND/SGD và bán ra 16,872 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 449 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,472 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 607 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 41 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,015 295 23,824
EUR Euro 22,968 23,883 915 23,156
AUD Đô La Úc 15,195 15,953 758 15,261
CAD Đô La Canada 17,026 17,886 860 17,460
CHF France Thụy Sỹ 24,092 24,859 767 24,020
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,132
GBP Bảng Anh 26,271 27,031 760 26,423
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,110
JPY Yên Nhật 163 170 7 165
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,429
NOK Krone Na Uy 0 0 2,296
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,642
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,208
SGD Đô La Singapore 16,347 17,054 707 16,512
THB Bạt Thái Lan 0 0 607
TWD Đô La Đài Loan 0 0 759
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,824 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,968 VND/EUR và bán ra 23,883 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,156 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,195 VND/AUD và bán ra 15,953 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,261 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,026 VND/CAD và bán ra 17,886 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,460 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,092 VND/CHF và bán ra 24,859 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 767 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,020 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,358 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,132 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,271 VND/GBP và bán ra 27,031 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,423 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,110 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 165 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,429 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,296 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,642 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,208 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,347 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,512 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 607 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 759 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 23,990 260 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 23,990 340 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 23,990 340 23,750
EUR Euro 23,168 23,778 610 23,239
AUD Đô La Úc 15,281 15,833 552 15,317
CAD Đô La Canada 17,211 17,686 475 17,280
CHF France Thụy Sỹ 24,151 24,760 609 24,213
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,495 3,258
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,266 3,118
GBP Bảng Anh 26,375 26,978 603 26,447
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,083 3,001
JPY Yên Nhật 164 167 3 164
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,941 13,442
SEK Krona Thụy Điển 0 2,218 2,132
SGD Đô La Singapore 16,444 16,916 472 16,496
THB Bạt Thái Lan 618 645 27 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,168 VND/EUR và bán ra 23,778 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,239 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,281 VND/AUD và bán ra 15,833 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 552 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,317 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,211 VND/CAD và bán ra 17,686 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,280 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,151 VND/CHF và bán ra 24,760 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,213 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,495 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,258 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,266 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,118 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,375 VND/GBP và bán ra 26,978 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,447 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,083 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,001 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,941 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,442 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,218 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,132 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,444 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,496 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 645 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 27 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 23,995 345 23,700
EUR Euro 23,013 23,731 718 23,169
AUD Đô La Úc 15,234 15,771 537 15,336
CAD Đô La Canada 17,116 17,688 572 17,227
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,189
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,280
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,099
GBP Bảng Anh 26,140 26,955 815 26,321
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,004
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
NOK Krone Na Uy 0 0 2,191
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,504
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,098
SGD Đô La Singapore 16,352 16,895 543 16,450
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,013 VND/EUR và bán ra 23,731 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 718 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,169 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,234 VND/AUD và bán ra 15,771 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 537 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,336 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,116 VND/CAD và bán ra 17,688 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 572 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,227 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,189 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,280 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,099 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,140 VND/GBP và bán ra 26,955 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,321 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,191 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,504 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,098 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,352 VND/SGD và bán ra 16,895 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 543 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,450 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,070 420 23,670
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
EUR Euro 22,971 24,218 1,247 23,071
AUD Đô La Úc 0 16,074 15,246
CAD Đô La Canada 0 0 17,151
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,124
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,190
GBP Bảng Anh 0 0 26,303
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,945
JPY Yên Nhật 161 172 11 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,354
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 24,070 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,971 VND/EUR và bán ra 24,218 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,247 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,071 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,074 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,246 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,151 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,124 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,190 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,303 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,354 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 24,020 440 23,600
EUR Euro 22,400 23,843 1,443 22,626
AUD Đô La Úc 15,061 15,963 902 15,213
CAD Đô La Canada 17,027 17,892 865 17,189
CHF France Thụy Sỹ 23,486 24,576 1,090 23,723
GBP Bảng Anh 24,881 26,081 1,200 25,132
HKD Đô La Hồng Kông 2,941 3,077 136 2,971
JPY Yên Nhật 161 171 10 162
SGD Đô La Singapore 16,135 16,963 828 16,298
THB Bạt Thái Lan 550 646 96 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,400 VND/EUR và bán ra 23,843 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,443 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,626 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,061 VND/AUD và bán ra 15,963 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 902 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,027 VND/CAD và bán ra 17,892 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,189 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,486 VND/CHF và bán ra 24,576 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,723 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,881 VND/GBP và bán ra 26,081 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,132 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,971 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,135 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,298 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,090 310 23,719
EUR Euro 23,027 23,779 752 22,956
AUD Đô La Úc 15,033 15,608 575 15,024
CAD Đô La Canada 17,019 17,558 539 17,014
CHF France Thụy Sỹ 23,950 24,444 494 23,951
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,262
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,972
GBP Bảng Anh 26,267 27,023 756 26,298
HKD Đô La Hồng Kông 3,016 3,066 50 2,975
JPY Yên Nhật 163 170 7 162
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,693 5,512 819 4,649
NOK Krone Na Uy 0 0 2,124
NZD Đô La New Zealand 13,143 13,587 444 13,170
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,057
SGD Đô La Singapore 16,407 16,847 440 16,316
THB Bạt Thái Lan 636 646 10 615
TWD Đô La Đài Loan 668 833 165 673
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,719 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,027 VND/EUR và bán ra 23,779 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,956 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,033 VND/AUD và bán ra 15,608 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,024 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,019 VND/CAD và bán ra 17,558 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 539 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,950 VND/CHF và bán ra 24,444 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 494 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,951 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,262 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,972 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,267 VND/GBP và bán ra 27,023 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,298 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,016 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,975 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,693 VND/MYR và bán ra 5,512 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 819 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,649 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,124 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,143 VND/NZD và bán ra 13,587 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,170 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,057 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,407 VND/SGD và bán ra 16,847 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,316 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 668 VND/TWD và bán ra 833 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 165 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 673 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,740 23,950 210 23,770
USD Đô La Mỹ 23,670 0 0
USD Đô La Mỹ 23,590 0 0
EUR Euro 23,077 23,603 526 23,177
AUD Đô La Úc 15,001 15,448 447 15,121
CAD Đô La Canada 16,989 17,416 427 17,089
CHF France Thụy Sỹ 0 24,376 23,963
GBP Bảng Anh 0 26,856 26,419
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 0
JPY Yên Nhật 161 167 6 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,511 13,202
SGD Đô La Singapore 16,318 16,778 460 16,458
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,740 VND/ và bán ra 23,950 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,077 VND/EUR và bán ra 23,603 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,177 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,001 VND/AUD và bán ra 15,448 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,121 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,989 VND/CAD và bán ra 17,416 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,089 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,376 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,963 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,856 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,419 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,066 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,511 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,202 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,318 VND/SGD và bán ra 16,778 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,458 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:39 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,960 320 23,660
USD Đô La Mỹ 23,620 23,960 340 23,660
EUR Euro 22,410 23,710 1,300 22,500
AUD Đô La Úc 14,878 15,719 841 14,938
CAD Đô La Canada 16,914 17,601 687 17,033
CHF France Thụy Sỹ 0 25,383 24,621
GBP Bảng Anh 25,108 26,164 1,056 25,208
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,154 2,914
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,835 13,085
SGD Đô La Singapore 0 16,756 16,228
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,410 VND/EUR và bán ra 23,710 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,300 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,500 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,878 VND/AUD và bán ra 15,719 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,938 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,601 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,033 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,383 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,621 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,108 VND/GBP và bán ra 26,164 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,056 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,208 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,835 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,085 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,228 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:39 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 23,990 260 23,750
USD Đô La Mỹ 23,720 23,990 270 23,750
USD Đô La Mỹ 23,710 23,990 280 23,750
EUR Euro 22,790 23,893 1,103 22,900
AUD Đô La Úc 14,892 15,616 724 14,992
CAD Đô La Canada 16,874 17,583 709 16,974
CHF France Thụy Sỹ 23,659 24,550 891 23,789
GBP Bảng Anh 26,106 27,078 972 26,226
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,130 16,941 811 16,351
THB Bạt Thái Lan 542 648 106 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,790 VND/EUR và bán ra 23,893 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,103 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,900 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,892 VND/AUD và bán ra 15,616 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,992 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,874 VND/CAD và bán ra 17,583 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,974 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,659 VND/CHF và bán ra 24,550 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 891 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,789 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,106 VND/GBP và bán ra 27,078 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 972 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,226 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,130 VND/SGD và bán ra 16,941 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 811 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,351 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 542 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 23,990 240 23,780
USD Đô La Mỹ 23,680 23,990 310 23,780
USD Đô La Mỹ 23,600 23,990 390 23,780
EUR Euro 23,072 23,607 535 23,222
AUD Đô La Úc 15,027 15,454 427 15,147
CAD Đô La Canada 16,977 17,434 457 17,107
CHF France Thụy Sỹ 23,818 24,391 573 23,998
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,004 3,214 210 3,084
GBP Bảng Anh 26,237 26,874 637 26,457
HKD Đô La Hồng Kông 2,908 3,107 199 2,978
JPY Yên Nhật 161 167 6 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,345 16,815 470 16,485
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,072 VND/EUR và bán ra 23,607 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,222 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,027 VND/AUD và bán ra 15,454 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,147 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,977 VND/CAD và bán ra 17,434 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 457 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,107 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,818 VND/CHF và bán ra 24,391 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,998 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,004 VND/DKK và bán ra 3,214 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,084 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,237 VND/GBP và bán ra 26,874 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,457 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,908 VND/HKD và bán ra 3,107 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,345 VND/SGD và bán ra 16,815 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,485 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 23,950 210 23,750
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,720 0 0
EUR Euro 22,978 23,629 651 23,230
AUD Đô La Úc 15,224 16,071 847 15,397
CAD Đô La Canada 0 17,888 17,022
CHF France Thụy Sỹ 0 25,229 23,734
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,622 3,328
GBP Bảng Anh 26,118 26,897 779 26,401
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,102 2,976
JPY Yên Nhật 162 166 4 164
SGD Đô La Singapore 16,327 16,788 461 16,511
THB Bạt Thái Lan 0 649 625
TWD Đô La Đài Loan 0 778 748
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,978 VND/EUR và bán ra 23,629 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 651 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,224 VND/AUD và bán ra 16,071 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 847 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,397 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,888 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,022 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,229 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,734 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,622 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,328 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,118 VND/GBP và bán ra 26,897 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 779 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,401 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,976 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,327 VND/SGD và bán ra 16,788 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 649 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 778 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 748 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,695 24,010 315 23,730
EUR Euro 22,782 23,680 898 23,012
AUD Đô La Úc 15,076 15,714 638 15,228
CAD Đô La Canada 16,955 17,652 697 17,127
CHF France Thụy Sỹ 23,822 24,715 893 24,063
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,309
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,083
GBP Bảng Anh 25,772 26,824 1,052 26,032
HKD Đô La Hồng Kông 2,959 3,091 132 2,989
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,083
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,424
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,086
SGD Đô La Singapore 16,213 16,914 701 16,376
THB Bạt Thái Lan 552 643 91 613
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,695 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,782 VND/EUR và bán ra 23,680 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 898 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,012 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,076 VND/AUD và bán ra 15,714 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,228 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,955 VND/CAD và bán ra 17,652 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,127 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,822 VND/CHF và bán ra 24,715 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 893 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,063 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,309 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,083 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,772 VND/GBP và bán ra 26,824 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,052 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,032 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,959 VND/HKD và bán ra 3,091 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,989 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,083 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,424 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,086 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,213 VND/SGD và bán ra 16,914 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,376 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 643 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 613 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,050 350 23,780
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 23,031 23,660 629 23,267
AUD Đô La Úc 0 0 15,398
CAD Đô La Canada 0 0 17,315
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,321
GBP Bảng Anh 0 0 26,323
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,536
THB Bạt Thái Lan 0 0 577
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,031 VND/EUR và bán ra 23,660 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,267 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,398 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,315 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,321 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,323 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,536 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 577 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 24,010 340 23,730
EUR Euro 22,859 24,234 1,375 23,028
AUD Đô La Úc 15,039 15,953 914 15,224
CAD Đô La Canada 17,105 17,905 800 17,149
CHF France Thụy Sỹ 0 25,275 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,473 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,245 0
GBP Bảng Anh 26,007 27,184 1,177 26,164
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,138 0
INR Rupee Ấn Độ 0 302 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,242 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,383 0
NOK Krone Na Uy 0 2,297 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,147 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 302 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,561 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,204 0
SGD Đô La Singapore 16,311 17,054 743 16,409
THB Bạt Thái Lan 0 651 0
TWD Đô La Đài Loan 0 781 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,859 VND/EUR và bán ra 24,234 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,375 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,028 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,039 VND/AUD và bán ra 15,953 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,224 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,105 VND/CAD và bán ra 17,905 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,149 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,275 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,473 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,245 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,007 VND/GBP và bán ra 27,184 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,177 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,164 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,138 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,242 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,383 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,297 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,147 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,561 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,204 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,311 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 743 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,409 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 651 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 781 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,763 23,977 214 23,763
EUR Euro 22,991 23,882 891 23,039
AUD Đô La Úc 15,137 15,805 668 15,246
CAD Đô La Canada 17,010 17,724 714 17,167
CHF France Thụy Sỹ 24,117 24,900 783 24,117
GBP Bảng Anh 25,988 27,081 1,093 26,229
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,090 125 2,993
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,455 13,892 437 13,455
SGD Đô La Singapore 16,247 16,930 683 16,397
THB Bạt Thái Lan 608 652 44 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,763 VND/USD và bán ra 23,977 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,763 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,991 VND/EUR và bán ra 23,882 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 891 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,039 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,137 VND/AUD và bán ra 15,805 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,246 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,010 VND/CAD và bán ra 17,724 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,167 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,117 VND/CHF và bán ra 24,900 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 783 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,117 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,988 VND/GBP và bán ra 27,081 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,229 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,090 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,455 VND/NZD và bán ra 13,892 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,455 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,247 VND/SGD và bán ra 16,930 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,397 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 652 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,000 290 23,720
EUR Euro 22,988 24,051 1,063 23,050
AUD Đô La Úc 15,154 15,753 599 15,246
CAD Đô La Canada 17,046 17,684 638 17,149
CHF France Thụy Sỹ 23,951 24,831 880 24,096
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,201 3,100
GBP Bảng Anh 26,064 27,179 1,115 26,222
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,080 106 2,995
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,268 2,194
RUB Ruble Liên Bang Nga 333 442 109 389
SEK Krona Thụy Điển 0 2,172 2,102
SGD Đô La Singapore 16,294 16,865 571 16,392
THB Bạt Thái Lan 0 655 600
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,988 VND/EUR và bán ra 24,051 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,063 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,154 VND/AUD và bán ra 15,753 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 599 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,246 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,046 VND/CAD và bán ra 17,684 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,149 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,951 VND/CHF và bán ra 24,831 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,096 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,201 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,100 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,064 VND/GBP và bán ra 27,179 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,115 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,222 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,974 VND/HKD và bán ra 3,080 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,995 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,268 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,194 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 333 VND/RUB và bán ra 442 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 109 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 389 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,172 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,102 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,294 VND/SGD và bán ra 16,865 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 571 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,392 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 655 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 600 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 23,960 240 23,730
USD Đô La Mỹ 23,718 0 0
USD Đô La Mỹ 23,716 0 0
EUR Euro 0 23,638 23,203
AUD Đô La Úc 0 15,891 15,329
CAD Đô La Canada 0 18,086 17,236
GBP Bảng Anh 0 26,837 26,366
JPY Yên Nhật 0 167 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,825 16,459
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,718 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,716 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,638 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,203 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,891 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,329 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,086 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,236 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,837 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,366 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,825 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:27 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,050 350 23,750
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 22,850 0 0
EUR Euro 23,047 23,647 600 23,139
AUD Đô La Úc 14,983 15,474 491 15,081
CAD Đô La Canada 16,983 17,461 478 17,085
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,996
GBP Bảng Anh 0 0 26,421
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,089
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,370 16,839 469 16,477
THB Bạt Thái Lan 0 0 627
TWD Đô La Đài Loan 0 0 780
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,850 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,047 VND/EUR và bán ra 23,647 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,139 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,983 VND/AUD và bán ra 15,474 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,081 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,983 VND/CAD và bán ra 17,461 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 478 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,085 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,996 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,421 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,089 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,370 VND/SGD và bán ra 16,839 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,477 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 780 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 23,990 290 23,750
EUR Euro 0 23,652 23,239
AUD Đô La Úc 0 15,674 15,392
CAD Đô La Canada 0 17,587 17,291
CHF France Thụy Sỹ 0 24,658 24,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,231 3,093
GBP Bảng Anh 0 26,929 26,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 3,004
JPY Yên Nhật 0 167 164
NOK Krone Na Uy 0 2,305 2,184
SGD Đô La Singapore 0 16,818 16,531
THB Bạt Thái Lan 0 648 619
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,652 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,239 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,674 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,392 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,587 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,291 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,658 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,230 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,231 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,093 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,929 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,457 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,080 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,305 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,184 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,818 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,531 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 648 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,985 385 23,610
USD Đô La Mỹ 23,580 0 0
USD Đô La Mỹ 23,580 0 0
EUR Euro 22,723 24,100 1,377 22,823
AUD Đô La Úc 14,854 15,728 874 14,954
CAD Đô La Canada 16,818 17,635 817 16,918
CHF France Thụy Sỹ 23,608 24,559 951 23,708
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,423 3,296
GBP Bảng Anh 25,945 27,151 1,206 26,045
HKD Đô La Hồng Kông 2,951 3,098 147 2,961
JPY Yên Nhật 159 170 11 160
KHR Riel Campuchia 0 23,855 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 15
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 12,935 13,721 786 13,035
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,188 17,011 823 16,288
THB Bạt Thái Lan 601 659 58 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,985 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 385 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,723 VND/EUR và bán ra 24,100 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,377 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,823 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,854 VND/AUD và bán ra 15,728 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,954 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,818 VND/CAD và bán ra 17,635 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 817 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,918 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,608 VND/CHF và bán ra 24,559 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 951 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,708 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,423 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,296 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,945 VND/GBP và bán ra 27,151 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,206 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,045 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,098 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 147 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,961 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,855 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 12,935 VND/NZD và bán ra 13,721 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 786 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,035 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,188 VND/SGD và bán ra 17,011 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 823 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,288 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 601 VND/THB và bán ra 659 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:39 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,010 270 23,760
EUR Euro 22,894 23,739 845 23,052
AUD Đô La Úc 14,931 15,539 608 15,034
CAD Đô La Canada 16,881 17,492 611 17,039
CHF France Thụy Sỹ 23,702 24,429 727 23,904
GBP Bảng Anh 26,149 26,938 789 26,351
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,363 16,872 509 16,396
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,894 VND/EUR và bán ra 23,739 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,052 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,931 VND/AUD và bán ra 15,539 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,034 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,881 VND/CAD và bán ra 17,492 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,039 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,702 VND/CHF và bán ra 24,429 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 727 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,904 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,149 VND/GBP và bán ra 26,938 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 789 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,351 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 16,872 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 509 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,396 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:29 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,100 370 23,750
EUR Euro 23,184 24,010 826 23,277
AUD Đô La Úc 15,252 15,943 691 15,391
CAD Đô La Canada 17,168 17,842 674 17,306
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,198
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,099
GBP Bảng Anh 26,230 27,137 907 26,468
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,975
JPY Yên Nhật 162 169 7 164
NOK Krone Na Uy 0 0 2,131
SGD Đô La Singapore 16,383 17,053 670 16,532
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,100 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,184 VND/EUR và bán ra 24,010 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 826 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,277 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,252 VND/AUD và bán ra 15,943 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,391 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,168 VND/CAD và bán ra 17,842 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,306 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,198 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,099 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,230 VND/GBP và bán ra 27,137 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 907 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,468 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,975 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,131 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,383 VND/SGD và bán ra 17,053 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,532 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:28 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,030 260 23,770
USD Đô La Mỹ 23,740 24,030 290 23,770
USD Đô La Mỹ 23,700 24,030 330 23,770
EUR Euro 23,060 23,870 810 23,130
AUD Đô La Úc 15,020 15,750 730 15,110
CAD Đô La Canada 16,950 17,670 720 17,050
GBP Bảng Anh 26,440 27,160 720 26,440
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,120
SGD Đô La Singapore 16,390 17,140 750 16,460
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,060 VND/EUR và bán ra 23,870 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,020 VND/AUD và bán ra 15,750 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,110 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,950 VND/CAD và bán ra 17,670 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,050 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,440 VND/GBP và bán ra 27,160 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,440 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,120 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 17,140 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,460 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:33 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,760
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,760
USD Đô La Mỹ 22,840 0 23,760
EUR Euro 23,154 0 23,247
AUD Đô La Úc 15,279 0 15,379
CAD Đô La Canada 0 0 17,277
GBP Bảng Anh 0 0 26,315
JPY Yên Nhật 163 0 164
SGD Đô La Singapore 16,385 0 16,493
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,840 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,154 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,247 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,279 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,379 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,277 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,315 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,385 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,493 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:33 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 23,970 300 23,690
USD Đô La Mỹ 23,660 0 0
USD Đô La Mỹ 23,660 0 0
EUR Euro 22,991 23,693 702 23,129
AUD Đô La Úc 15,083 15,759 676 15,228
GBP Bảng Anh 26,080 26,901 821 26,333
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
MYR Renggit Malaysia 0 5,183 5,107
SGD Đô La Singapore 16,342 16,783 441 16,485
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 23,970 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,991 VND/EUR và bán ra 23,693 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,129 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,083 VND/AUD và bán ra 15,759 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,228 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,080 VND/GBP và bán ra 26,901 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 821 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,333 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,183 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,107 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,342 VND/SGD và bán ra 16,783 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,485 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:33 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,688 24,090 402 23,738
USD Đô La Mỹ 23,688 24,116 428 23,738
USD Đô La Mỹ 23,688 24,090 402 23,738
EUR Euro 23,136 24,648 1,512 23,286
AUD Đô La Úc 15,210 16,620 1,410 15,360
CAD Đô La Canada 17,034 18,646 1,612 17,134
CHF France Thụy Sỹ 24,809 24,809 0 24,809
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 26,202 27,118 916 26,352
JPY Yên Nhật 162 168 6 164
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,365 16,977 612 16,515
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,688 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 402 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,688 VND/USD và bán ra 24,116 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,688 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 402 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,136 VND/EUR và bán ra 24,648 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,512 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,286 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,210 VND/AUD và bán ra 16,620 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,410 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,360 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,034 VND/CAD và bán ra 18,646 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,612 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,134 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,809 VND/CHF và bán ra 24,809 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,809 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,202 VND/GBP và bán ra 27,118 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,352 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,365 VND/SGD và bán ra 16,977 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,515 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:33 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 0 23,730
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,730
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,730
EUR Euro 22,880 0 23,127
AUD Đô La Úc 0 0 15,273
CAD Đô La Canada 0 0 17,198
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,191
GBP Bảng Anh 0 0 26,113
JPY Yên Nhật 0 0 162
SGD Đô La Singapore 0 0 16,459
THB Bạt Thái Lan 0 0 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,880 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,127 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,273 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,198 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,191 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,113 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:34 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,725 24,050 325 23,725
USD Đô La Mỹ 23,705 24,050 345 23,725
USD Đô La Mỹ 23,635 24,050 415 23,725
EUR Euro 23,039 24,179 1,140 23,219
AUD Đô La Úc 15,251 15,951 700 15,351
CAD Đô La Canada 17,132 17,882 750 17,282
CHF France Thụy Sỹ 24,029 24,789 760 24,179
GBP Bảng Anh 26,144 27,424 1,280 26,394
HKD Đô La Hồng Kông 2,560 3,230 670 2,860
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,409 17,119 710 16,509
THB Bạt Thái Lan 580 667 87 600
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,725 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 325 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,725 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,705 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,725 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,635 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,725 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,039 VND/EUR và bán ra 24,179 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,219 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,251 VND/AUD và bán ra 15,951 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,351 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,132 VND/CAD và bán ra 17,882 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,282 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,029 VND/CHF và bán ra 24,789 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,179 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,144 VND/GBP và bán ra 27,424 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,394 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,560 VND/HKD và bán ra 3,230 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,860 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,409 VND/SGD và bán ra 17,119 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,509 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 580 VND/THB và bán ra 667 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 600 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:34 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,040 360 23,720
EUR Euro 22,721 23,917 1,196 22,956
AUD Đô La Úc 15,048 15,842 794 15,203
CAD Đô La Canada 16,904 17,793 889 17,078
CHF France Thụy Sỹ 23,720 24,970 1,250 23,965
GBP Bảng Anh 25,745 27,099 1,354 26,010
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,104 154 2,980
JPY Yên Nhật 160 168 8 162
NZD Đô La New Zealand 13,151 14,091 940 13,251
SGD Đô La Singapore 16,150 16,999 849 16,316
THB Bạt Thái Lan 596 644 48 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,721 VND/EUR và bán ra 23,917 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,956 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,048 VND/AUD và bán ra 15,842 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 794 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,203 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,904 VND/CAD và bán ra 17,793 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,078 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,720 VND/CHF và bán ra 24,970 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,250 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,965 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,745 VND/GBP và bán ra 27,099 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,354 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,010 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,950 VND/HKD và bán ra 3,104 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,980 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,151 VND/NZD và bán ra 14,091 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,251 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,150 VND/SGD và bán ra 16,999 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,316 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 596 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:34 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,940 340 23,570
EUR Euro 23,021 24,056 1,035 22,791
AUD Đô La Úc 15,241 15,721 480 15,088
GBP Bảng Anh 26,146 26,978 832 25,885
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 162 170 8 160
SGD Đô La Singapore 16,366 16,882 516 16,202
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,940 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,021 VND/EUR và bán ra 24,056 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,035 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,791 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,241 VND/AUD và bán ra 15,721 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,088 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,146 VND/GBP và bán ra 26,978 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 832 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,885 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,366 VND/SGD và bán ra 16,882 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,202 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:34 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,030 270 23,760
EUR Euro 23,130 23,690 560 23,230
AUD Đô La Úc 15,300 15,700 400 15,390
CAD Đô La Canada 17,190 17,640 450 17,300
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,210
GBP Bảng Anh 26,340 26,980 640 26,460
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,530
SGD Đô La Singapore 16,380 16,840 460 16,530
THB Bạt Thái Lan 570 650 80 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,130 VND/EUR và bán ra 23,690 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,300 VND/AUD và bán ra 15,700 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,390 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,190 VND/CAD và bán ra 17,640 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,300 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,210 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,340 VND/GBP và bán ra 26,980 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,460 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,530 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,380 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,530 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 650 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 01:39 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:34 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,010 330 23,730
EUR Euro 22,993 23,615 622 23,188
AUD Đô La Úc 14,932 15,528 596 15,117
CAD Đô La Canada 16,879 17,454 575 17,079
CHF France Thụy Sỹ 23,558 24,554 996 23,828
GBP Bảng Anh 25,916 27,061 1,145 26,241
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,126 163 2,963
JPY Yên Nhật 160 167 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 17 1 16
SGD Đô La Singapore 16,288 16,812 524 16,458
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,993 VND/EUR và bán ra 23,615 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 622 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,188 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,932 VND/AUD và bán ra 15,528 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 596 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,117 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,879 VND/CAD và bán ra 17,454 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,079 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,558 VND/CHF và bán ra 24,554 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 996 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,828 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,916 VND/GBP và bán ra 27,061 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,145 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,241 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,126 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 163 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,963 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 1 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,288 VND/SGD và bán ra 16,812 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 524 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,458 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,705 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,710 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,780 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,824 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,710 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,700 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,100 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,033 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,881 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,440 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,468 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 26,250 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,424 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,520 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,208 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,184 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,286 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,249 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,648 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,155 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,750 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,938 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,300 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,398 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,938 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,322 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,620 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,851 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,721 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,918 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,211 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,460 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,918 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,461 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,646 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,120 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,085 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,444 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,536 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,578 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,140 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,120 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 158 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 165 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 170 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 12,935 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,035 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,455 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,642 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,035 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,696 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,147 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,892 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,860 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,016 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,110 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,860 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,230 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,220 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,606 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,809 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,809 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,606 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,116 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,383 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,900 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 542 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 636 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 627 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 640 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 667 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 693 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,294 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,294 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,358 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,372 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,622 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,514 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 333 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 364 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 333 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 389 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 364 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 493 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 668 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 673 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 680 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 780 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 673 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 780 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 833 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 855 VND

Video clip

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 2: usd/vnd phá giá hay không phá giá ? | phân tích đầu tư #04

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/10/2022

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 1: nguyên nhân và tác động? | phân tích đầu tư #03

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/09/2022 ngoại tệ

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 30/9/2022

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 29/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 28/09/2022 ngoại tệ

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá đài tệ hạ đến mức thấp nhất trong vòng 3 năm nay

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 7 năm 2022 vẫn cao| tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 6 năm 2022 usd tăng mạnh| tỷ giá đô la mỹ ngày 29/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 6 năm 2022 usd tăng|tỷ giá đô la ngoại tệ ngày 20/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 6 năm 2022 tiếp tục tăng mạnh| tỷ giá đô la mỹ 15/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/08/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Bidv

Ty Gia Yen Bidv

Gia Xe Honda 50 Tay Ga

Gia Xe Honda Binh Minh Cu Chi

Xe Yamaha R3 Gia Bao Nhieu

--- Bài cũ hơn ---

Tỷ Giá Usd Ở Nga

Tỷ Giá Usd Ra Vnd

Tỷ Giá Ngoại Tệ Aed

Cách Làm Mứt Ăn Bánh Mì

Cách Làm Mứt Hạt Sen Bằng Hạt Sen Tươi

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Baht Thái Techcombank

Ty Gia Bang Anh Ngan Hang Vietcombank

Tỷ Giá Baht Thái Sacombank

Ty Gia Bang Anh Va Euro

Tỷ Giá Baht Thái Đông Á

Ty Gia Bang Anh Viet Nam

Tỷ Giá Bảng Anh Sang Usd

Xem Ty Gia Bang Anh Hom Nay

Tỷ Giá Bảng Anh Sang Euro

Ty Gia Bang Anh Hsbc

Bạn đang xem bài viết Xem Tỷ Giá Bảng Anh trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2636 / Xu hướng 2736 / Tổng 2836 thumb
🌟 Home
🌟 Top