Xu Hướng 1/2023 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Các Món Ăn Việt Nam” # Top 3 View | Psc.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Các Món Ăn Việt Nam” # Top 3 View

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Các Món Ăn Việt Nam” được cập nhật mới nhất trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG VỀ CÁC MÓN ĂN VIỆT NAM

*********************

1. bún:汤粉Tāng fěn 2. bánh canh:米粉Mǐfěn 3. bún mắm: 鱼露米线Yú lù mǐxiàn 4. cơm thịt bò xào:炒牛肉饭Chǎo niúròu fàn 5. cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn  6. chè:糖羹Táng gēng 7. bánh cuốn:粉卷,Fěn juǎn 8. bánh tráng:薄粉hay 粉纸,Báo fěn hay fěn zhǐ 9. cá sốt cà chua: 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī 10. Chè chuối 香蕉糖羹Xiāngjiāo táng gēng 11. Mì quảng 广南米粉Guǎng nán mǐfěn 12. mì sợi:面条Miàntiáo 13. Hồng Trà ,红茶Hóngchá  14. nộm rau củ: 凉拌蔬菜 Liángbàn shūcài 15. nộm bắp cải: 凉拌卷心菜: Liángbàn juǎnxīncài 16. nem cuốn, chả nem:  17. 春卷/越式春卷Chūn juǎn/yuè shì chūn juǎn  18. phở bò: 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn , niúròu fěnsī tāng hoặc牛肉米粉 Niúròu mǐfěn 19. Phở:河粉 Hé fěn 20. phở gà: 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng 21. hoặc鸡肉米粉 Jīròu mǐfěn 22. ruốc:肉松。Ròusōng 23. sườn xào chua ngọt: 糖醋排骨 Táng cù páigǔ 24. trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。zhēnzhū nǎi chá 25. cơm rang :炒饭 Chǎofàn 26. xôi :糯米饭。Nuòmǐ fàn 27. mì vằn thắn(hoành thánh)馄饨面。Húntún miàn 28. trứng ốp lếp 煎鸡蛋。Jiān jīdàn 29. bắp cải xào :手撕包菜。Shǒu sī bāo cài 30. ếch xào xả ớt :干锅牛蛙,Gān guō niúwā 31. dưa chuột trộn :凉拌黄瓜。Liángbàn huángguā 32. trà chanh :柠檬绿茶,Níngméng lǜchá 33. sinh tố dưa hấu :西瓜汁。Xīguā zhī 34. tào phớ : 豆腐花。Dòufu huā 35. sữa đậu lành 豆浆。Dòujiāng 36. quẩy :油条。Yóutiáo 37. canh sườn 排骨汤, Páigǔ tāng 38. canh bí :冬瓜汤。Dōngguā tāng 39. đồ nướng :烧烤。Shāo kao 40. 白饭, 米饭(báifàn,mǐfàn) Cơm trắng 41. 粽子(zòngzi) Bánh tét 42. 锅贴(guōtiē) Món há cảo chiên 43. 肉包菜包(ròubāocàibāo) Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 44. 鲜肉馄饨(xiānròu húntun) Hoành thánh thịt bằm 45. 蛋炒饭(dàn chǎofàn) Cơm chiên trứng 46. 炒饭(yángzhōu chǎofàn) Cơm chiên  47. 生煎包(shēngjiānbāo) Bánh bao chiên 48. 葱油饼(cōngyóu bǐng) Bánh kẹp hành chiên 49. 鸡蛋饼(jīdàn bǐng) Bánh trứng 51. 50. 肉夹馍(ròu jiā mó) Bánh mì sandwich  52. Cháo và các món lẩu – 粥 53. 火锅(zhōu・huǒguō) 54. 白粥・清粥・稀饭(báizhōu・qīngzhōu・xīfàn) Cháo trắng 55. 皮蛋瘦肉粥(pídàn shòuròu zhōu) Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 56. 及第粥(jídì zhōu) Cháo lòng. 57. 艇仔粥(tǐngzǎi zhōu) Cháo hải sản 58. 鸳鸯火锅(yuānyāng huǒguō) Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu ) 59. 麻辣烫(málà tàng) Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn. 60. Các loại Canh – 汤类(tānglèi) 61. 番茄蛋汤(fānqié dàn tāng) Canh cà chua nấu trứng 62. 榨菜肉丝汤(zhàcài ròusī tāng) Canh su hào nấu thịt bằm 63. 酸辣汤(suānlà tāng) Canh chua cay. 64. 酸菜粉丝汤(suāncài fěnsī tāng) Súp bún tàu nấu với cải chua 65. 黄豆排骨汤(huángdòu páigǔ tāng) Canh đậu nành nấu sườn non 66. Một vài Các món thanh đạm – 清淡口味(qīngdàn kǒuwèi) 67. 白灼菜心(báizhuó càixīn)  Món cải rổ xào 68. 蚝油生菜(háoyóu shēngcài) Xà lách xào dầu hào 69. 芹菜炒豆干(qíncài chǎo dòugān) Rau cần xào đậu phụ 70. 龙井虾仁(lóngjǐng xiārén) Tôm lột vỏ xào 71. 芙蓉蛋(fúróng dàn) Món trứng phù dung 72. 青椒玉米(qīngjiāo yùmǐ) Món bắp xào 73. 鱼丸汤(yúwán tāng) Súp cá viên 74. 汤饭・泡饭(tāngfàn・pàofàn) Món cơm chan súp 75. 豆腐脑(dòufǔnǎo) Món đậu phụ sốt tương 76. 过桥米线(guòqiáo mǐxiàn) Món mì nấu với lẩu hoa ( sợi mì làm từ gạo ) 77. 肠粉(chángfěn) Bánh cuốn ( Món bánh cuốn có nhân tôm, xá xíu được bọc bởi lớp da làm từ gạo ). 78. Các loại mì – 面食(miànshí) 79. 牛肉拉面(niúròu lāmiàn) Mì thịt bò 80. 打卤面(dǎlǔ miàn) Mì có nước sốt đậm đặc 81. 葱油拌面(cōngyóu bànmiàn) Mì sốt dầu hành 82. 雪菜肉丝面(xuěcài ròusī miàn) Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 82. 云吞面(yúntūn miàn) Mì hoành thánh 83. 蚝油炒面(háoyóu chǎomiàn) Mì xào dầu hào 84. 干炒牛河粉(gānchǎo niú héfěn) Mì phở xào thịt bò ( Sợi mì phở làm từ gạo ). 85. 木整糯米饭mù zhěng nuòmǐ fàn:xôi gấc 86. 绿豆面糯米团lǜdòu miàn nuòmǐ tuán: xôi xéo 87. 面包和鸡蛋miànbāo hé jīdàn: bánh mì trứng 88. 面包和肉miànbāo hé ròu: bánh mì thịt 89. 面包和牛餐肉miànbāo héniú cān ròu: bánh mì patê 90. 汤圆tāngyuán: bánh trôi bánh chay 91. 片米饼piàn mǐ bǐng: bánh cốm 92. 卷筒粉juǎn tǒng fěn: bánh cuốn 93. 糯米软糕nuòmǐ ruǎn gāo: bánh dẻo 94. 月饼yuèbǐng: bánh nướng 95. 蛋糕dàngāo: bánh gatô 96. 炸糕zhà gāo: bánh rán 97. 香蕉饼xiāngjiāo bǐng: bánh chuối 98. 毛蛋máo dàn: trứng vịt lộn 99. 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn: bún riêu cua 100. 螺丝粉luósī fěn: bún ốc 101. 鱼米线yú mǐxiàn:bún cá 102. 烤肉米线kǎoròu mǐxiàn: bún chả 103. 肉团ròu tuán: giò 104. 炙肉zhì ròu: chả 105. 炒饭chǎofàn: cơm rang 106. 剩饭shèng fàn: cơm nguội 107. 凉拌菜liángbàn cài: nộm 108. 酸奶suānnǎi: sữa chua 109. 鲜奶xiān nǎi: sữa tươi 110. 包子 bāozi: bánh bao 111. 方便面 fāngbiànmiàn: mì tôm 112. 豆腐花 dòufu huā: tào phớ 113. 粽子 zòngzi: bánh chưng

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Cá”

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

1. 银鱼 Yín yú: cá bạc 2. 曹白鱼 cáo bái yú: cá be be 3. 白铁鱼 báitiě yú: cá bè xước 4. 海鱼 hǎiyú: cá biển 5. 白鲈鱼 bái lúyú: cá bống mú 6. 比目 鱼bǐ mùyú: cá bơn 7. 泥鳅 níqiū: cá trạch 8. 观赏鱼 guānshǎngyú: cá cảnh 9. 梭鱼 suō yú: cá chầy 10. 鲤鱼 lǐyú: cá chép 11. 海鳗 hǎi mán: cá chình 12. 乌鱼 wū yú: cá chuối 13. 淡水鱼 dànshuǐ yú: cá đồng 14. 清蒸鱼 qīngzhēng yú : cá hấp 15. 带鱼 dàiyú: cá hố 16. 红烧鱼 hóngshāo yú: cá kho 17. 鲸鱼 jīngyú: cá voi 18. 鲮鱼 líng yú : cá trôi 19. 鲶鱼 niányú: cá leo 20. 海鳝 hǎi shàn : cá lịch biển 21. 鲈鱼 lúyú: cá vược 22. 黄鳝 huángshàn: cá lươn 23. 石斑鱼 shí bān yú : cá mú 24. 鱿鱼 yóuyú : cá mực 25. 海马 hǎimǎ : cá ngựa 26. 河豚 hétún : cá nóc 27. 罗非鱼 luó fēi yú : cá rô phi 28. 鳄鱼 èyú : cá sấu 29. 金枪鱼 jīnqiāngyú: cá thu 30. 草鱼 cǎoyú: cá trắm 31. 鲜鱼 xiān yú: cá tươi 32. 金鱼 jīnyú: cá vàng 33. 大头鱼 dàtóu yú: cá vồ 34. 沙丁鱼 shādīngyú: cá xác-đinh 35. 三文鱼 sānwènyú: cá hồi 36. 黄花鱼 huánghuā yú : cá đuối vàng 37. 鳕鱼 xuěyú: cá tuyết 38. 箭鱼 jiàn yú: cá kiếm 39. 红鲣鱼 hóng jiān yú: cá phèn 40. 生蚝 shēngháo: con hàu 41. 螃蟹 pángxiè: cua 42. 蛤蜊 gélí: con sò 43. 扇贝 shànbèi : con điệp 44. 龙虾 lóngxiā: tôm hùm 45. 田螺 Tiánluó: ốc đồng

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Hotline: 0987.231.448 Website: http://tiengtrungthanglong.com/ Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: chúng tôi Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Cá Diêu Hồng Tiếng Anh Là Gì, Previous 65 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loài Cá

Cá diêu hồng là gì?

Cá diêu hồng hay cá điêu hồng hay còn gọi là cá rô phi đỏ là một loài cá nước ngọt có tên khoa học là Red Tilapia, thuộc họ Cá rô phi (Cichlidae).

Đang xem: Cá diêu hồng tiếng anh là gì

Hình ảnh cá diêu hồng bơi

Hình ảnh nuôi cá diêu hồngHình ảnh cá diêu hồng bơi

Thuật ngữ diêu hồng hay điêu hồng được xuất phát từ việc dịch từ tiếng Trung Quốc. Ở Việt Nam, người dân bản xứ còn gọi cá diêu hồng là cá rô vì chúng có hình dạng và màu sắc giống nhau

Cá diêu hồng thực chất là “con lai” của cá rô phi đen, thịt của hai con cá này có thành phần dinh dưỡng như nhau. Cá diêu hồng được người Trung Quốc phát hiện và phổ biến ở Việt Nam đặc biệt là được nuôi khá phổ biến ở vùng đồng bằng sông Cửu Long mấy năm gần đây các tỉnh miền Bắc như Nam Định, Hải Dương, Hòa Bình, Bắc Giang cũng đã nuôi phổ biến và được nhiều người tiêu dùng ưa chuộng nên giá bán cao hơn cá rô phi đen.

Hình ảnh nuôi cá diêu hồng bằng lồng bè

Hình ảnh nuôi cá diêu hồng bằng lồng bè

Hình ảnh nuôi cá diêu hồng bằng lồng bè

Hiện nay giá cá điêu hồng đã khá rẻ là do ngày càng có nhiều người nuôi, năng suất cũng khá cao

Phân biệt cá diêu hồng và cá rô phi

Cá Rô phi, cá điêu hồng đều có tên gọi là Tilapia và cũng là tên gọi chung cho gần 100 loại cá thuộc gia đình cá Cichlidae. Đây là một loài cá nước ngọt sống tại các khu vực nước trong nhưng cũng có khi gặp tại nơi nước đục, suối cạn và cửa sông. Đây là loài cá duy nhất mỗi bên đầu một lỗ mũi.

Hình ảnh cá rô phiHình ảnh cá diêu hồng bơi 1

Cá lai tạo như điêu hồng có hình dáng và cân nặng kích thước giống cá rô phi nhưng thân màu đỏ – cam nhạt. Cá điêu hồng nguyên thuỷ là một loại cá do biến đổi gen. Cá được lai tạo tại Đài Loan vào cuối thập niên 1960 do sự phối hợp giữa một cá mái Tilapia Mozambique đã biến chủng màu đỏ – cam và một cá đực Nile tilapia bình thường: Cá được gọi là Taiwanese red tilapia.

Cá Diêu hồng giá bao nhiêu?

Cá diêu hồng được bán ở nhiêu nơi giá bán cũng đa dạng và khác nhau, cũng tùy số lượng cũng như nhu cầu.

Chợ cá Yên Sở là chợ đầu mối thủy sản lớn nhất Hà Nội, cung cấp cá cho toàn thành phố và các tỉnh lân cận. Là 1 trong những đầu mối lớn nhất chợ chúng tôi chuyên Bán buôn, bán lẻ các loại cá nước ngọt cho các đầu mối nhỏ và các nhà hàng, khách sạn lớn, các quán nhậu với số lượng không giới hạn..

Vì sao Bạn nên lấy hàng từ Chợ cá Yên Sở

Chợ cá yên sở được hình thành từ rất lâu đã gắn bó với nhiều thế hệ của làng sở thượng, Chợ cá đã gắn bó với yên sở hàng nửa thế kỷ nay, luôn tự hào là chợ cá lớn nhất Hà Thành và các tỉnh lân cận, mỗi ngày chúng tôi tiêu thụ và phân phối hơn 100 tấn cá cho toàn thành phố hà nội và 1 số tỉnh lân cận .

Với thương hiệu chợ cá yên sở lâu năm chúng tôi tự hào luôn chợ đầu mối cung cấp các loại cá với giá thành rẻ nhất, tươi sống, và đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Luôn luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu !

Điểm khác biệt của chúng tôi so với các đầu mối khác

Chúng tôi là đầu mối lớn nhất chợ cá Yên Sở vì thế Bạn sẽ được lấy hàng với giá rẻ nhất Hà Hội.Chúng tôi đã và đang cung cấp thường xuyên cho 30 nhà hàng lớn nhỏ, và hàng trăm lái buôn nhỏ khác.Đáp ứng được mọi nhu cầu về số lượng cá lấy theo cầuCá sạch và được kiểm duyệt qua 3 cơ quan kiểm dịch ATTP của thành phốDịch vụ làm cá tại nhà theo yêu cầu đối với khách hàng gia đình.Giao hàng cho Bạn cá ở thể trạng khỏe nhất, đảm bảo độ ngon của cá.Giao hàng miễn phí trong nội, ngoại thành Hà Nội và các tỉnh miền bắc

Ngoài ra chúng tôi cũng bán buôn các loại cá nước ngọt khác với số lượng lớn như: Cá chép, cá trắm đen, cá trắm trắng, cá rô phi, cá rô ta, cá quả, cá trôi, cá mè ta, cá lăng, cá trê, cá chim trắng, cá diêu hồng, cá mè tàu (mè đầu to).

Là 1 đầu mối lớn tại chợ cá Yên Sở, với hơn 10 năm hoạt động chúng tôi chuyên cung cấp các loại cá nước ngọt như: Cá chép, cá trắm đen, cá trắm trắng, cá rô phi, cá rô ta, cá quả, cá trôi, cá mè ta, cá lăng, cá trê, cá chim trắng, cá diêu hồng, cá mè tàu (mè đầu to), cá tầm, cá chép giòn, cá trắm giòn, cá chình với giá rẻ nhất thị trường, đầy đủ số lượng theo yêu cầu.

Tổng Hợp 50 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Loại Cá Và Hải Sản.

Từ vựng tiếng Nhật về các loại cá.

ロバ (roba): loại cá nhỏ ở nước ngọt

鯉 (koi) : cá chép

ナマズ目 (họ cá da trơn) : Cá trê (họ cá da trơn)

キンギョ(金魚 = Kim ngư) : Cá vàng

コクレン (黒鰱) Kokuren : Cá mè

ハクレン(白鰱) Hakuren : Cá mè trắng

ソウギョ(草魚 = thảo ngư) Sougyo : Cá trắm cỏ (họ cá chép)

アオウオ(青魚 = thanh ngư) Aouo : Cá trắm đen (họ cá chép)

キンメダイ Kimme-dai : Cá hồng (cá điêu hồng)

アンチョビ Anchobi Cá cơm

トビハゼ Tobihaze : Cá kèo (họ cá bống)

キノボリウオ(木登り魚 = cá leo cây) Kinobori-uo : Cá rô (cá rô đồng)

ライギョ(雷魚 = lôi ngư) Raigyo : Cá lóc (cá quả, cá chuối)

タイワンキンギョ (cá vàng Đài Loan) Taiwan Kingyo : Cá cờ

バラマンディ(スズキ目) Baramandi : Cá chẽm (Họ cá chếm)

シマガツオ科(Bramidae) Shima-gatsuo : Cá chim

白シマガツオ Shiro-shimagatsuo : Cá chim trắng

ティラピア Tirapia : Cá rô phi

ジャイアントグラミー Giaianto Guramii : Cá tai tượng / Cá sặc

グルクマ Gurukuma : Cá bạc má (họ cá thu)

Từ vựng tiếng Nhật về các loại cá nước mặn

サメ=鮫 (giao) Same : Cá mập

エイ(鱏、鱝、鰩、海鷂魚) Ei : Cá đuối

クジラ=鯨 (kình) Kujira : Cá voi

イルカ(海豚、鯆) Iruka Cá heo

タツノオトシゴ(竜の落とし子 = Con rơi của rồng) Tatsu-no-otoshigo Cá ngựa / Hải mã

マス (masu): cá hồi

ヒラメ (hirame): cá bơn

マグロ (maguro): cá ngừ

ニシン (nishin): cá trích

Từ vựng tiếng Nhật về một số loại hải sản.

Hy vọng rằng với những chia sẻ của

タコ Tako : Bạch tuộc

海老=えび Ebi : Tôm

甘エビ 甘海老 あまえび (amaebi) Amaebi : Tôm ngọt

クルマエビ=車海老 Kuruma-ebi Tôm he Nhật Bản

シャコ=蝦蛄 Shako : Tôm tích

桜海老 Sakura-ebi Tép

白海老 Shiro-ebi : Tép trắng

蟹 カニ Kani Cua

ズワイガニ Zuwai-gani Cua tuyết

ホタテ 帆立 Hotate : Sò điệp

Truyện : Cá Diếc Con ( Chủ Đề : Thế Giới Động Vật )

Đàn cá diếc mới lớn đang tung tăng bơi lội, nô đùa trong hồ nước. Nhìn cái gì, Diếc con cũng thấy lạ. Bỗng có Bác Rùa từ đâu bơi tới. Diếc con tròn mắt nhìn. Lạ quá, cùng ở dưới nước mà bác ấy không giống họ hàng nhà cá: Cái đầu thò ra, thụt vào. Cái đuôi ngắn ngun ngủn. cái “nhà” trên lưng thật nặng nề. Lịa còn bốn cái câhn thô kệch NỮA CHỨ! Diếc con lại thấy từ bác cá Chép, cá Mè, cá Chuối đến chú Rô,Mương…Khi gặp bác Rùa đều chào rất lễ phép, kính trọng. Diếc con chê bác Rùa xấu xí. Diết mẹ biết vậy liền kể: – Bác Rùa cao tuổi nhất, hiểu biết nhất vùng hồ này. Nhgờ có bốn chân, bác hồ lên được bờ, biết nhiếu cảnh, nhiều chuyện trên cạn. Bác rất tốt bụng, hay giúp đỡ người khác. Buổi chiều kia, Diếc con bơi lửng lơ sát mặt nước, say sưa ngắm lão chim có bộ lông xanh biếc, tuyệt đẹp! lão bay đứng lại như treo trên không trung, thật tài! Chợt lão chim rơi tõm xuống nước, rồi lại bay lên ngay. Diếc nghĩ lão chim cũng nghịch nước! Thoắt cái lão đứng như treo trên đầu Diếc con, nhìn Diếc chăm chú. Bỗng lão chim lão chim lao vút xuống đầu Diếc, cùng lúc luồng nước mạnh mang một bóng đen to lớn ào tới, nhấn Diếc con chìm sâu xuống. Diếc con được bác Rùa cứu thoát khỏi lão Bói cá. Biết chuyện, Diếc mẹ dẫn con đến cảm ơn bác Rùa . Thì ra , chính cái “nhà” nặng nề trên lưng bác Rùa đã che chắn, cứu Diếc con thoát khỏi mỏ lão Bói cá độc ác. Diếc con rất nhớ ơn bác rùa. Mỗi lần gặp bác Rùa, Diếc lễ phép chào:– Cháu chào bác Rùa ạ!

Nguyễn Đình Quảng

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Các Món Ăn Việt Nam” trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!