Xu Hướng 2/2023 # Trường Hợp Cá Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 View | Psc.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Trường Hợp Cá Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 View

Bạn đang xem bài viết Trường Hợp Cá Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đây không phải là trường hợp cá biệt.

This isn’t an outlier.

ted2019

Những kinh nghiệm kể trên không phải là trường hợp cá biệt.

The experiences mentioned above are not isolated cases.

jw2019

Đây là một trường hợp cá biệt.

It’s an isolated case.

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên, do hoàn cảnh chiến tranh, hệ thống này ít được áp dụng trừ một vài trường hợp cá biệt.

As a result, much of the project today is in danger for the exception of a few parts.

WikiMatrix

Trong trường hợp cá biệt này, chúng ta sẽ tiếp cận cuộc điều tra theo cách nhà văn đang nghiên cứu đề tài.

In this particular instance, we approach the investigation like writers by… doing research.

OpenSubtitles2018.v3

Trong một trường hợp cá biệt, lời khai kết tội học trò cũ của ông là Bernard Peters đã được lộ một cách có chọn lọc ra báo chí.

In one incident, his damning testimony against former student Bernard Peters was selectively leaked to the press.

WikiMatrix

Shinzon, dường như chưa bao giờ tôi nói cho anh biết về lần kiểm tra đâu tiên của tôi tại Học viện tôi bị nhận xét là trường hợp cá biệt,…

Shinzon, I don’t think I ever told you about my first Academy evaluation.

OpenSubtitles2018.v3

Sita-Bella được coi là một trường hợp cá biệt và là một trong những phụ nữ hiếm hoi làm việc trong ngành công nghiệp điện ảnh đang bị nam giới thống trị.

Sita-Bella was considered to be a trailblazer and one of the rare women working in the film industry that was being dominated by men.

WikiMatrix

Trong trường hợp cá biệt này, hệ thống đã thất bại vì hai sĩ quan cao cấp không cùng hợp tác để giải quyết những bất đồng trong khi bảo vệ hệ thống chỉ huy.

In this instance, the system failed because the two senior officers did not work to resolve their differences while preserving the chain of command.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu các bạn nhớ lại những năm đầu của thế kỷ trước, đã có một trường hợp cá biệt, rất nhiều cuộc tranh cãi và thái độ tồi tệ giữa những người tin vào Mendel, và những người tin vào Darwin.

If you look back at the early years of the last century, there was a stand-off, a lot of bickering and bad feeling between the believers in Mendel, and the believers in Darwin.

ted2019

Kể từ đó, trong một vài trường hợp cá biệt vi khuẩn đề kháng đối với một loại phage duy nhất, d’Herelle đã đề nghị sử dụng “hỗn hợp phage” bao gồm nhiều dòng phage khác nhau để chữa trị.

Since bacteria become resistant against a single phage, d’Herelle suggested using “phage cocktails” containing different phage strains.

WikiMatrix

Câu hỏi đặt ra ở đây không chỉ là một trong nhiều trường hợp cá biệt trong cuộc đấu tranh giữa một sự thật bất lực không thể hành động và một quyền lực đã trở thành kẻ thù của sự thật.

The question here is not just about one of the numerous individual cases in the struggle between a truth powerless to act and a power that has become the enemy of truth.

WikiMatrix

Nhưng khi nhìn vào những trường hợp cá biệt tích cực — những người đang thu những kết quả tốt nhất với chi phí thấp nhất — chúng ta thấy những nhóm người trông giống như hệ thống nhất là những người thành công nhất.

But when we look at the positive deviants — the ones who are getting the best results at the lowest costs — we find the ones that look the most like systems are the most successful.

ted2019

Theo Tesla “trong trường hợp cá biệt này, chúng tôi vẫn chưa biết chính xác nguyên nhân, nhưng khẳng định rõ ràng rằng nó không bắt nguồn từ pin, hệ thống sạc, cục adapter hay bộ lưu điện, vì các cấu kiện này không bị cháy.”

According to Tesla “in this particular case, we don’t yet know the precise cause, but have definitively determined that it did not originate in the battery, the charging system, the adapter or the electrical receptacle, as these components were untouched by the fire”.

WikiMatrix

Điều này nói về các trường hợp cá biệt mà các nước tìm cách hạn chế một quyền con người nhân danh một quyền con người khác, hoặc nơi mà các cá nhân dựa vào một quyền con người để làm suy yếu một quyền con người khác (ví dụ nơi mà một cá nhân đưa ra sự đe dọa giết người).

This addresses instances where states seek to restrict a human right in the name of another human right, or where individuals rely on a human right to undermine other human rights (for example where an individual issues a death threat).

WikiMatrix

Vào thời điểm Thủ tướng Dũng đưa ra lời phát biểu nêu trên, Myanmar đang có bảng thành tích tệ hại – như quân đội nắm chính quyền suốt từ năm 1962, bà Aung San Suu Kyi, người được trao giải Nobel Hòa bình đang bị quản chế tại gia, hàng trăm tù nhân chính trị đang bị giam giữ, các cuộc biểu tình bị đàn áp dã man, luật pháp hà khắc, các quyền dân sự và chính trị luôn bị đè nén, khiến quốc gia này trở thành “trường hợp cá biệt,” thậm chí ngay cả khi so với các nước láng giềng trong khối ASEAN.

At the time Prime Minister Dung spoke, Myanmar’s dismal record – military rule since 1962, Nobel laureate Aung San Suu Kyi under house arrest, hundreds of political prisoners, violent crackdowns on street protests, draconian laws and continuous suppression of civil and political rights – made it a standout even among its ASEAN neighbors.

hrw.org

Particularly when it involves a single individual..

OpenSubtitles2018.v3

Đã có nhiều trường hợp động vật hoang dã biển (đặc biệt là cá voi và cá mập) vào bến thuyền, vì nó gần với bờ biển.

There have been many instances of marine wildlife (especially whales and sharks) entering the marina, because of its proximity to the open sea.

WikiMatrix

Hầu hết các chính phủ có phó tổng thống lúc nào cũng có một người trong vai trò này, ở một số quốc gia có từ hai phó tổng thống trở lên – cá biệt có trường hợp có 12 phó tổng thống như Iran.

Most governments with vice presidents have one person in this role at any time, although in some countries there are two or more vice presidents–an extreme case being Iran’s 12 vice presidents.

WikiMatrix

Cộng với việc xã hội chuộng sự lôi cuốn của người phụ nữ và những gì thích hợp ở nơi làm việc , thì vấn đề làm đẹp thôi thúc phụ nữ chi tiêu nhiều hơn vào những bộ đồ cao cấp , những món hàng mỹ phẩm , chăm sóc cá nhân và , trong trường hợp đặc biệt , là vào giải phẫu thẩm mỹ .

Add in societal expectations regarding female attractiveness and what ‘s appropriate in the workplace , and that makes it very enticing for women to spend much more for high-end clothing , cosmetic items , personal care and , in extreme cases , cosmetic surgery .

EVBNews

Kenneth Carpenter, trong một nghiên cứu năm 2010, phát hiện ra rằng cá thể mõm ngắn của Allosaurus từ Cleveland-Lloyd Quarry đại diện cho các trường hợp biến thể ở mức cá thể chứ không phải là một loài riêng biệt.

Kenneth Carpenter, in a 2010 study, found that short-snouted individuals of Allosaurus from the Cleveland-Lloyd Quarry represent cases of extreme individual variation rather than a separate taxon.

WikiMatrix

Tuy nhiên, những nghiên cứu này đại diện cho một số trường hợp đầu tiên của các nhà khoa học báo cáo sự khác biệt cá thể trong hành vi động vật.

However, these studies do represent the some of the first instances of scientists reporting individual differences in animal behaviour.

WikiMatrix

[ Vì đề phòng trường hợp cháu không nhận ra điều đó, chúng ta sống ở 1 nơi mà ] [ 1 cá thể có thể làm nên sự khác biệt ]

[ Because in case you haven’t noticed, we live in a place where ] [ One individual can make a difference ]

QED

Thậm chí, đã có một vài trường hợp đáng chú ý của cá sấu mõm ngắn tấn công cơ hội vào con người, đặc biệt là trẻ em bất cẩn, trẻ nhỏ và người già.

Even so, there have been several notable instances of alligators opportunistically attacking humans, especially the careless, small children, and elderly.

WikiMatrix

Từ năm 2000, Báo cáo viên đặc biệt của LHQ tới Chính phủ Trung Quốc, nhấn mạnh có 314 trường hợp bị tra tấn, đại diện cho hơn 1.160 cá nhân.

Since 2000, the U.N. Special Rapporteur on Torture documented 314 cases of torture in China, representing more than 1,160 individuals.

WikiMatrix

Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh

Ý anh là, nó sẽ chỉ như một trò cá cược với em thôi, phải không?

I mean, it’s a bit of a tricky bet for you, isn’t it, brother?

OpenSubtitles2018.v3

Cá cược nào!

Place your bets!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi và lũ cướp biển sẽ có một trò cá cược nhỏ.

Me and the pirates are gonna have a little parlay.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có cá cược với House.

I got a bet with House.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ Tritak là một cá cược an toàn.

I thought Tritak was a safe bet.

OpenSubtitles2018.v3

Đối với trò cá cược, bạn không có sự lựa chọn nào khác hoặc thua hoặc thắng.

On the other hand, if you bet against God, win or lose, you either gain nothing or lose everything.

WikiMatrix

Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

support.google

Bây giờ, bố sẽ cá cược với con.

Now, I’ll make you a little bet.

OpenSubtitles2018.v3

May cho tôi là cô thích cá cược.

Lucky for me, you love to gamble.

OpenSubtitles2018.v3

Anh ta cá cược vào trò này hay gì à?

Does he have money on this game or something?

OpenSubtitles2018.v3

Trùm Brick có mấy sòng cá cược lậu

Brick Top runs an illegal bookies.

OpenSubtitles2018.v3

Và, vụ cá cược lớn nhất lịch sử bắt đầu.

And, so, the greatest wager in history began.

OpenSubtitles2018.v3

Care to back that up with a wager?

OpenSubtitles2018.v3

Từ khi nào mà House lại đi lang thang chỗ cá cược đua ngựa nhỉ?

Since when does House hang out at OTB?

OpenSubtitles2018.v3

Anh ấy đã cá cược cho trận đấu?

He threw a battle to win a bet?

OpenSubtitles2018.v3

Bảo hiểm sẽ không trả tiền cho 1 vụ cá cược.

Insurance is not gonna pay for a bet.

OpenSubtitles2018.v3

Cá cược

Bookies?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn làm một cuộc cá cược khác nếu chúng ta qua được vòng sau.

I’d like to do another parlay if we make it to the next round, that’s all.

OpenSubtitles2018.v3

Giờ thì một người khác muốn đánh cược kết quả của vụ cá cược vừa rồi.

Now, somebody else is gonna want to make a bet on the outcome of their bet.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu muốn thôi cá cược à?

You want out of the bet?

OpenSubtitles2018.v3

Và Randy, anh sẽ không cá cược chứ!

And, Randy, don’t you take the bet!

OpenSubtitles2018.v3

Khoan đã, cá cược gì?

Wait, wait. what bet?

OpenSubtitles2018.v3

Cá cược bạn trai rất vui mừng bạn đã cho tôi một khẩu súng bây giờ huh?

Bet you boys are glad you gave me a gun now huh?

QED

Tôi đã thua việc cá cược đó.

I lost the bet.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn thay đổi vụ cá cược.

I wish to alter my bet.

OpenSubtitles2018.v3

Hải Tượng Trong Tiếng Tiếng Anh

Hải tượng miền Nam là động vật ăn thịt lớn nhất hiện nay.

It is still today the economically most important Swedish fish.

WikiMatrix

Bộ Cá lưỡi xương (Osteoglossiformes) Loài cá lớn nhất Nam Mỹ thường được biết đến như cá hải tượng long (Arapaima gigas).

Bony-tongued fish (Osteoglossiformes) The largest species is the South American fish usually known as the arapaima (Arapaima gigas).

WikiMatrix

Tình trạng số lượng Cá hải tượng long trong lưu vực sông Amazon là không rõ, do đó nó được liệt kê trên sách đỏ IUCN là thiếu dữ liệu.

The status of the arapaima population in the Amazon River Basin is unknown, hence it is listed on the IUCN red list as Data Deficient.

WikiMatrix

Kỹ thuật này đặc biệt được sử dụng trên con hải tượng đực trưởng thành, thường lớn hơn cá mập, dao động từ 1.500 đến 2.000 kg (3.300 và 4.400 lb), và là những kẻ thù nguy hiểm tiềm ẩn.

WikiMatrix

Lớn nhất là chi Hải tượng (Mirounga leonina), những loài thuộc chi này có thể nặng tới 4 tấn (8.818 lb), trong khi những con cái của loài nhỏ nhất, hải cẩu lông mao Nam Cực (Arctocephalus gazella), có cân nặng chỉ 150 kg (331 lb).

The largest, the elephant seal (Mirounga leonina), can reach up to 4,000 kilograms (8,818 lb), while females of the smallest, the Antarctic fur seal (Arctocephalus gazella), reach only 150 kilograms (331 lb).

WikiMatrix

Ngoài khơi California, cá mập trắng thường săn hải tượng phương bắc (Mirounga angustirostris) bằng cách tung ra một vết cắn lớn ở chân sau (là cơ quan chính của sự di chuyển của con hải tượng) và chờ cho con mồi mất máu và chết.

Off California, sharks immobilize northern elephant seals (Mirounga angustirostris) with a large bite to the hindquarters (which is the main source of the seal’s mobility) and wait for the seal to bleed to death.

WikiMatrix

Các cờ cấp bậc và biểu tượng của Hải quân Đế quốc Nhật Bản cũng dựa trên các thiết kế của họ trên biểu tượng của hải quân.

The rank flags and ensigns of the Imperial Japanese Navy also based their designs on the naval ensign.

WikiMatrix

Hành trình của chiếc Missouri về phía Đông Địa Trung Hải biểu tượng cho chiến lược cam kết của Hoa Kỳ đối với khu vực này.

The voyage of Missouri to the eastern Mediterranean symbolized America’s strategic commitment to the region.

WikiMatrix

Biểu tượng hải quân Nhật Bản cũng ảnh hưởng đến việc thiết kế các lá cờ khác.

The Japanese naval ensign also influenced other flag designs.

WikiMatrix

Đây là một hiện tượng hải dương thay đổi theo thời gian và không gian từng mùa.

It’s an oceanographic phenomenon that shifts in time and space on a seasonal basis.

ted2019

Các nhà khảo cổ đã tìm thấy di tích của một ngọn hải đăng, là tượng của thần Poseidon.

Archaeologists have unearthed remains of a lighthouse, a statue of Poseidon holding a flame.

jw2019

Secchi cũng nghiên cứu hải dương học, khí tượng học, vật lý như thiên văn học.

Secchi was active in oceanography, meteorology, and physics, as well as astronomy.

WikiMatrix

Các vệ tinh hàng hải và khí tượng giúp các vệ tinh kia nhắm vào các phi tiển chiến lược với sự chính xác khủng khiếp.

Navigational and meteorological satellites enable them to aim strategic missiles with deadly accuracy.

jw2019

The return voyage from the Grapple tests was via Argentina, with port visits and demonstrations to the Argentine Navy, to whom the Admiralty was trying to sell her.

WikiMatrix

Huyền thoại khiến nhiều người có ấn tượng rập khuôn về hải đảo và dân trên đảo.

The myth reduced the island and its inhabitants to stereotypes.

jw2019

Tôi còn nhớ việc anh ấy xuất hiện với bộ quân phục Hải Quân thật là đầy ấn tượng.

I remember how striking he appeared in his navy uniform.

LDS

Chiếc tàu ngầm này đã đến Viện bảo tàng Chiến tranh Úc tại Canberra vào ngày 28 tháng 4 năm 1943, nó được treo cờ và biểu tượng của hải quân Anh.

The submarine arrived at the Australian War Memorial in Canberra on 28 April 1943, flying the White Ensign and a paying–off pennant.

WikiMatrix

Với lịch sử của cây cầu và thiết kế độc đáo của nó, cầu Ngoại Bạch Độ là một trong những biểu tượng của Thượng Hải..

With its rich history and unique design the Waibaidu Bridge is one of the symbols of Shanghai.

WikiMatrix

Tên tàu buôn thường chứa từ maru ở cuối (nghĩa là vòng tròn), trong khi tàu chiến không bao giờ được đặt tên theo người, mà là các vật vô tri vô giác như núi, hải đảo, hiện tượng thời tiết hoặc động vật.

Merchant ship names often contain the word maru at the end (meaning circle), while warships are never named after people, but rather after objects such as mountains, islands, weather phenomena, or animals.

WikiMatrix

Trong giờ nhiếp ảnh của thầy Mark Jefferson (Derek Phillips lồng tiếng), Max nhìn thấy cảnh tượng một ngọn hải đăng bị một cơn lốc xoáy phá hủy.

During photography class with her teacher Mark Jefferson (Derek Phillips), Max experiences a vision of a lighthouse being destroyed by a swelling tornado.

WikiMatrix

Người xưa đã hiểu được các hiện tượng như dòng hải lưu Địa Trung Hải và các mô hình gió và những nguyên nhân gây ra làn sóng gió.

The ancients understood phenomena such as Mediterranean currents and wind patterns and the wind-wave cause-effect link.

WikiMatrix

Hải dương học và khí tượng học không được xếp vào thủy văn học bởi vì nước chỉ là một trong rất nhiều đối tượng nhiên cứu quan trọng của chúng.

Oceanography and meteorology are not included because water is only one of many important aspects within those fields.

WikiMatrix

Trước Bão Leslie, Viện Hải dương và Khí tượng Bồ Đảo Nha (IPMA) đã ra cảnh báo đỏ đề phòng gió mạnh hoặc thời tiết biển nguy hiểm cho 13 trong tổng số 18 tỉnh, bao gồm cả thủ đô Lisboa.

WikiMatrix

Năm 1988, liên hoan phim đã tạo ra giải thưởng Magnolia, được đặt theo tên loài hoa biểu tượng cho thành phố Thượng Hải.

In 1988, the film festival created the Magnolia Awards, named after the floral emblem of Shanghai.

WikiMatrix

Có lẽ do thể hiện ấn tượng của Hải quân Hoàng gia Anh trong khi pháo kích, không còn có cuộc nổi dậy nào nữa nhằm chống lại ảnh hưởng của Anh Quốc trong 67 năm còn lại của chế độ bảo hộ.

Perhaps due to the effectiveness shown by the Royal Navy during the bombardment, there were no further rebellions against British influence during the remaining 67 years of the protectorate.

WikiMatrix

Cá Chó Trong Tiếng Tiếng Anh

Như chó shih tzu ( Tàu ), chó cocker ( TBN ), hay là cá chó nhỏ-gì đấy.

Like, shih tzu, cocker, Jack-something.

OpenSubtitles2018.v3

Có cá chép, cá tinca, và cá chó, tha hồ câu cá

There are carp, tench and pike in the lake, for coarse fishing.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng cũng bị ăn thịt lẫn bởi cá vược miệng nhỏ và cá chó phương Bắc.

They are also preyed upon by smallmouth bass and northern pike.

WikiMatrix

Trước đây người ta xếp bộ này trong nhánh Protacanthopterygii, trong đó bao gồm cả cá chó và cá hồi.

They belong to the teleost superorder Protacanthopterygii, which also includes pike and salmon, among others.

WikiMatrix

Người ta cũng thường hun khói bất cứ loại cá nào, như cá hồi, cá zander, cá chó, chi Cá rô và cá trích biển Baltic.

It is common to smoke any types of fish, like salmon, zander, pike, perch and Baltic herring.

WikiMatrix

Các loài cá dạng cá chó lần đầu tiên xuất hiện vào giữa kỷ Creta – các thành viên ban đầu của sự phân tỏa trong nhóm Euteleost vào thời gian đó.

The esociform fishes first appeared in the mid-Cretaceous — early products of the Euteleost radiation of that time.

WikiMatrix

Hai loài đáng chú ý nhất là Esox lucius hay cá chó phương bắc, có thể dài tới 1,5 m, và cá chó sông Ohio (E. masquinongy), thậm chí còn to lớn hơn.

The two more prominent species of Esocidae are Esox lucius, the northern pike, a popular sport fish that may reach lengths as great 1.5 m (4.6 ft), and the muskellunge or “muskie”, E. masquinongy, which grows even larger.

WikiMatrix

Bệnh này lây truyền do ăn phải một số loại cá lớn nào đó ở vùng nước nhiệt đới – rõ rệt nhất là cá nhồng vằn , cá mú , cá chỉ vàng , và cá chó nhỏ .

It is transmitted by eating certain large fish from tropical waters – most specifically barracuda , grouper , snapper , and jacks .

EVBNews

Ta cá là chó săn và người của hắn đang trên đường tới nhà ngươi đó.

I bet herder and his men are already on their way to your house.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi phản đối và sẽ lôi ông cùng cả đám hội cá heo chó chết ra toà!

I’ll contest it, then I’m gonna drag you and every one of those damn dolphins into court!

OpenSubtitles2018.v3

Một số loài động vật, như dơi, cá heo và chó có thể nghe được siêu âm.

Some animals, like bats, dolphins and dogs can hear within the ultrasonic frequency.

OpenSubtitles2018.v3

Các tác giả đề nghị ngừng nuôi cá chó ở miền nam châu Âu với cá giống là cá chó phương bắc du nhập từ các nước châu Âu khác, vì điều này có thể tác động đáng kể tới sự sinh tồn của loài mới được phát hiện này trong phạm vi bản địa của nó.

The authors recommend stopping the stocking of pike in southern Europe using northern pike from other European countries, as this could greatly impact the survival of this newly discovered species in its native range.

WikiMatrix

Loài Chó Săn rái cá được ghi nhận đầu tiên được biết đến khá tương đồng với giống chó hiện tại nằm ở Tây Bắc nước Anh trong nửa đầu thế kỷ XIX – ví dụ, Chó săn rái cá Hawkter và các giống chó săn rái cá của Squire Lomax.

The first recorded Otterhounds known to resemble the current breed are in the North-West of England in the first half of the 19th century – for example, the Hawkstone Otter Hunt and Squire Lomax’s Otterhounds.

WikiMatrix

Chó bảo vệ cá nhân hoặc chó làm việc có nguồn gốc từ chó bảo vệ gia súc, được các chuyên gia giống Nga tuyển chọn có năng lực làm việc.

Dogs for personal protection or working dogs originated from livestock guardian dogs, selectively bred by Russian breed experts for working abilities.

WikiMatrix

Vì lý do đó, người quan sát không quen thuộc thường khó có thể xác định đặc điểm của một con chó Kuchi đích thực là gì, hoặc cá thể chó là loại chó Kuchi gì.

For that reason, it is often difficult for an unaccustomed observer to determine what makes a particular dog a true Kuchi dog, or what type of a Kuchi dog it is.

WikiMatrix

Tuy nhiên, các cá thể Chó Trung Á vẫn ổn định nói chung, tạo ra một số con chó chất lượng thực sự đánh giá khả năng làm việc, bất kể quốc gia nào.

However, the Central Asian Shepherd Dog population is still stable in general, reproducing some true quality dogs praised for working abilities, regardless of country of origin.

WikiMatrix

Tuổi thọ trung bình của 76 cá thể chó Basset Griffon Vendéens (cả hai giống) đã qua đời trong cuộc khảo sát của Câu lạc bộ Chăm sóc Anh năm 2004 là 12,1 năm (tối đa 17,3 năm).

Average longevity of 76 deceased Basset Griffon Vendéens (both varieties) in the 2004 UK Kennel Club survey was 12.1 years (maximum 17.3 years).

WikiMatrix

Cá nhám chó râu dọc theo bờ biển phía tây của châu Phi từ Mauritanie tới miền bắc Angola, mặc dù nó có thể dao động xa về phía bắc tới biển Địa Trung Hải.

The barbeled houndshark occurs along the western coast of Africa from Mauritania to northern Angola, though it may range as far north as the Mediterranean Sea.

WikiMatrix

Cá đẹp đấy, thằng chó.

Nice mullet, asshole.

OpenSubtitles2018.v3

Việc tái thuần hóa những cá thể chó giống Carolina gần đây đã trở nên phổ biến, và chúng có thể trở thành cho vật nuôi trong nhà và đặc biệt tốt với việc hòa nhập xã hội.

Rehoming of Carolina dogs has recently become popular, and they can make good domestic pets with proper socialization.

WikiMatrix

Cá thể chó sói túi cuối cùng, sau này được gọi tên là “Benjamin”, đã bị bẫy trong Thung lũng Florentine bởi Elias Churchill vào năm 1933, rồi được gửi đến Sở thú Hobart nơi nó sống trong ba năm tiếp theo.

The last captive thylacine, later referred to as “Benjamin”, was trapped in the Florentine Valley by Elias Churchill in 1933, and sent to the Hobart Zoo where it lived for three years.

WikiMatrix

Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) đánh giá cá nhám chó râu là gần bị đe dọa, áp lực khai thác nặng xảy ra trong suốt phạm vi sinh sống của nó và nó được sử dụng để lấy thịt và da.

The International Union for Conservation of Nature (IUCN) has assessed the barbeled houndshark as near threatened, as heavy fishing pressure occurs throughout its range and it is used for meat and leather.

WikiMatrix

Con cá thối, cậu đúng là chó ngáp phải ruồi.

Thank you, Varnak.

OpenSubtitles2018.v3

Con chó thích ăn cá sống

She loves raw fish.

QED

Sử dụng lựa chọn về hiệu suất của giống chó, Tiến sĩ Swinford tập trung các thuộc tính mong muốn cho sáng tạo của mình và loại bỏ những cá thể chó không mong muốn để sản xuất những gì ông tin là giống chó bảo vệ tốt nhất từng tồn tại.

Using performance selection, Dr. Swinford concentrated the desired attributes for his creation and eliminated the undesired ones to produce what he believed was the finest guard dog in existence.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Trường Hợp Cá Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!