Xu Hướng 2/2023 # Ty Gia Usd Qua Vnd # Top 10 View | Psc.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Ty Gia Usd Qua Vnd # Top 10 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Usd Qua Vnd mới nhất trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Usd Qua Vnd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:36, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,770 370 23,430
EUR Euro 24,662 26,043 1,381 24,911
AUD Đô La Úc 16,006 16,689 683 16,168
CAD Đô La Canada 17,163 17,894 731 17,336
CHF France Thụy Sỹ 24,951 26,014 1,063 25,203
CNY Nhân Dân Tệ 3,402 3,548 146 3,436
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,468 3,340
GBP Bảng Anh 27,703 28,884 1,181 27,983
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,054 125 2,959
INR Rupee Ấn Độ 0 295 284
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,086 76,998
MYR Renggit Malaysia 0 5,557 5,437
NOK Krone Na Uy 0 2,337 2,241
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 350 316
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,521 6,270
SEK Krona Thụy Điển 0 2,282 2,189
SGD Đô La Singapore 17,364 18,104 740 17,539
THB Bạt Thái Lan 624 720 96 693

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,455 23,755 300 23,455
USD Đô La Mỹ 23,408 0 0
USD Đô La Mỹ 23,235 0 0
EUR Euro 24,859 26,062 1,203 24,926
AUD Đô La Úc 16,078 16,691 613 16,175
CAD Đô La Canada 17,235 17,893 658 17,339
CHF France Thụy Sỹ 25,048 26,007 959 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,426
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,461 3,349
GBP Bảng Anh 27,844 28,919 1,075 28,012
HKD Đô La Hồng Kông 2,944 3,051 107 2,965
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 19
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,136 5,642 506 0
NOK Krone Na Uy 0 2,327 2,250
NZD Đô La New Zealand 14,654 15,098 444 14,742
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 387 302
SEK Krona Thụy Điển 0 2,272 2,198
SGD Đô La Singapore 17,439 18,077 638 17,544
THB Bạt Thái Lan 667 735 68 673
TWD Đô La Đài Loan 710 807 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:29 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,640 340 23,310
EUR Euro 24,765 25,888 1,123 24,784
AUD Đô La Úc 15,817 16,487 670 15,881
CAD Đô La Canada 17,184 17,685 501 17,253
CHF France Thụy Sỹ 24,851 25,684 833 24,951
GBP Bảng Anh 27,733 28,613 880 27,900
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,039 107 2,944
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,085 14,567
SGD Đô La Singapore 17,403 17,912 509 17,473
THB Bạt Thái Lan 673 718 45 676

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,415 23,770 355 23,425
USD Đô La Mỹ 23,392 0 0
USD Đô La Mỹ 23,348 0 0
EUR Euro 24,690 26,033 1,343 24,992
AUD Đô La Úc 15,892 16,786 894 16,158
CAD Đô La Canada 17,076 17,971 895 17,347
CHF France Thụy Sỹ 24,961 25,958 997 25,314
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 27,648 28,955 1,307 28,012
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,077 2,874
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
SGD Đô La Singapore 17,270 18,169 899 17,541
THB Bạt Thái Lan 619 735 116 682

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:24 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,830 360 23,490
USD Đô La Mỹ 23,450 0 0
EUR Euro 24,938 26,073 1,135 24,963
EUR Euro 24,933 0 0
AUD Đô La Úc 16,168 16,818 650 16,268
CAD Đô La Canada 17,392 18,042 650 17,492
CHF France Thụy Sỹ 25,093 25,998 905 25,198
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,556 3,446
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,485 3,355
GBP Bảng Anh 28,017 29,027 1,010 28,067
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,090 150 2,955
JPY Yên Nhật 176 184 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,327 2,247
NZD Đô La New Zealand 14,764 15,134 370 14,847
SEK Krona Thụy Điển 0 2,286 2,176
SGD Đô La Singapore 17,387 18,087 700 17,487
THB Bạt Thái Lan 651 719 68 695

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,580 280 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 23,580 380 23,320
USD Đô La Mỹ 22,654 23,580 926 23,320
EUR Euro 24,936 25,572 636 25,011
AUD Đô La Úc 15,961 16,384 423 16,009
CAD Đô La Canada 17,241 17,682 441 17,293
CHF France Thụy Sỹ 24,928 25,564 636 25,003
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,418
GBP Bảng Anh 27,827 28,536 709 27,910
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,022 522 2,956
JPY Yên Nhật 175 179 4 175
NZD Đô La New Zealand 14,560 14,977 417 14,633
SGD Đô La Singapore 17,430 17,875 445 17,482
THB Bạt Thái Lan 672 716 44 689

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,800 400 23,440
EUR Euro 24,992 25,623 631 25,092
AUD Đô La Úc 16,112 16,728 616 16,212
CAD Đô La Canada 17,298 17,915 617 17,398
CHF France Thụy Sỹ 25,267 25,902 635 25,367
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,360
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,200
GBP Bảng Anh 28,107 28,747 640 28,207
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,900
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,200
NOK Krone Na Uy 0 0 2,300
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,695
PHP Peso Philippine 0 0 390
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,150
SGD Đô La Singapore 17,492 18,114 622 17,592
THB Bạt Thái Lan 0 0 679
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:24 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
EUR Euro 24,975 25,972 997 25,045
AUD Đô La Úc 16,136 17,028 892 16,171
CAD Đô La Canada 17,181 18,112 931 17,244
CHF France Thụy Sỹ 25,064 26,118 1,054 25,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,608 3,333
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,559 3,365
GBP Bảng Anh 28,373 29,363 990 28,443
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,577 14,681
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,217
SGD Đô La Singapore 17,388 18,344 956 17,459
THB Bạt Thái Lan 689 739 50 692

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:27 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,300
EUR Euro 24,770 25,570 800 24,935
AUD Đô La Úc 15,914 16,487 573 16,019
CAD Đô La Canada 17,180 17,751 571 17,292
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,043
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,389
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,334
GBP Bảng Anh 27,772 28,640 868 27,962
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,960
JPY Yên Nhật 174 180 6 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,234
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,674
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,175
SGD Đô La Singapore 17,396 17,985 589 17,498

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 24,100 670 23,450
USD Đô La Mỹ 23,430 0 0
USD Đô La Mỹ 23,430 0 0
EUR Euro 24,880 26,235 1,355 24,980
AUD Đô La Úc 0 17,081 16,195
CAD Đô La Canada 0 0 17,364
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,284
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,321
GBP Bảng Anh 0 0 28,154
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,918
JPY Yên Nhật 176 188 12 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,647
SGD Đô La Singapore 0 0 17,543

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,940 470 23,490
EUR Euro 24,730 26,304 1,574 24,980
AUD Đô La Úc 16,042 16,986 944 16,204
CAD Đô La Canada 17,211 18,085 874 17,375
CHF France Thụy Sỹ 25,019 26,175 1,156 25,272
GBP Bảng Anh 27,778 29,102 1,324 28,059
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,067 135 2,961
JPY Yên Nhật 176 188 12 178
SGD Đô La Singapore 17,413 18,295 882 17,589
THB Bạt Thái Lan 620 726 106 690

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,137
EUR Euro 25,025 25,701 676 24,869
AUD Đô La Úc 16,180 16,755 575 16,183
CAD Đô La Canada 17,362 17,933 571 17,383
CHF France Thụy Sỹ 25,371 25,906 535 25,376
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,388
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,218
GBP Bảng Anh 28,133 28,812 679 28,007
HKD Đô La Hồng Kông 2,885 3,131 246 2,945
JPY Yên Nhật 178 184 6 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,958 5,892 934 4,966
NOK Krone Na Uy 0 0 2,217
NZD Đô La New Zealand 14,710 15,231 521 14,716
SGD Đô La Singapore 17,507 18,139 632 17,496
THB Bạt Thái Lan 665 756 91 688
TWD Đô La Đài Loan 693 882 189 705

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,450 23,720 270 23,480
USD Đô La Mỹ 23,380 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 25,004 25,637 633 25,162
AUD Đô La Úc 16,072 16,532 460 16,192
CAD Đô La Canada 17,312 17,743 431 17,412
CHF France Thụy Sỹ 0 25,913 25,434
GBP Bảng Anh 0 28,607 28,151
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,034 2,980
JPY Yên Nhật 175 182 7 179
NZD Đô La New Zealand 0 15,080 14,755
SGD Đô La Singapore 17,480 17,954 474 17,620
THB Bạt Thái Lan 0 719 682

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:27 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,730 300 23,450
USD Đô La Mỹ 23,420 23,730 310 23,450
USD Đô La Mỹ 23,410 23,730 320 23,450
EUR Euro 24,837 25,689 852 24,947
AUD Đô La Úc 16,011 16,621 610 16,111
CAD Đô La Canada 17,232 17,843 611 17,332
CHF France Thụy Sỹ 25,039 25,713 674 25,169
GBP Bảng Anh 27,979 28,692 713 28,099
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,310 18,052 742 17,531
THB Bạt Thái Lan 615 717 102 685

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,435 23,700 265 23,465
USD Đô La Mỹ 23,365 23,700 335 23,465
USD Đô La Mỹ 23,285 23,700 415 23,465
EUR Euro 24,947 25,503 556 25,097
AUD Đô La Úc 16,059 16,498 439 16,179
CAD Đô La Canada 17,261 17,722 461 17,391
CHF France Thụy Sỹ 25,045 25,633 588 25,225
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,252 3,465 213 3,332
GBP Bảng Anh 27,913 28,570 657 28,133
HKD Đô La Hồng Kông 2,869 3,068 199 2,939
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,472 17,955 483 17,612

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,520 23,790 270 23,530
USD Đô La Mỹ 23,510 0 0
USD Đô La Mỹ 23,500 0 0
EUR Euro 24,892 25,619 727 25,163
AUD Đô La Úc 16,177 17,061 884 16,360
CAD Đô La Canada 0 18,146 17,241
CHF France Thụy Sỹ 0 26,526 24,873
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,782 3,462
GBP Bảng Anh 27,964 28,831 867 28,266
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,950
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
SGD Đô La Singapore 17,523 18,039 516 17,719
THB Bạt Thái Lan 0 734 702
TWD Đô La Đài Loan 0 816 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:28 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,375 23,750 375 23,410
EUR Euro 24,617 25,803 1,186 24,866
AUD Đô La Úc 15,898 16,545 647 16,058
CAD Đô La Canada 17,123 17,876 753 17,296
CHF France Thụy Sỹ 24,784 25,922 1,138 25,034
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,328
GBP Bảng Anh 27,602 28,905 1,303 27,881
HKD Đô La Hồng Kông 2,927 3,060 133 2,957
JPY Yên Nhật 173 185 12 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,417
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,538
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,169
SGD Đô La Singapore 17,323 18,103 780 17,498
THB Bạt Thái Lan 616 717 101 680

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:24 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,350
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,739 25,446 707 24,989
AUD Đô La Úc 0 0 16,030
CAD Đô La Canada 0 0 17,315
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,070
GBP Bảng Anh 0 0 28,015
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,539
THB Bạt Thái Lan 0 0 640

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:24 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,544 23,756 212 23,544
EUR Euro 24,863 25,827 964 24,914
AUD Đô La Úc 16,049 16,757 708 16,165
CAD Đô La Canada 17,207 17,930 723 17,366
CHF France Thụy Sỹ 25,247 26,067 820 25,247
GBP Bảng Anh 27,784 28,952 1,168 28,041
HKD Đô La Hồng Kông 2,939 3,062 123 2,966
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
NZD Đô La New Zealand 14,695 15,173 478 14,695
SGD Đô La Singapore 17,412 18,143 731 17,573
THB Bạt Thái Lan 681 732 51 681

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:24 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,790 370 23,450
EUR Euro 24,774 25,975 1,201 24,842
AUD Đô La Úc 15,958 16,562 604 16,055
CAD Đô La Canada 17,157 17,817 660 17,261
CHF France Thụy Sỹ 24,862 25,801 939 25,012
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,448 3,336
GBP Bảng Anh 27,699 28,772 1,073 27,866
HKD Đô La Hồng Kông 2,939 3,046 107 2,960
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,318 2,242
RUB Ruble Liên Bang Nga 258 352 94 301
SEK Krona Thụy Điển 0 2,251 2,178
SGD Đô La Singapore 17,374 18,005 631 17,478
THB Bạt Thái Lan 0 730 668

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 23,760 310 23,460
USD Đô La Mỹ 23,448 0 0
USD Đô La Mỹ 23,446 0 0
EUR Euro 0 25,599 25,075
AUD Đô La Úc 0 16,658 16,245
CAD Đô La Canada 0 17,838 17,413
GBP Bảng Anh 0 28,743 28,179
JPY Yên Nhật 0 183 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,039 17,602

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:27 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,800 400 23,530
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 25,011 25,688 677 25,112
AUD Đô La Úc 16,120 16,664 544 16,225
CAD Đô La Canada 17,353 17,858 505 17,457
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,262
GBP Bảng Anh 0 0 28,165
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,079
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,527 18,046 519 17,642
THB Bạt Thái Lan 0 0 691
TWD Đô La Đài Loan 0 0 806

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:27 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,740 310 23,480
EUR Euro 0 25,596 25,104
AUD Đô La Úc 0 16,540 16,214
CAD Đô La Canada 0 17,769 17,415
CHF France Thụy Sỹ 0 25,820 24,992
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,474 3,351
GBP Bảng Anh 0 28,737 28,191
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,071 2,962
JPY Yên Nhật 0 180 177
NOK Krone Na Uy 0 2,336 2,253
SGD Đô La Singapore 0 17,981 17,635
THB Bạt Thái Lan 0 716 691

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,415 23,770 355 23,430
USD Đô La Mỹ 23,425 0 0
USD Đô La Mỹ 23,425 0 0
EUR Euro 24,766 26,029 1,263 24,926
AUD Đô La Úc 16,049 16,828 779 16,149
CAD Đô La Canada 17,246 18,008 762 17,346
CHF France Thụy Sỹ 25,099 26,046 947 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,559 3,440
GBP Bảng Anh 27,871 28,999 1,128 27,971
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,158 226 2,942
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KHR Riel Campuchia 0 23,685 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,536 15,251 715 14,636
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,458 18,215 757 17,558
THB Bạt Thái Lan 676 735 59 686

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,795 355 23,460
EUR Euro 24,733 26,027 1,294 24,833
AUD Đô La Úc 16,085 16,874 789 16,085
CAD Đô La Canada 17,264 18,046 782 17,264
CHF France Thụy Sỹ 25,279 25,979 700 25,379
GBP Bảng Anh 28,110 28,908 798 28,110
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
SGD Đô La Singapore 17,457 18,250 793 17,457

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,280
EUR Euro 25,195 26,108 913 25,296
AUD Đô La Úc 16,237 16,987 750 16,384
CAD Đô La Canada 17,279 17,986 707 17,418
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,370
GBP Bảng Anh 28,120 29,125 1,005 28,375
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,921
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NOK Krone Na Uy 0 0 2,219
SGD Đô La Singapore 17,436 18,328 892 17,594

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:24 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 24,400 26,350 1,950 24,470
AUD Đô La Úc 15,390 17,010 1,620 15,480
CAD Đô La Canada 17,110 18,060 950 17,210
GBP Bảng Anh 27,990 29,510 1,520 28,100
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,570
SGD Đô La Singapore 17,380 18,210 830 17,450

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 0 23,480
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,480
USD Đô La Mỹ 22,990 0 23,480
EUR Euro 24,992 0 25,092
AUD Đô La Úc 16,160 0 16,266
CAD Đô La Canada 0 0 17,443
GBP Bảng Anh 0 0 28,176
JPY Yên Nhật 178 0 178
SGD Đô La Singapore 17,534 0 17,649

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,790 320 23,490
USD Đô La Mỹ 23,460 0 0
USD Đô La Mỹ 23,460 0 0
EUR Euro 24,983 25,690 707 25,121
AUD Đô La Úc 16,077 16,753 676 16,222
GBP Bảng Anh 27,990 28,831 841 28,243
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
MYR Renggit Malaysia 0 5,559 5,470
SGD Đô La Singapore 17,560 18,050 490 17,703

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
EUR Euro 25,154 26,671 1,517 25,304
AUD Đô La Úc 16,226 17,641 1,415 16,376
CAD Đô La Canada 17,211 18,817 1,606 17,311
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,323
GBP Bảng Anh 28,461 29,386 925 28,611
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,538 18,155 617 17,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 0 23,490
USD Đô La Mỹ 23,450 0 23,490
USD Đô La Mỹ 23,450 0 23,490
EUR Euro 24,753 0 25,018
AUD Đô La Úc 0 0 16,180
CAD Đô La Canada 0 0 17,351
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,225
GBP Bảng Anh 0 0 28,098
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,592
THB Bạt Thái Lan 0 0 691

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,920 490 23,430
USD Đô La Mỹ 23,410 23,920 510 23,430
USD Đô La Mỹ 23,340 23,920 580 23,430
EUR Euro 24,887 26,027 1,140 24,917
AUD Đô La Úc 16,169 16,869 700 16,259
CAD Đô La Canada 17,288 18,038 750 17,358
CHF France Thụy Sỹ 25,189 25,949 760 25,339
GBP Bảng Anh 27,934 29,214 1,280 28,184
HKD Đô La Hồng Kông 2,526 3,196 670 2,826
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,548 18,258 710 17,648
THB Bạt Thái Lan 652 739 87 672

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,850 430 23,450
EUR Euro 24,594 25,911 1,317 24,848
AUD Đô La Úc 15,960 16,816 856 16,125
CAD Đô La Canada 17,101 18,016 915 17,277
CHF France Thụy Sỹ 24,860 26,192 1,332 25,116
GBP Bảng Anh 27,625 29,103 1,478 27,909
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,076 155 2,951
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,401 15,341 940 14,501
SGD Đô La Singapore 17,298 18,222 924 17,476
THB Bạt Thái Lan 670 724 54 687

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,850 430 23,450
EUR Euro 24,594 25,911 1,317 24,848
AUD Đô La Úc 15,960 16,816 856 16,125
CAD Đô La Canada 17,101 18,016 915 17,277
CHF France Thụy Sỹ 24,860 26,192 1,332 25,116
GBP Bảng Anh 27,625 29,103 1,478 27,909
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,076 155 2,951
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,401 15,341 940 14,501
SGD Đô La Singapore 17,298 18,222 924 17,476
THB Bạt Thái Lan 670 724 54 687

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:24 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,480 23,790 310 23,480
EUR Euro 24,940 25,580 640 25,050
AUD Đô La Úc 16,100 16,540 440 16,190
CAD Đô La Canada 17,310 17,780 470 17,410
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,190
GBP Bảng Anh 27,980 28,690 710 28,100
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,770
SGD Đô La Singapore 17,470 17,980 510 17,620
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 690

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 23,790 400 23,440
EUR Euro 24,910 25,694 784 25,105
AUD Đô La Úc 16,115 16,751 636 16,300
CAD Đô La Canada 17,266 17,868 602 17,466
CHF France Thụy Sỹ 25,014 26,076 1,062 25,284
GBP Bảng Anh 27,758 28,985 1,227 28,083
HKD Đô La Hồng Kông 2,936 3,101 165 2,936
JPY Yên Nhật 176 183 7 179
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,505 18,076 571 17,675

Tỷ giá USD hôm nay (8-2): Đồng USD trong nước ngập tràn sắc xanh

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.450 đồng – 23.790 đồng

Vietinbank: 23.430 đồng – 23.850 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 24.084 đồng – 26.619 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.912 đồng – 26.055 đồng

Vietinbank: 24.427 đồng – 25.717 đồng

Trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) quay đầu giảm nhẹ 0,25%, xuống mốc 103,37.

Như vậy, Đồng USD đã giảm từ mức cao nhất trong một tháng vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell bày tỏ kỳ vọng lạm phát sẽ giảm đáng kể trong năm nay.

Trong một phiên hỏi - đáp tại Câu lạc bộ Kinh tế Washington, người đứng đầu Fed đã nói rằng, việc quay trở lại mục tiêu lạm phát 2% của Ngân hàng trung ương Mỹ sẽ là một quá trình đầy “gập ghềnh”, đòi hỏi phải tăng lãi suất hơn nữa.

Có thể thấy, Powell đã không quay trở lại lập trường diều hâu bất chấp báo cáo bảng lương phi nông nghiệp khả quan của Mỹ vào tuần trước, động thái này khiến các nhà đầu tư tin rằng Fed sẽ không có khả năng thắt chặt hơn những gì thị trường đã định giá. Tuy nhiên, Powell cũng đã bày tỏ kỳ vọng rằng lãi suất sẽ cần phải cao hơn so với ước tính của các quan chức Fed vào cuối năm ngoái.

Trước đó, báo cáo việc làm của Mỹ được công bố hôm 3-2 vừa rồi đã chứng minh rằng, các nhà giao dịch đã sai lầm khi cho rằng chu kỳ tăng lãi suất của Fed sắp tạm dừng và điều này đã giúp đồng bạc xanh tăng giá trở lại.

Bill Adams, Nhà kinh tế trưởng tại Ngân hàng Comerica, viết trong ghi chú sau nhận xét của quan chức hàng đầu của Fed: “Powell đã có cơ hội để báo hiệu sự chuyển hướng sang một chính sách diều hâu hơn, nhưng ông ấy đã không làm điều đó”. Do đó, “trong ngắn hạn, Fed có thể sẽ tiếp tục thực hiện một (hoặc hai) đợt tăng nữa trước khi tạm dừng”, ông nhấn mạnh

Thị trường hiện đang kỳ vọng lãi suất quỹ của Fed sẽ đạt mức cao nhất trên 5,1% vào tháng 6, tăng nhẹ so với kỳ vọng mức cao nhất dưới 5% trước báo cáo việc làm vào ngày 3-2 vừa qua.

Trong khi đó, đồng Euro ít biến động so với đồng bạc xanh, hiện ở mức 1,0719 USD, sau khi giảm xuống mức thấp nhất trong 5 tuần là 1,0670 USD. Đồng USD cũng giảm 1,2% so với đồng yên Nhật, xuống mức 131,07 yên, sau khi tăng lên mức cao nhất trong một tháng vào hôm 6-2.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 7-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng mạnh 10 đồng, ở mức: 23.621 đồng.

 

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 7-2: Tiếp đà tăng mạnh

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,71%, hiện ở mốc 103,62.

Đồng USD đã tăng lên mức cao nhất trong 4 tuần so với đồng Euro vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi báo cáo việc làm khả quan của Mỹ vào tuần trước thúc đẩy khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tiếp tục tăng lãi suất nhằm kiềm chế lạm phát.

Bộ trưởng Tài chính Mỹ Janet Yellen hôm 6-2 nhấn mạnh, bà nhìn thấy một viễn cảnh không có suy thoái ở Mỹ, với lạm phát giảm đáng kể và nền kinh tế vẫn vững mạnh nhờ sức mạnh của thị trường lao động Mỹ.

John Doyle, Phó Chủ tịch điều hành và giao dịch tại Monex USA cho biết: Dữ liệu bảng lương phi nông nghiệp được công bố hôm 3-2 đã củng cố khả năng Fed sẽ tăng thêm 25 điểm cơ bản và giảm khả năng cắt giảm lãi suất vào cuối năm, khiến cổ phiếu giảm giá và đồng bạc xanh tăng vọt”. Cụ thể, hôm 3-2, dữ liệu được công bố cho thấy tăng trưởng việc làm của Mỹ đã tăng mạnh trong tháng 1, trong khi tỷ lệ thất nghiệp đạt mức thấp là 3,4%, cho thấy thị trường lao động đã được thắt chặt.

Tuy nhiên, trước đó vài ngày, tại cuộc họp hôm 1-2, Fed đã tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản và cho biết họ đã xoay chuyển tình thế trong cuộc chiến chống lạm phát, khiến các nhà đầu tư cho rằng tốc độ tăng lãi suất sẽ chậm lại trong thời gian tới.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,6% so với đồng USD, xuống còn 1,0729 USD, mức thấp nhất kể từ ngày 12-1. Trong khi đó, đồng USD tiếp nối phiên tăng mạnh của hôm 3-2, khi đồng bạc xanh tăng 1% so với đồng Euro.

Đồng bảng Anh gần như không thay đổi ở mức 1,203 USD, gần chạm mức thấp nhất trong một tháng, khi các nhà giao dịch xem xét dữ liệu tăng trưởng của Anh và nhận xét từ các nhà hoạch định chính sách của Ngân hàng Trung ương Anh về tốc độ tăng lãi suất.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 6-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ 5 đồng, ở mức: 23.611 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.300 đồng – 23.640 đồng

Vietinbank: 23.275 đồng – 23.695 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.200 đồng – 26.748 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.918 đồng – 26.050 đồng

Vietinbank: 24.352 đồng – 25.642 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 6-2: Đồng USD đứng trước mốc kháng cự quan trọng

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức tăng mạnh 1,24%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh xác lập đà tăng trở lại, với mức tăng tuần 1,04%, đạt mốc 102,99%.

Trong tuần này, một dấu hiệu sớm của sự phục hồi đang xuất hiện đối với Chỉ số DXY. Kết quả cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tuàn trước không có nhiều tác động đối với thị trường. Việc tăng lãi suất 25 điểm cơ bản diễn ra đúng như dự đoán đã kéo chỉ số DXY giảm sau kết quả cuộc họp của Fed, khi ngân hàng trung ương thừa nhận rằng lạm phát ở Mỹ đã bắt đầu hạ nhiệt. Chỉ số này chạm mức thấp nhất là 100,82 và sau đó phục hồi tốt. Việc công bố dữ liệu việc làm vào hôm 3-2 đã hỗ trợ cho đồng bạc xanh.

Tuy nhiên, dữ liệu được công bố vào hôm 3-2 vừa qua cho thấy thị trường lao động Mỹ đã có thêm 517.000 việc làm trong tháng 1 năm 2023. Con số này cao hơn nhiều so với kỳ vọng của thị trường. Trong khi đó, tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống 3,4%. Dữ liệu việc làm khả quan đã đẩy lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ tăng mạnh, đồng thời cũng tạo động lực thúc đẩy đồng bạc xanh tăng giá.

Cụ thể, trong tuần này, Chỉ số DXY hiện đang đứng trước ngưỡng kháng cự quan trọng tại mốc 103. Điều quan trọng là liệu chỉ số này có thể vượt qua ngưỡng kháng cự này hay không. Trong trường hợp nó vượt mốc 103, Chỉ số DXY sẽ có triển vọng tăng giá lên vùng 105-106. Ngược lại, nếu chỉ số này rớt xuống dưới mốc 103 một lần nữa, nó có thể trượt giá và dao động trong phạm vi 101-103 trong một thời gian ngắn.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng euro (EUR/USD: 1,0795) đã đảo chiều giảm mạnh sau khi kiểm tra vùng kháng cự 1,10-1,11. Đồng tiền này đã giảm mạnh từ mức cao 1.1033. Mức kháng cự đối với đồng Euro trong tuần này sẽ là 1,09, mức hỗ trợ là 1,0735. Trong trường hợp đồng Euro giao dịch dưới mốc 1,09, thì khả năng cao là nó sẽ phá vỡ mốc 1,0735, kéo theo đà giảm xuống vùng 1,0550-1,05 trong những tuần tới.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 3-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 2 đồng, ở mức: 23.606 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.242 đồng – 23.662 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.435 đồng – 27.007 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.144 đồng – 26.286 đồng

Vietinbank: 24.576 đồng – 25.886 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,040 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,124 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,510 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,530 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,124 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,589 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,980 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,780 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,516 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,630 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,630 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,560 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,752 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,850 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,450 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,520 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,195 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,304 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,520 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,523 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,671 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,310 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,390 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,242 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,384 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,410 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,641 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,170 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,057 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,198 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,364 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,519 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,198 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,765 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,817 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,060 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,270 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,588 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,725 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,980 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,344 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,215 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,401 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,501 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,710 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,879 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,501 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,118 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,625 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,560 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,826 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,078 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,826 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,196 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,186 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,363 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,454 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,722 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,085 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 619 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 648 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 702 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 648 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 710 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 755 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 765 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,402 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,402 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,462 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,559 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,782 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,625 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 257 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 300 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 257 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 316 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 300 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 387 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 690 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 703 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 710 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 781 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 703 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 806 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 881 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 900 VND

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Usd Qua Vnd trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!