Xu Hướng 6/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “cá” # Top View

Xem 7,425

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “cá” được cập nhật mới nhất ngày 30/06/2022 trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 7,425 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Chú Cá Vàng 10 Tuổi Chuyển Từ Màu Đen Sang Màu Vàng Nhờ Sự Chăm Sóc Tận Tâm Của Người Chủ Mới
  • Tập Hợp Những Loại Cá Cảnh Dễ Nuôi Dễ Thương Nhất
  • Nuôi Cá Trong Bình Thủy Tinh Nhỏ Có Dễ Hay Không?
  • Cá Vàng Trong Phong Thủy
  • Hướng Dẫn Đặt Bể Cá Phong Thuỷ Theo Tuổi, Mệnh
  • TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

    1. 银鱼 Yín yú: cá bạc

    2. 曹白鱼 cáo bái yú: cá be be

    3. 白铁鱼 báitiě yú: cá bè xước

    4. 海鱼 hǎiyú: cá biển

    5. 白鲈鱼 bái lúyú: cá bống mú

    6. 比目 鱼bǐ mùyú: cá bơn

    7. 泥鳅 níqiū: cá trạch

    8. 观赏鱼 guānshǎngyú: cá cảnh

    9. 梭鱼 suō yú: cá chầy

    10. 鲤鱼 lǐyú: cá chép

    11. 海鳗 hǎi mán: cá chình

    12. 乌鱼 wū yú: cá chuối

    13. 淡水鱼 dànshuǐ yú: cá đồng

    14. 清蒸鱼 qīngzhēng yú : cá hấp

    15. 带鱼 dàiyú: cá hố

    16. 红烧鱼 hóngshāo yú: cá kho

    17. 鲸鱼 jīngyú: cá voi

    18. 鲮鱼 líng yú : cá trôi

    19. 鲶鱼 niányú: cá leo

    20. 海鳝 hǎi shàn : cá lịch biển

    21. 鲈鱼 lúyú: cá vược

    22. 黄鳝 huángshàn: cá lươn

    23. 石斑鱼 shí bān yú : cá mú

    24. 鱿鱼 yóuyú : cá mực

    25. 海马 hǎimǎ : cá ngựa

    26. 河豚 hétún : cá nóc

    27. 罗非鱼 luó fēi yú : cá rô phi

    28. 鳄鱼 èyú : cá sấu

    29. 金枪鱼 jīnqiāngyú: cá thu

    30. 草鱼 cǎoyú: cá trắm

    31. 鲜鱼 xiān yú: cá tươi

    32. 金鱼 jīnyú: cá vàng

    33. 大头鱼 dàtóu yú: cá vồ

    34. 沙丁鱼 shādīngyú: cá xác-đinh

    35. 三文鱼 sānwènyú: cá hồi

    36. 黄花鱼 huánghuā yú : cá đuối vàng

    37. 鳕鱼 xuěyú: cá tuyết

    38. 箭鱼 jiàn yú: cá kiếm

    39. 红鲣鱼 hóng jiān yú: cá phèn

    40. 生蚝 shēngháo: con hàu

    41. 螃蟹 pángxiè: cua

    42. 蛤蜊 gélí: con sò

    43. 扇贝 shànbèi : con điệp

    44. 龙虾 lóngxiā: tôm hùm

    45. 田螺 Tiánluó: ốc đồng

    TIẾNG TRUNG THĂNG LONG

    Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

    Hotline: 0987.231.448

    Website: http://tiengtrungthanglong.com/

    Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

    Nguồn: chúng tôi Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Mã: Nằm Mơ Thấy Cá Vàng Đánh Con Gì Dễ Trúng Nhất?
  • Nguyên Nhân Của Hiện Tượng”lỗi Cá Vàng” Trên Mazda 3 Và Cách Khắc Phục
  • Thức Ăn Cho Cá Vàng Tốt Nhất: Hướng Dẫn Đầy Đủ Để Nuôi Cá Vàng Của Bạn
  • Lỗi Cá Vàng Là Gì? Nguyên Nhân Và Cách Khắc Phục
  • Hồ Cá Koi Bị Đục Nguyên Nhân Và Hướng Khắc Phục
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “cá” trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×