Cá Xiêm Tên Tiếng Anh / TOP #10 Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 8/2022 # Top View | Psc.edu.vn

Tên Các Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Cá Bống Kho Tộ
  • Bí Kíp Gia Truyền
  • Khô Cá Dứa 1 Nắng Làm Món Gì Ngon
  • 5 Cách Làm Cá Dứa Một Nắng
  • Cá Bống Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tôi không phải là người giỏi nấu nướng, mặc dù thích ăn uống, thế nên cũng khá là xao nhãng trong đến vấn đề ngôn ngữ ẩm thực. Tuy nhiên gần đây tôi gặp khá nhiều “problem” khi đưa những người đồng nghiệp bên ĐH Nam Toulon mới sang đi thăm Hà Nội. Họ hỏi rất nhiều vấn đề (as usual !), và một trong những thứ được quan tâm nhất, khổ tôi, là ẩm thực. Nói thật tôi ra chợ còn không phân biệt được rau nào với rau nào thì làm sao mà biết chiên, xào, rán, luộn nó khác nhau ra làm sao. Thế là xấu hổ quá, cứ cái nào tôi không biết là tôi…ăn trước, và khẳng định “Ngon , ăn được lắm, an toàn mà lại tốt cho sức khỏe !” Hay đại loại chống chế kiểu ” Tớ không giỏi vấn đề ẩm thực lắm, vả lại giải thích món ăn phức tạp lắm !”

    Nói thế thôi chứ giấu mãi cái dốt là không được. Hôm nay tôi quyết làm một bài tổng hợp về tên các món ăn của Việt Nam trong Tiếng Anh để chia sẻ với mọi người cũng như…dùng dần từ nay về sau. Một kinh nghiệm tôi rút ra được đó là cùng một món ăn có thể có nhiều cách diễn đạt (kể cả body language !), thế nên chúng ta chỉ cần nhớ những  từ cơ bản như tên riêng (cá, tôm, cua…) và cách chế biến (chiên, xào, nướng…) là có thể mô tả được rồi. Tất nhiên là những danh từ riêng đã được quốc tế công nhận như Phở thì bạn cứ thế mà dùng thôi, không phải dịch thành từ khác làm gì.

    Nước mắm: Fish sauce

    Bún Bò: Beef noodle

    Măng: bamboo

    Cá thu: King-fish(Mackerel)

    Cucumber : dưa chuột, dưa leo.

    Spring onion : hành lá.

    Cabbage : bắp cải.

    Rau muống: Bindweed

    Rau dền: Amaranth

    Rau cần: Celery

    Bánh cuốn : Stuffer pancake.

    Bánh đúc : Rice cake made of rice flour and lime water.

    Bánh cốm: Youngrice cake.

    Bánh trôi : Stuffed sticky rice cake.

    Bánh xèo : Pancake

    Bún thang: Hot rice noodle soup

    Bún ốc: Snail rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Riêu cua: Fresh-water crab soup

    Cà(muối) (Salted) aubergine

    Cháo hoa: Rice gruel

    Dưa góp: Salted vegetables Pickles

    Đậu phụ: Soya cheese

    Măng: Bamboo sprout

    Miến (gà): Soya noodles (with chicken)

    Miến lươn: Eel soya noodles

    Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt

    Mực nướng: Grilled cuttle-fish

    Kho : cook with sauce

    Nướng : grill

    Quay : roast

    Rán ,chiên : fry

    Sào ,áp chảo : Saute

    Hầm, ninh : stew

    Hấp : steam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặc Sản Cá Còm Kho Nghệ
  • Tên Các Món Ăn Dân Dã Việt Nam Bằng Tiếng Anh.
  • Cá Kho Tộ (Vietnamese Braised Fish)
  • My English Corner — Tên Các Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh
  • Bật Mí Món Cá Kho Tộ Chuẩn Vị Miền Nam Cho Bữa Cơm Đậm Vị
  • Tên Chó Tiếng Anh Hay Nhất Thế Giới

    --- Bài mới hơn ---

  • Thưởng Thức Nem Cá Hồi Na Uy Với Sốt Chấm “độc Quyền”
  • Luận Văn Ảnh Hưởng Của Nhiệt Độ, Oxy, Ph Lên Cá Thát Lát Còm Và Cá Trê Vàng Giai Đoạn Phôi Và Cá Bột
  • Hướng Dẫn Cách Làm Cá Viên Chiên Giòn Tại Nhà Ngon Mê Say
  • Cách Làm Cá Viên Chiên Tại Nhà Ngon Và Hấp Dẫn Nhất
  • Cách Làm Cá Viên Chiên Ngon Thơm Đúng Chuẩn
  • Việc chọn tên cho chó cưng luôn là vấn đề khó khăn của nhiều gia đình. Có hàng ngàn cái tên để đặt cho bé thú cưng của mình. Bạn đang băn khoăn không biết cái tên nào vừa hay vừa ý nghĩ cho bé? Sao bạn không thử tham khảo bài viết top 200 tên cho chó bằng tiếng Anh hay ý nghĩa nhất được sử dụng phổ biến trên thế giới, biết đâu sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa cho bé thú cưng của mình.

    A. Những cái tên cho chó bằng tiếng Anh hay ý nghĩa nhất

    1. Top 100 tên chó đực trong tiếng Anh

      Bảng xếp hạng được thực hiện bởi AKC – Câu lạc bộ Chó kiểng Hoa Kỳ.

    2. Top 100 tên chó cái trong tiếng Anh

    Một cái tên nghĩ rằng rất đơn giản, nhưng không đơn giản. Tên gắn liền với chú thú cưng của bạn, lá cách bé nhận ra khi bạn gọi bé, là cách để bé phân biệt mình với những chú chó khác. Tên gọi nó còn gắng liền với cuộc sống của bé.

    B. Gợi ý đặt tên cho chó bằng tiếng Anh bạn cần biết

    Theo Thống kê của mạng xã hội chăm sóc thú cưng cho thấy:

    • 12% đã đặt tên chó theo một loại thực phẩm hoặc đồ uống.
    • 5% đã đặt tên chó theo thành phố hoặc vị trí địa lý.
    • 12% đã đặt tên chó theo một loài động vật, thực vật hoặc thiên nhiên.
    • 12% đã đặt tên chó theo một người nổi tiếng hoặc lịch sử.
    • 33% đã đặt tên chó theo một nhân vật từ một chương trình truyền hình, trò chơi video, phim hoặc sách.
    • 10% đã đặt tên chó theo tên một người mà họ biết.
    • 4% đã đặt tên chó theo một thương hiệu.

    C. Gợi ý đặt tên theo sở thích của chủ nhân

    Những cuộc khảo sát gần đây của AKC cho biết một điều rất thú vị giữa thú cưng và chủ nhân.

    • Chủ nhân sẽ đặt tên những chú chó của mình theo sở thích của họ. Ví dụ họ đam mê những bộ phim hoạt hình, thì tên những chú chó sẽ theo phim hoạt hình .
    • 38% các chú chó sẽ được đổi tên khi được chủ khác nhận nuôi.
    • Một số chủ nhân sẽ đặt tên chó của mình cùng tên với chủ. Điều này xảy ra đối với cả chủ nam và nữ.
    • 81% thú cưng được chủ nhân đặt cho những biệt danh khác nhau. Mỗi bé chó thường có 2 hoặc nhiều biệt danh khác nhau tùy thuộc vào lứa tuổi.

    D. Những lưu ý khi đặt tên chó bạn cần biết

    • Nên chọn tên có 2 âm tiết để thu hút chó cưng. Nhưng không nên chọn tên dài quá, sẽ khiến chú chó không nhớ được tên mình.
    • Không đặt tên như giống với khẩu lệnh. Các bé chó sẽ không phân biệt được tên mình và khẩu lệnh. (Ví dụ: Tên là Kit giống với sit (ngồi)).
    • Không nên đặt tên chó giống một thành viên trong gia đình hoặc hàng xóm, vì bé sẽ không phân biệt được khi nào gọi bé.
    • Nên chọn tên bé mang những ý nghĩa tích cực vui vẻ, để chủ nhân cảm thấy vui vẻ, dễ chịu khi gọi tên bé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiền Giang: Nông Dân Giàu Nhờ Trồng Dừa Mã Lai
  • Kỹ Thuật Ương Cá Bột Thành Cá Giống:kỹ Thuật Ương Cá Bột Thành Cá Giống
  • Nông Dân Thua Lỗ Nặng Với Nghề Ương Cá Tra Bột Lên Cá Giống
  • Tiền Giang: Nuôi Và Ương Cá Nước Ngọt Mùa Hạn Mặn
  • Tiền Giang: Hiệu Quả Từ Mô Hình Nuôi Cá Tai Tượng Sinh Sản Trong Mương Vườn
  • Tên Các Món Ăn Dân Dã Việt Nam Bằng Tiếng Anh.

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặc Sản Cá Còm Kho Nghệ
  • Tên Các Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh
  • Cá Bống Kho Tộ
  • Bí Kíp Gia Truyền
  • Khô Cá Dứa 1 Nắng Làm Món Gì Ngon
  • Nguồn: sưu tầm

    Bánh cuốn : stuffed pancake

    Bánh dầy : round sticky rice cake

    Bánh tráng : girdle-cake

    Bánh tôm : shrimp in batter

    Bánh cốm : young rice cake

    Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

    Bánh đậu : soya cake

    Bánh bao : steamed wheat flour cake

    Bánh xèo : pancako

    Bánh chưng : stuffed sticky rice cake

    Bào ngư : Abalone

    Bún : rice noodles

    Bún ốc : Snail rice noodles

    Bún bò : beef rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Cá kho : Fish cooked with sauce

    Chả : Pork-pie

    Chả cá : Grilled fish

    Bún cua : Crab rice noodles

    Canh chua : Sweet and sour fish broth

    Chè : Sweet gruel

    Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

    Đậu phụ : Soya cheese

    Gỏi : Raw fish and vegetables

    Lạp xưởng : Chinese sausage

    Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp

    Miến gà : Soya noodles with chicken

    Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :

    Kho : cook with sauce

    Nướng : grill

    Quay : roast

    Rán ,chiên : fry

    Sào ,áp chảo : Saute

    Hầm, ninh : stew

    Hấp : steam

    Phở bò : Rice noodle soup with beef

    Xôi : Steamed sticky rice

    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    1. Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ

    2. Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt

    3. Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu

    4. Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua

    5. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt

    6. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối

    7. Tortoise steam with citronella: Rùa hầm sả

    8. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn

    9. Blood pudding: tiết canh

    10. Crab boiled in beer: cua luộc bia

    11. Crab fried with tamarind: cua rang me

    12. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm

    13. Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế

    14. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai

    15. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột

    16. Chinese sausage: lạp xưởng

    17. Pan cake: bánh xèo

    18. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ

    19. Salted egg-plant: cà pháo muối

    20. Shrimp pasty: mắm tôm

    21. Pickles: dưa chua

    22. Soya cheese: chao

    rau củ

    basil rau quế

    lemon grass cây xả

    thai basil húng quế

    coriander rau ngò,ngò rí

    peppermint húng cây,rau bạc hà

    spearmint húng lủi

    houttnynia cordata giấp cá/diếp cá

    perilla tía tô

    dill thì là

    custard apple bình bát

    langsat bòn bon

    canistel trái trứng gà

    chayote su su

    eggplant cà,cà tím

    daikon củ cải trắng

    water spinach rau muống

    bitter melon hủ qua

    Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:

    Bánh cuốn : stuffed pancake

    Bánh dầy : round sticky rice cake

    Bánh tráng : girdle-cake

    Bánh tôm : shrimp in batter

    Bánh cốm : young rice cake

    Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

    Bánh đậu : soya cake

    Bánh bao : steamed wheat flour cake

    Bánh xèo : pancako

    Bánh chưng : stuffed sticky rice cake

    Bào ngư : Abalone

    Bún : rice noodles

    Bún ốc : Snail rice noodles

    Bún bò : beef rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Cá kho : Fish cooked with sauce

    Chả : Pork-pie

    Chả cá : Grilled fish

    Bún cua : Crab rice noodles

    Canh chua : Sweet and sour fish broth

    Chè : Sweet gruel

    Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

    Đậu phụ : Soya cheese

    Gỏi : Raw fish and vegetables

    Lạp xưởng : Chinese sausage

    Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp

    Miến gà : Soya noodles with chicken

    Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :

    Kho : cook with sauce

    Nướng : grill

    Quay : roast

    Rán ,chiên : fry

    Sào ,áp chảo : Saute

    Hầm, ninh : stew

    Hấp : steam

    Phở bò : Rice noodle soup with beef

    Xôi : Steamed sticky rice

    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    Nước mắm : Fish sauce

    Nước tương : Soya sauce

    Lẩu : Hot pot

    Chả giò : egg rolls

    Gỏi cuốn : spring rolls

    Bánh bao : dim-sum

    Chè : sweet soup

    Dưa(muối): salted vegetables

    Dưa cải: Cabbage pickles

    Dưa hành: onion pickles

    Dưa góp: vegetables pickles

    cà muối: pickled egg plants

    Muối vừng: roasted sesame and salt

    Ruốc bông: salted shredded pork

    1. TÊN CÁC LOẠI RAU VÀ QUẢ

    1. lettuce: rau diếp

    2. cabbage: bắp cải

    3. potato: khoai tây

    4. tomato: cà chua

    5. carrot: cà rốt

    6. bean: đậu đũa

    7. pea: đậu hạt

    8. apple: táo

    9. banana: chuối

    10. orange: cam

    11. tangerine: quýt

    12. pineapple: dứa

    13. plum: mận

    14. peach: đào

    15. cucumber: dưa chuột

    16. lemon: chanh

    17. melon: dưa hấu

    18. grape:nho

    19. onion: hành

    20. garlic: tỏi

    2. TÊN CÁC LOẠI THỨC ĂN

    1. bread: bánh mì

    2. rice: cơm

    3. cheese: pho mát

    4. butter: bơ

    5. biscuit: bánh quy

    6. sandwich: bánh san-guýt

    7. pizza: bánh pi-za

    8. hamburger: bánh hăm pơ gơ

    9. noodle: phở, mì

    10. meat: thịt

    11. chicken: thịt gà

    12. fish: cá

    13. beef: thịt bò

    14. pork: thịt lợn

    15. egg: trứng

    16. ice-cream: kem

    17. chewing-gum: kẹo cao su

    18. sausage: nước xốt, nước canh

    19. chocolate: sô cô la

    20. bacon: heo muối xông khói

    21. cookies: bánh quy

    22. cake: bánh ngọt

    – Celery : cần tây.

    – Leek : tỏi tây.

    – Cucumber : dưa chuột, dưa leo.

    – Lemon : chanh ngoại vỏ vàng

    – Lime : chanh Việt Nam vỏ xanh.

    – Spinach : rau bó xôi.

    – Spring onion : hành lá.

    – Broccoli : bông cải xanh.

    – Cauliflower : bông cải trắng.

    – Cabbage : bắp cải.

    Bánh xèo : Pancake

    Bún thang: Hot rice noodle soup

    Bún ốc: Snail rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Cà(muối):(Salted) aubergine

    Cháo hoa: Rice gruel

    Dưa góp: Salted vegetables Pickles

    Đậu phụ: Soya cheese

    Măng: Bamboo sprout

    Miến(gà): Soya noodles (with chicken)

    Miến lươn Eel soya noodles

    Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt

    Mực nướng: Grilled cuttle-fish

    Rau muống: Bindweed

    Rau dền: Amaranth

    Rau cần: Cêlery

    Riêu cua: Fresh-water crab soup

    Xu hào: Kohlrabi

    Vú sữa : star apple

    Lý : Rose apple

    Trái điều: Malay apple

    Sầu riêng : durian

    bòng bong: duku/langsat (tuy theo trai lon hoac nho)

    nhãn : longan

    chôm chôm: rambutan

    mận : water apple, wax jampu (tuy theo trai lon hoac nho)

    Bưỏi: grapefruit, pomelo

    seri: indian chery, acerola chery, barbados chery cóc: ambarella

    mơ: appricot

    mẵng cầu (na): cherimoya, custard apple, sweetsop

    trái hồng đà lạt: persimon

    sa po chê: sapodilla

    trái chận: noni fruit

    tầm ruộcc: goosebery

    mang cau: soursop

    dưa tây: granadilla

    lạc tiên: passion fruit

    dưa gang: Indian cream cobra melon

    trái tắc: kumquat

    khe tau: bilimbi

    mít: jakfruit

    lựu: pomegranate

    khế: cabrambola

    me: tamarind

    thanh long : dragon fruit

    táo tàu: jujube

    mít tố nữ: marang

    măng cụt: mangosteen

    For dishes that are purely indigenous to Vietnam, retaining the native name is probably the best course of action. For example, Pho should be always known as Pho.

    Note:

    I have read through all the posts in this thread, and I noticed that soya cheese has been used to describe either Chao or Đậu phụ. Please note that Chao is a Cambodian word to describe Tapai, a fermented food made from rice.

    For Đậu phụ, the English word for it is Tofu, which is of Japanese origin.

    to·fu (to’f?) noun

    [Japanese tofu, from Chinese dòufu : dòu, bean + fu, fermented, curdled.]

    Excerpted from The American Heritage Dictionary of the English Language, Third Edition Copyright © 1992 by Houghton Mifflin Company. Electronic version licensed from Lernout & Hauspie Speech Products N.V., further reproduction and distribution restricted in accordance with the Copyright Law of the United States. All rights reserved.

    On the other hand, Dau phu or Dau hu is not purely a Vietnamese dish. The Chinese name for this dish is doufu from dou (bean) plus fu (fermented, curdled).

    In the West, dau hu is widely known as Tofu, and it is sold under this name in Asian or American grocery stores. Soya cheese, the suggested translation for dau phu, is unheard of in the U.S.

    Share this:

    Like this:

    Số lượt thích

    Đang tải…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cá Kho Tộ (Vietnamese Braised Fish)
  • My English Corner — Tên Các Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh
  • Bật Mí Món Cá Kho Tộ Chuẩn Vị Miền Nam Cho Bữa Cơm Đậm Vị
  • 【7/2021】Mua Hải Sản Tươi Sống Giá Rẻ Tại Hưng Yên【Xem 110,682】
  • 【7/2021】Chuyên Hải Sản Tươi Sống Tại Hưng Yên【Xem 527,769】
  • My English Corner — Tên Các Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cá Kho Tộ (Vietnamese Braised Fish)
  • Tên Các Món Ăn Dân Dã Việt Nam Bằng Tiếng Anh.
  • Đặc Sản Cá Còm Kho Nghệ
  • Tên Các Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh
  • Cá Bống Kho Tộ
  • Tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh

    Stuffed pancake: bánh cuốn

    Round sticky rice cake: bánh dầy

    Girdle-cake: bánh tráng

    Shrimp in batter: bánh tôm

    Young rice cake: bánh cốm

    Stuffed sticky rice balls: bánh trôi

    Soya cake: bánh đậu

    Steamed wheat flour cake: bánh bao

    Pancako: bánh xèo

    Stuffed sticky rice cake: bánh chưng

    Abalone: bào ngư

    Rice noodles: bún

    Snail rice noodles: bún ốc

    Beef rice noodles: bún bò

    Kebab rice noodles: bún chả

    Fish cooked with sauce: cá kho

    Pork-pie: chả

    Grilled fish: chả cá

    Crab rice noodles: bún cua

    Sweet and sour fish broth: canh chua

    Sweet gruel: chè

    Sweet green bean gruel: chè đậu xanh

    Soya cheese: đậu phụ

    Raw fish and vegetables: gỏi

    Chinese sausage: lạp xưởng

    Sauce of macerated fish or shrimp: mắm

    Soya noodles with chicken: miến gà

    Món gỏi thịt bò (Raw beef vegetables).

    Tên các món ăn dân dã Việt Nam

    Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ

    Chicken fried with citronella: gà xào(chiên) sả ớt

    Shrimp cooked with caramel: tôm kho Tàu

    Tender beef fried with bitter melon: bò xào khổ qua

    Sweet and sour pork ribs: sườn xào chua ngọt

    Tortoise grilled on salt: rùa rang muối

    Tortoise steam with citronella: rùa hầm sả

    Swamp-eel in salad: gỏi lươn

    Blood pudding: tiết canh

    Crab boiled in beer: cua luộc bia

    Crab fried with tamarind: cua rang me

    Beef soaked in boilinig vinegar: bò nhúng giấm

    Beef seasoned with chili oil and broiled: bò nướng sa tế

    Beef fried chopped steaks and chips: bò lúc lắc khoai

    Shrimp floured and fried: tôm lăn bột

    Chinese sausage: lạp xưởng

    Pan cake: bánh xèo

    Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ

    Salted egg-plant: cà pháo muối

    Shrimp pasty: mắm tôm

    Pickles: dưa chua

    Soya cheese: chao

    Món cá kho tộ (Fish cooked with sauce).

    Các hình thức nấu, chế biến

    Kho : cook with sauce

    Nướng : grill

    Quay : roast

    Rán ,chiên : fry

    Sào ,áp chảo : Saute

    Hầm, ninh : stew

    Hấp : steam

    Phở bò : Rice noodle soup with beef

    Xôi : Steamed sticky rice

    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    Nước mắm : Fish sauce

    Nước tương : Soya sauce

    Lẩu : Hot pot

    Chả giò : egg rolls

    Gỏi cuốn : spring rolls

    Bánh bao : dim-sum

    Chè : sweet soup

    Dưa(muối): salted vegetables

    Dưa cải: Cabbage pickles

    Dưa hành: onion pickles

    Dưa góp: vegetables pickles

    Cà muối: pickled egg plants

    Muối vừng: roasted sesame and salt

    Ruốc bông: salted shredded pork

    Món cà muối (pickled egg plants).

    Những món ăn Việt Nam trên rất thông dụng. Tớ hy vọng rằng nó sẽ hữu ích trong công việc của bạn! Đặc biệt là những bạn làm waitress/waiter trong nhà hàng, hoặc các bạn làm hướng dẫn viên du lịch.

    From Én with love

    Source: http://entapnoi.com/luyen-tap/tieng-anh-giao-tiep-trong-nha-hang/ten-cac-mon-viet-nam-bang-tieng-anh.html

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Món Cá Kho Tộ Chuẩn Vị Miền Nam Cho Bữa Cơm Đậm Vị
  • 【7/2021】Mua Hải Sản Tươi Sống Giá Rẻ Tại Hưng Yên【Xem 110,682】
  • 【7/2021】Chuyên Hải Sản Tươi Sống Tại Hưng Yên【Xem 527,769】
  • Bí Quyết Ăn Cá Sống An Toàn Của Người Nhật Bản
  • 【7/2021】Chuyên Hải Sản Tươi Sống Tại Bà Rịa – Vũng Tàu【Xem 1,349,667】
  • 300 Tên Tiếng Anh Hay Dành Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Khác Biệt Hóa Trong Giáo Dục
  • Một Số Nguyên Tắc Giáo Dục Mầm Non
  • Câu 4 : Nguyên Tắc Giáo Dục Cá Biệt
  • Giải Bóng Đá Young Football Tournament 2022
  • Thằng Lớp Phó Cá Biệt
  • 4.1

    (82.84%)

    542

    votes

    Bạn đang muốn tìm cho mình một cái tên tiếng Anh ý nghĩa? Thắc mắc tên tiếng Anh của mình là gì? Hay đặt tên tiếng Anh thế nào cho “chanh sả”? Vậy bài viết này dành cho bạn!

    1. Cấu trúc đặt tên tiếng Anh

    Cũng giống như tiếng Việt, mỗi cái tên trong tiếng Anh đều của ý nghĩa của nó. Khi đàm thoại tiếng Anh với người nước ngoài, một cái tên tiếng Anh và phù hợp sẽ giúp bạn tạo được ấn tượng tốt. Trong công việc, nó chỉ thuận lợi hơn khi giao tiếp, làm việc mà còn thể hiện sự chuyên nghiệp của bạn. 

    Cấu trúc tên tiếng Anh

    Tên tiếng Anh có 2 phần chính:

    First name: Phần tên

    Family name: Phần họ

    Với tên tiếng Anh, chúng ta sẽ đọc tên trước rồi đến họ sau, đó là lý do tại sao tên được gọi là ‘First name’ – tên đầu tiên

    Ví dụ: Nếu tên bạn là Tom, họ Hiddleston. 

    • First name: Tom

    • Family name: Hiddleston

    Vậy cả họ tên đầy đủ sẽ là Tom Hiddleston.

    Nhưng vì chúng ta là người Việt Nam nên sẽ lấy theo họ Việt Nam. 

    Ví dụ: bạn tên tiếng Anh là Anna, họ tiếng Việt của bạn là họ Trần, vậy tên tiếng Anh đầy đủ của bạn là Anna Tran. Đây là một cái tên tiếng Anh hay cho nữ được nhiều người lựa chọn.

    Ngoài ra còn rất nhiều tên tiếng Anh ý nghĩa khác phổ biến với người Việt Nam như:

    • Tên tiếng Anh hay cho nữ: Elizabeth, Emily, Emma, Jessica, Jennifer, Laura, Linda, Maria,  Rebecca, Sarah,… 

    • Tên tiếng Anh hay cho nam: Brian, Christopher,  David, Daniel, Brian, John, James, Kevin, Mark, Matthew,  Michael, Robert, William

     

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

     

    4. Biệt danh tiếng Anh cho người yêu 

    STT

    TÊN

    Ý NGHĨA

    1

    Amore mio

    người tôi yêu

    2

    Aneurin

    người yêu thương

    3

    Agnes

    tinh khiết, nhẹ nhàng

    4

    Belle

    hoa khôi

    5

    Beloved

    yêu dấu

    6

    Candy

    kẹo

    7

    Cuddle bug

    chỉ một người thích được ôm ấp

    8

    Darling/deorling

    cục cưng

    9

    Dearie

    người yêu dấu

    10

    Everything

    tất cả mọi thứ

    11

    Erastus

    người yêu dấu

    12

    Erasmus

    được trân trọng

    13

    Grainne

    tiình yêu

    14

    Honey

    mật ong

    15

    Honey Badger

    người bán mật ong, ngoại hình dễ thương

    16

    Honey Bee

    mong mật, siêng năng, cần cù

    17

    Honey Buns

    bánh bao ngọt ngào

    18

    Hot Stuff

    quá nóng bỏng

    19

    Hugs McGee

    cái ôm ấm áp

    20

    Kiddo

    đáng yêu, chu đáo

    21

    Lover

    người yêu

    22

    Lovie

    người yêu

    23

    Luv

    người yêu

    24

    Love bug

    tình yêu của bạn vô cùng dễ thuong

    25

    Laverna

    mùa xuân

    26

    My apple

    quả táo của em/anh

    27

    Mon coeur

    trái tim của bạn

    28

    Mi amor

    tình yêu của tôi

    29

    Mon coeur

    trái tim của bạn

    30

    Nemo

    không bao giờ đánh mất

    31

    Poppet

    hình múa rối

    32

    Quackers

    dễ thương nhưng hơi khó hiểu

    33

    Sweetheart

    trái tim ngọt ngào

    34

    Sweet pea

    rất ngọt ngào

    35

    Sweetie

    kẹo/cưng

    36

    Sugar

    ngọt ngào

    37

    Soul mate

    anh/em là định mệnh

    38

    Snoochie Boochie

    quá dễ thương

    39

    Snuggler

    ôm ấp

    40

    Sunny hunny

    ánh nắng và ngọt ngào như mật ong

    41

    Twinkie

    tên của một loại kem

    42

    Tesoro

    trái tim ngọt ngào

    43

    Zelda

    Hạnh phúc

    5. Biệt danh tiếng Anh cho con gái, con trai

    Ngày nay, bố mẹ thường hay đặt biệt danh tiếng Anh cho con của mình với những cái tên rất ngộ nghĩnh và đáng yêu. Ở đây có rất nhiều biệt danh ý nghĩa, hy vọng bạn sẽ chọn được một cái thật đẹp để gọi bé yêu ở nhà :

    STT

    Biệt danh

    Ý nghĩa

    1

    Almira

    Công chú

    2

    Aurora

    Bình minh

    3

    Azura

    Bầu trời xanh

    4

    Baby/Babe

    bé con

    5

    Babylicious

    người bé bỏng

    6

    Bebe tifi

    cô gái bé bỏng ở Haitian creale

    7

    Bernice

    Người mang lại chiến thắng

    8

    Biance/Blanche

    Trắng, thánh thiện

    9

    Binky

    rất dễ thương

    10

    Boo

    một ngôi sao

    11

    Bridget

    sức mạnh, quyền lực

    12

    Bug Bug

    đáng yêu

    13

    Bun

    ngọt ngào, bánh sữa nhỏ, bánh nho

    14

    Bunny

    thỏ

    15

    Calantha

    hoa nở rộ

    16

    Calliope

    khuôn mặt xinh đẹp

    17

    Captain

    đội trưởng

    18

    Champ

    nhà vô địch trong lòng bạn

    19

    Chickadee

    chim

    20

    Christabel

    người công giáo xinh đẹp

    21

    Cleopatra

    vinh quang của cha

    22

    Cuddle bear

    ôm chú gấu

    23

    Delwyn

    xinh đẹp, được phù hộ

    24

    Dewdrop

    giọt sương

    25

    Dilys

    chân thành, chân thật

    26

    Dollface

    gương mặt như búp bê, xinh đẹp và hoàn hảo

    27

    Doris

    xinh đẹp

    28

    Dreamboat

    con thuyền mơ ước

    29

    Drusilla

    mắt long lanh như sương

    30

    Dumpling

    bánh bao

    31

    Eira

    tuyết

    32

    Eirlys

    Hạt tuyết

    33

    Ermintrude

    được yêu thương trọn vẹn

    34

    Ernesta

    chân thành, nghiêm túc

    35

    Esperanza

    hy vọng

    36

    Eudora

    món quà tốt lành

    37

    Fallon

    người lãnh đạo

    38

    Farah

    niềm vui, sự hào hứng

    39

    Felicity

    vận may tốt lành

    40

    Flame

    ngọn lửa

    41

    Freckles

    có tàn nhang trên mặt nhưng vẫn rất đáng yêu

    42

    Fuzzy bear

    chàng trai trìu mến

    43

    Gem

    viên đã quý

    44

    Gladiator

    đấy sĩ

    45

    Glenda

    trong sạch, thánh thiện, tốt lành

    46

    Gopa

    món quà của Chúa

    47

    Gwyneth

    may mắn, hạnh phúc

    48

    Hebe

    trẻ trung

    49

    Heulwen

    ánh mặt trời

    50

    Jena

    chú chim nhỏ

    51

    Jewel

    viên đá quý

    52

    Jocelyn

    nhà vô địch trong lòng bạn

    53

    Joy

    niềm vui, sự hào hứng

    54

    Kane

    chiến binh

    55

    Kaylin

    người xinh đẹp và mảnh dẻ

    56

    Kelsey

    con thuyền (mang đến) thắng lợi

    57

    Keva

    mỹ nhân, duyên dáng

    58

    Kitten

    chú mèo con

    59

    Ladonna

    tiểu thư

    60

    Laelia

    vui vẻ

    61

    Lani

    thiên đường, bầu trời

    62

    Letitia

    niềm vui

    63

    Magic Man

    chàng trai kì diệu

    64

    Maris

    ngôi sao của biển cả

    65

    Maynard

    dũng cảm mạnh mẽ

    66

    Mildred

    sức mạnh nhân từ

    67

    Mimi

    mèo con của Haitian Creole

    68

    Mirabel

    tuyệt vời

    69

    Miranda

    dễ thương, đáng yêu

    70

    Misiu

    gấu teddy

    71

    Mister cutie

    đặc biệt dễ thương

    72

    Mool

    điển trai

    73

    Neil

    mây/ nhiệt huyết/ nhà vô địch

    74

    Nenito

    bé bỏng

    75

    Olwen

    dấu chân được ban phước

    76

    Peanut

    đậu phộng

    77

    Phedra

    ánh sáng

    78

    Pooh

    ít một

    79

    Puma

    nhanh như mèo

    80

    Pup

    chó con

    81

    Puppy

    cho con

    82

    Rum-Rum

    vô cùng mạnh mẽ

    83

    Sunshine

    ánh sáng, ánh ban mai

    84

    Treasure

    kho báu

    85

    Ula

    viên ngọc của biển cả

    6. Tên tiếng Anh trong game

    King Kong

    Rocky

    Caesar

    Godzilla

    Robin Hood

    Joker

    Kraken

    Butch Cassidy

    Goldfinger

    Frankenstein

    Sundance Kid

    Sherlock

    Terminator

    Superman

    Watson

    Mad Max

    Tarzan

    Grinch

    Tin Man

    Rooster

    Popeye

    Scarecrow

    Moses

    Bullwinkle

    Chewbacca

    Jesus

    Daffy

    Han Solo

    Zorro

    Porky

    Captain Redbeard

    Batman

    Mr. Magoo

    Blackbeard

    Lincoln

    Jetson

    HAL

    Hannibal

    Panther

    Wizard

    Darth Vader

    Gumby

    Zodiac

    Alien

    Underdog

    V-Mort

    The Shark

    Sylvester

    C-Brown

    Martian

    Space Ghost

    Finch

    Dracula

    Felix

    Indiana

    Kevorkian

    Jungle Man

     

     

     

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • 199+ Biệt Danh Hay, Độc Và Ý Nghĩa Dành Cho Cặp Đôi, Crush, Bạn Thân
  • Trường Hợp Cá Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chăm Sóc Trẻ “Cá Biệt”: Khoảng Trống Lớn
  • Một Số Biện Pháp Dạy Trẻ Cá Biệt Ở Trường Mầm Non
  • Cá Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tên Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh (Trong Thực Đơn Nhà Hàng)

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Làm Cá Bớp Kho Tộ Ngon Đúng Kiểu
  • 1 Bát Cơm Bao Nhiêu Calo: Cơm Rang, Cơm Cháy, Cơm Gạo Lứt, Gà Xối Mỡ
  • Ăn Su Hào Sau Sinh Có Được Không?
  • Hướng Dẫn 4 Cách Làm Cá Rô Kho Tộ Miền Tây Với Thịt Ba Chỉ Ngon Cực Hao Cơm
  • Cách Làm Cá Basa Kho Tộ Phái Mạnh Phải Thích Mê
  • Đồ ăn và thức uống và những thực phẩm chúng ta được tiếp xúc hằng ngày. Tuy nhiên bạn có biết tên cách món ăn Việt Nam trong tiếng Anh được gọi như thế nào không?

    Đặc biệt, có những đôi lần “Sang Choảnh” bước vào một quán ăn nước ngoài mà không biết gọi tên các món ăn bằng tiếng Anh. Thì đó quả thật là một sự xấu hổ “không hề nhẹ”.

    A: Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh

    • 1. Ground beef – /graʊnd biːf/: Thịt bò xay
    • 2. Roast – /rəʊst/: Thịt quay
    • 3. Pork – /pɔːk/: Thịt lợn
    • 4. Lamb – /læm/: Thịt cừu non
    • 5. Beef – /biːf/: Thịt bò
    • 6. Sausage – /ˈsɒ.sɪdʒ/: Xúc xích
    • 7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/: Thịt kho
    • 8. Chops – /tʃɒps/: Thịt sườn
    • 9. Steak – /steɪk/: Thịt để nướng
    • 10. Leg – /leg/: Thịt bắp đùi
    • 11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ
    • 12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối
    • 13. Blood pudding: Tiết canh
    • 14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm
    • 15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai
    • 16. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột
    • 17. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: Trâu hấp mẻ
    • 18. Pickles: Dưa chua
    • 19. Chinese sausage: Lạp xưởng
    • 20. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn
    • 21. Tender beef fried with bitter melon: Bò xào khổ qua
    • 22. Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu
    • 23. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt
    • 24. Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt
    • 25. Shrimp pasty: Mắm tôm
    • 26. Soya cheese: Cháo
    • 27. Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế
    • 28. Crab fried with tamarind: Cua rang me
    • 29. Salted egg-plant: Cà pháo muối

    B: Tiếng Anh ẩm thực: Các vị bằng tiếng Anh

    • 1. Tasty: /’teisti/ – Ngon, đầy hương vị
    • 2. Delicious: /di’liʃəs/ – Thơm, ngon miệng
    • 3. Bland: /blænd/ – Nhạt nhẽo
    • 4. Poor: /puə/ – Kém chất lượng
    • 5. Sickly: /´sikli/ – Tanh (múi)
    • 6. Sour: /’sauə/ – Chua, ôi
    • 7. Horrible: /’hɔrәbl/ – Khó chịu (mùi)
    • 8. Spicy: /´spaɪsi/ – Cay
    • 9. Hot: /hɒt/ – Nóng
    • 10. Mild: /maɪld/ – Nhẹ (Mùi)

    C: Từ vựng về tình trạng món ăn bằng tiếng Anh

    • 1. Fresh: /freʃ/ – Tươi, Mới
    • 2. Off: /ɔ:f/ – Ôi, ươn
    • 3. Mouldy: /´mouldi/ – Bị mốc, lên men
    • 4. Stale (used for bread or pastry): /steil/ – Cũ, đã để lâu, ôi, thiu (thường dùng cho bánh mỳ, bánh ngọt)
    • 5. Rotten: /’rɔtn/ – Thối rữa, đã hỏng

    D: Từ vựng về các món ăn của Việt Nam trong tiếng Anh

    E: Những mẫu câu giao tiếng tiếng Anh đơn giản trong nhà hàng

    • 1. Did you have your dinner? (Bạn đã ăn tối chưa?)
    • 2. Why are you eating potatoes and bread? (Sao bạn lại ăn khoai tây và bánh mì?)
    • 3. What are you going to have? (Bạn định dùng gì?)
    • 4. Tell me what you eat for lunch. (Cho tôi biết bạn ăn gì trong bữa ăn trưa đi)
    • 5. Well-done ruins a steak? (Loại chín nhừ dùng có ngon không?)
    • 6. What should we eat for lunch? (Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?)
    • 7. Do you know any good places to eat? (Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không?)
    • 8. Did you enjoy your breakfast? Bạn ăn sáng có ngon không?
    • 10. My mother often cooks the vegetables over a low heat. (Mẹ tôi thường nấu rau củ dưới ngọn lửa nhỏ)

    II – Các món ăn bằng tiếng anh trong nhà hàng (dịch thực đơn bằng tiếng Anh)

    Là nhân viên phục vụ nhà hàng, kiến thức về từ vựng tiếng Anh tên các món ăn sẽ vô cùng quan trọng.

    Nhớ rõ tên các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng giúp bạn dễ giới thiệu, tư vấn thực đơn nhà hàng 5 sao cho khách mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.

    Tên gọi các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng

    • Main course: Món chính (thường là các món mặn)
    • Side dish: Món ăn kèm (salad, nộm…)
    • Cold starter: Đồ uống khai vị
    • Dessert: Tráng miệng
    • Three-course meal: Bữa ăn bao gồm ba món (khai vị, món chính, tráng miệng)
    • Five-course meal: Bữa ăn bao gồm năm món (đồ uống khai vị, súp, món chính, phô mai, bánh và các món tráng miệng)
    • Special crab cake: Nem cua bể đặc biệt
    • Imported enoki mushroom and crabmeat soup mixed with eggs: Súp nấm kim chi cua và trứng
    • Suckling pig: Heo sữa khai vị
    • Wok-fried chicken with Truffle source: Gà phi lê Tùng Lộ
    • Australian rib eye beef with black pepper sauce: Bò Úc sốt tiêu đen
    • Stir-fried noodles, fresh king prawn with sweet chilli sauce: Mì tôm càng sốt tương đặc chế
    • Deep fried stuffing crab claw: Càng cua bách hoa

    Kiến thức về tên tiếng Anh các món ăn trong nhà hàng rất quan trọng với nhân viên phục vụ

    Tên các phương pháp chế biến món ăn trong nhà hàng bằng tiếng Anh

    • fried: chiên, rán giòn
    • pan-fried: chiên, rán (dùng chảo)
    • stir-fried: chiên qua trong chảo ngập dầu nóng
    • smoked: hun khói
    • steamed: hấp (cách thủy)
    • boiled: luộc
    • stewed: hầm
    • mashed: nghiền
    • grilled: nướng (dùng vỉ)
    • baked: nướng (dùng lò)
    • roasted: quay
    • sauteed: áp chảo, xào
    • minced: xay

    Kiến thức về tên gọi các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng sẽ là công cụ bổ trợ đắc lực cho bạn khi phục vụ thực khách.

    • Pumpkin Soup (Soup bí đỏ)
    • Mashed Potatoes (Khoai tây nghiền)
    • Spaghetti Bolognese/ Carbonara (Mì Ý xốt bò bằm/ Mì Ý xốt kem Carbonara)
    • Ceasar Salad (Salad kiểu Ý)
    • Scampi Risotto (Cơm kiểu Ý)
    • Foie gras (Gan ngỗng)
    • Australian rib eye beef with black pepper sauce (Bò Úc xốt tiêu đen)
    • Beef stewed with red wine: Bò hầm rượu vang

    5. Poultry (white meat): thịt trắng

    • chicken: thịt gà
    • turkey: thịt gà Tây
    • goose: thịt ngỗng
    • duck: thịt vịt
    • fish: cá
    • octopus: bạch tuộc
    • shrimps: tôm
    • crab: cua
    • scallops: sò điệp
    • lobster: tôm hùm
    • prawns: tôm pan-đan
    • mussels: con trai
  • broccoli: súp lơ
  • spinach: rau chân vịt
  • lettuce: rau xà lách
  • cabbage: cải bắp
  • carrot: cà rốt
  • potato: khoai tây
  • sweet potato: khoai lang
  • onion: hành
  • zucchini: bí đao
  • radish: củ cải
  • pumpkin: bí đỏ
  • peas: dậu hạt
  • beans: đậu que
  • cucumber: dưa leo
  • eggplant: cà tím
  • 8. Fats and oils: thức ăn dầu và béo

    • olive oil: dầu ô-liu
    • butter: bơ
    • (such as olive oil, butter etc)

    11. Dessert: đồ tráng miệng

    12. Drinks and Beverages: thức uống

    III – Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?

    Các món ăn thuần Việt chỉ có thể được chế biến ở Việt Nam mà khó có nước châu Âu nào theo kịp, đó chính là đặc sản có 1-0-2 tại nhiều nhà hàng.

    Massageishealthy sẽ chia sẻ với các bạn các tên gọi này, mau lấy sổ ra để bổ sung vào từ điển tiếng Anh giao tiếp trong khách sạn, nhà hàng thôi nào!

    Các món ăn chính, các loại thức ăn (để ăn cùng cơm, bún, miến, phở v.v)

    Các món bún, miến cháo đặc sắc

    • Bún: rice noodles
    • Bún bò: beef rice noodles
    • Bún chả: Kebab rice noodles
    • Bún cua: Crab rice noodles
    • Bún ốc: Snail rice noodles
    • Bún thang: Hot rice noodle soup
    • Miến gà: Soya noodles with chicken
    • Miến lươn: Eel soya noodles
    • Cháo hoa: Rice gruel
    • Canh chua : Sweet and sour fish broth
    • Salted egg-plant: cà pháo muối
    • Shrimp pasty: mắm tôm
    • Pickles: dưa chua
    • Gỏi: Raw fish and vegetables
    • Gỏi lươn: Swamp-eel in salad
    • Mắm: Sauce of macerated fish or shrimp
    • Cà(muối) (Salted) aubergine
    • Dưa góp: Salted vegetables Pickles
    • Măng: Bamboo sprout
    • Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt
    • Blood pudding: tiết canh

    Danh sách từ vựng tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn chắc chắn không thể thiếu các món ăn vặt khoái khẩu trong mùa hè như sau:

    Các món tráng miệng, ăn vặt

    Hãy sử dụng những từ vựng này để chia sẻ với bạn bè thế giới về các món ăn “đặc sản” của Việt Nam, cộng thêm những chia sẻ thật hữu ích về kinh nghiệm ẩm thực chuyên gia của bạn, thu hút những người bạn nước ngoài đến thăm và trải nghiệm món ăn Việt Nam nhiều hơn

    IV – Mẫu câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng cho khách và nhân viên

    Những câu tiếng Anh trong nhà hàng mà nhân viên phục vụ nói khi thực khách mới vào, đón khách đến

    – Good evening, I’m Hải Anh, I’ll be your server for tonight.

    Xin chào quý khách, tôi là Hải Anh. Tôi sẽ là người phục vụ của quý khách trong tối nay.

    (Ghi chú về văn hóa: Ở các nước nói tiếng Anh, như Anh và Mỹ, trong nhà hàng, thông thường sẽ chỉ có một nhân viên phục vụ sẽ phục vụ bạn trong suốt bữa ăn.)

    – Would you like me to take your coat for you?

    Quý khách có muốn tôi giúp cất áo khoác chứ?

    – What can I do for you?

    Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

    – How many persons are there in your party, sir/ madam?

    Thưa anh/chị, nhóm mình đi tổng cộng bao nhiêu người ạ?

    – Do you have a reservation?

    Quý khách đã đặt trước chưa ạ?

    – Have you booked a table?

    Quý khách đã đặt bàn chưa ạ?

    – Can I get your name?

    Cho tôi xin tên của quý khách.

    – I’m afraid that table is reserved.

    Rất tiếc là bàn đó đã được đặt trước rồi.

    – Your table is ready.

    Bàn của quý khách đã sẵn sàng.

    – I’ll show you to the table. This way, please.

    Tôi sẽ đưa ông đến bàn ăn, mời ông đi lối này.

    – I’m afraid that area is under pparation.

    Rất tiếc là khu vực đó vẫn còn đang chờ dọn dẹp.

    Những câu tiếng Anh mà nhân viên phục vụ nói khi thực khách gọi món

    – Are you ready to order?

    Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa ạ?

    – Can I take your order, sir/madam?

    Quý khách gọi món chưa ạ?

    – Do you need a little time to decide?

    Mình có cần thêm thời gian để chọn món không ạ?

    – What would you like to start with?

    Quý khách muốn bắt đầu bằng món nào ạ?

    – Oh, I’m sorry. We’re all out of the salmon.

    Ôi, tôi xin lỗi. Chúng tôi hết món cá hồi rồi ạ.

    – How would you like your steak? (rare, medium, well done)

    Quý khách muốn món bít tết như thế nào ạ? (tái, tái vừa, chín)

    – Can I get you anything else?

    Mình gọi món khác được không ạ?

    – Do you want a salad with it?

    Quý khách có muốn ăn kèm món sa lát không ạ?

    – Can I get you something to drink?

    Quý khách có muốn gọi đồ uống gì không ạ?

    – What would you like to drink?

    Quý khách muốn uống gì ạ?

    – What would you like for dessert?

    Quý khách muốn dùng món gì cho tráng miệng ạ?

    – I’ll be right back with your drinks.

    Tôi sẽ mang đồ uống lại ngay.

    – We haven’t booked a table. Can you fit us in?

    Chúng tôi vẫn chưa đặt bàn? Bạn có thể sắp xếp cho chúng tôi chỗ ngồi được không?

    – A table for five, please.

    Cho một bàn 5 người.

    – Do you have a high chair for kid, please?

    Ở đây có ghế cao cho trẻ em không?

    – I booked a table for three at 8pm. It’s under the name of …

    Tôi đã đặt một bàn 3 người lúc 8 giờ tối, tên tôi là…

    – Do you have any free tables?

    Chỗ bạn có bàn trống nào không?

    – Could we have a table over there, please?

    Cho chúng tôi bàn ở đằng đó được không?

    – Could we have an extra chair here, please?

    Cho tôi xin thêm một cái ghế nữa ở đây được không?

    – May we sit at this table?

    Chúng tôi ngồi ở bàn này được chứ?

    – I pfer the one in that quiet corner.

    Tôi thích bàn ở góc yên tĩnh kia hơn.

    – Can we have a look at the menu, please?

    Cho chúng tôi xem qua thực đơn được không?

    – What’s on the menu today?

    Thực đơn hôm nay có gì?

    – What’s special for today?

    Món đặc biệt của ngày hôm nay là gì?

    – What’s Irish Stew like?

    Món thịt hầm Ai-len như thế nào?

    – We’re not ready to order yet.

    Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng để gọi món.

    – What can you recommend?

    Nhà hàng có gợi ý món nào không?

    – I’d pfer red wine.

    Tôi lấy rượu đỏ.

    – The beef steak for me, please.

    Lấy cho tôi món bít tết.

    – A salad, please.

    Cho một phần sa lát.

    – Please bring us another beer.

    Cho chúng tôi thêm một lon bia nữa.

    – Can you bring me the ketchup, please?

    Lấy giúp tôi chai tương cà.

    – I’ll have the same.

    Tôi lấy phần ăn giống vậy.

    – Could I have French Fries instead of salad?

    – That’s all, thank you.

    Vậy thôi, cám ơn.

    Mẫu câu yêu cầu và than phiền

    – Can I have another spoon?

    Cho tôi cái thìa khác được không?

    – Excuse me this steak is over done.

    Xin lỗi nhưng món bít tết này làm chín quá rồi.

    – Could we have some more bread, please?

    Cho chúng tôi thêm bánh mì.

    – Could you pass me the salt, please?

    Lấy giúp tôi lọ muối.

    – Do you have a pepper?

    Ở đây có ớt không?

    – We’ve been waiting quite a while.

    Chúng tôi đã chờ lâu rồi đấy.

    – Excuse me, I’ve been waiting for over half an hour for my drinks.

    Xin lỗi, nhưng tôi đã chờ đồ uống gần nửa tiếng rồi.

    – Excuse me, but my meal is cold.

    Xin lỗi nhưng món ăn của tôi nguội rồi.

    – This isn’t what I ordered.

    Đây không phải là món tôi gọi.

    – Excuse me this wine isn’t chilled properly.

    Xin lỗi nhưng rượu này không đủ lạnh.

    – I’m sorry but I ordered the salad not the vegetables.

    Tôi xin lỗi nhưng tôi gọi món sa lát, không phải món rau.

    – Would you mind heating this up?

    Có thể hâm nóng món này lên không?

    – Can I change my order please?

    Cho tôi đổi món.

    – It doesn’t taste right./ This tastes a bit off.

    Món này có vị lạ quá.

    Mẫu câu thanh toán tiền trong nhà hàng

    – Can I have my check / bill please?

    Cho tôi thanh toán tiền

    – I would like my check please.

    Cho tôi xin hóa đơn.

    – We’d like separate bills, please.

    Chúng tôi muốn tách hóa đơn.

    – Is service included?

    Có kèm phí dịch vụ chưa?

    – Can I get this to-go?

    Gói hộ cái này mang về.

    – Can I pay by credit card?

    Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?

    – No, please. This is on me.

    Vui lòng tính tiền cho mình tôi thôi (khi bạn muốn trả tiền cho tất cả mọi người).

    – Could you check the bill for me, please? It doesn’t seem right.

    Kiểm tra lại hóa đơn giúp tôi. Hình như có gì đó sai.

    – I think you’ve made a mistake with the bill.

    Tôi nghĩ là hóa đơn có sai sót gì rồi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Cá Trê Kho Tộ Đậm Đà Ẩm Thực Quê Hương
  • Cách Làm Cá Kèo Kho Tộ Thơm Ngon Đúng Chuẩn Nam Bộ
  • Hướng Dẫn Cách Nấu Món Cá Kho Tộ Ngon Đậm Đà Đưa Cơm
  • Recipe: Cá Kho Tộ (Vietnamese Caramelized & Braised Fish)
  • Vietnamese Caramelized And Braised Catfish Recipe (Cá Kho Tộ)
  • Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đánh Cược Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuật Ngữ Chung Trong Cá Cược Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Chơi Cờ Bạc
  • Soi Kèo Bóng Đá Anh Chính Xác Nhất
  • Dự Đoán & Nhận Định Chính Xác Nhất
  • Soi Kèo Bóng Đá Anh
  • Ý anh là, nó sẽ chỉ như một trò cá cược với em thôi, phải không?

    I mean, it’s a bit of a tricky bet for you, isn’t it, brother?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá cược nào!

    Place your bets!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi và lũ cướp biển sẽ có một trò cá cược nhỏ.

    Me and the pirates are gonna have a little parlay.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có cá cược với House.

    I got a bet with House.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nghĩ Tritak là một cá cược an toàn.

    I thought Tritak was a safe bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đối với trò cá cược, bạn không có sự lựa chọn nào khác hoặc thua hoặc thắng.

    On the other hand, if you bet against God, win or lose, you either gain nothing or lose everything.

    WikiMatrix

    Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

    support.google

    Bây giờ, bố sẽ cá cược với con.

    Now, I’ll make you a little bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    May cho tôi là cô thích cá cược.

    Lucky for me, you love to gamble.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ta cá cược vào trò này hay gì à?

    Does he have money on this game or something?

    OpenSubtitles2018.v3

    Trùm Brick có mấy sòng cá cược lậu

    Brick Top runs an illegal bookies.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và, vụ cá cược lớn nhất lịch sử bắt đầu.

    And, so, the greatest wager in history began.

    OpenSubtitles2018.v3

    Care to back that up with a wager?

    OpenSubtitles2018.v3

    Từ khi nào mà House lại đi lang thang chỗ cá cược đua ngựa nhỉ?

    Since when does House hang out at OTB?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ấy đã cá cược cho trận đấu?

    He threw a battle to win a bet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bảo hiểm sẽ không trả tiền cho 1 vụ cá cược.

    Insurance is not gonna pay for a bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá cược

    Bookies?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi muốn làm một cuộc cá cược khác nếu chúng ta qua được vòng sau.

    I’d like to do another parlay if we make it to the next round, that’s all.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ thì một người khác muốn đánh cược kết quả của vụ cá cược vừa rồi.

    Now, somebody else is gonna want to make a bet on the outcome of their bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu muốn thôi cá cược à?

    You want out of the bet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và Randy, anh sẽ không cá cược chứ!

    And, Randy, don’t you take the bet!

    OpenSubtitles2018.v3

    Khoan đã, cá cược gì?

    Wait, wait. what bet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá cược bạn trai rất vui mừng bạn đã cho tôi một khẩu súng bây giờ huh?

    Bet you boys are glad you gave me a gun now huh?

    QED

    Tôi đã thua việc cá cược đó.

    I lost the bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi muốn thay đổi vụ cá cược.

    I wish to alter my bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tại Sao Tôi Ghét Aoe Chuyên Nghiệp
  • Thuật Ngữ Cá Cược Từ A – Z Chi Tiết Nhất
  • Cá Cược Là Gì? Những Yếu Tố Quan Trọng Khi Cá Độ Tại Nhà Cái M88
  • Trang Cá Cược Bóng Đá Tốt Nhất
  • Nhà Cái Cá Độ Bóng Đá, Đánh Bài Online Uy Tín Nhất Việt Nam
  • Cá Cờ Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 【7/2021】Giá Bán Cá Cờ Biển Cắt Lát Tại Việt Nam Hiện Nay【Xem 454,113】
  • 【7/2021】Cá Cờ Cắt Lát Giá Bao Nhiêu Tiền 1 Kg? Mua Ở Đâu Giá Rẻ?【Xem 266,211】
  • Cá Cờ Phi Lê Cắt Khúc Bán Tại Tphcm Bán Ở Đâu Ngon – Giá Bao Nhiêu ?
  • Có Những Loại Cá Cờ Phổ Biến Nào?
  • 100G Cá Chép Chứa Bao Nhiêu Calo? Ăn Nhiều Có Mập Không?
  • Về chiều dài, loài cá xương dài nhất trên trái đất là cá cờ mặt trăng khổng lồ (Regalecus glesne).

    As to length, the longest extant bony fish on earth is the oarfish (Regalecus glesne).

    WikiMatrix

    Gimsa và các đồng nghiệp (2015) cho rằng cánh buồm của Spinosaurus tương tự như vây lưng của cá cờ và phục vụ mục đích thủy động lực học.

    Gimsa and colleagues (2015) suggest that the dorsal sail of Spinosaurus was analogous to the dorsal fins of sailfish and served a hydrodynamic purpose.

    WikiMatrix

    Con cá cờ mặt trăng khổng lồ lớn nhất, đâm trúng một tàu hơi nước, dài đến 13.7 m (45 ft), nhưng nhiều mẫu vật chưa được xác minh được báo cáo lên đến 16.7 m (55 ft).

    The longest known example, which was hit by a steamship, was measured as 13.7 m (45 ft) long, but unverified specimens have been reported up to 16.7 m (55 ft).

    WikiMatrix

    Dòng dõi bướm cờ san hô có thể được chia tiếp làm hai nhóm; và hai nhóm này có thể được xem là tông nhưng vẫn chưa được đặt tên chính thức.

    The bannerfish-coralfish lineage can be further pided in two groups; these might be considered tribes, but have not been formally named.

    WikiMatrix

    Do đó, họ cho rằng Spinosaurus đã sử dụng cánh buồm ở lưng giống như cá cờ, và nó cũng sử dụng cái đuôi hẹp dài của mình để làm choáng con mồi như một con cá nhám đuôi dài tuốt hiện đại.

    They therefore argue that Spinosaurus used its dorsal neural sail in the same manner as sailfish, and that it also employed its long narrow tail to stun py like a modern thresher shark.

    WikiMatrix

    Vào cái ngày khi tôi mới chỉ là một cậu bé bảy tuổi đang ngồi câu cá, tôi kéo được một con cá cờ với những chiếc gai vây lưng nhọn, thật mạnh và nhanh đến nỗi tôi bị mù một bên mắt.

    One day when I was only seven years old and fishing, I pulled a “pinfish,” they’re called, with sharp dorsal spines, up too hard and fast, and I blinded myself in one eye.

    ted2019

    Các chiến lược mà cá cờ mập đuôi dài sử dụng để chống lại cá đi theo đàn có hiệu quả hơn khi tập trung vào một quả bóng mồi (Helfman, Collette & Facey, 1997; Oliver và đồng nghiệp, 2013; Domenici và đồng nghiệp, 2014).

    The strategies that sailfish and thresher sharks employ against shoaling fish are more effective when the shoal is first concentrated into a ‘bait ball’ (Helfman, Collette & Facey, 1997; Oliver and colleagues, 2013; Domenici and colleagues, 2014).

    WikiMatrix

    RM: Tất những lá cờ đẹp nhất có xu hướng tuân theo các nguyên tắc này.

    RM: All the best flags tend to stick to these principles.

    ted2019

    Những giá trị của quân cờ cá nhân cũng có thể được điều chỉnh.

    Inpidual piece values can also be adjusted.

    WikiMatrix

    Ông nói: “Từ việc mua vé số, tôi đã đi đến đánh ngựa và cờ bạc tại các sòng bạc.

    He says: “I progressed from buying lottery tickets to betting on racehorses and gambling at casinos.

    jw2019

    Cờ cá nhân của Toàn quyền, từ năm 1981, nổi bật với đỉnh của vũ khí hoàng gia Canada trên nền màu xanh.

    The personal flag of the Governor General has, since 1981, featured the crest of the royal arms of Canada on a blue background.

    WikiMatrix

    Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

    support.google

    “European Inpidual Chess Championship 2022 (Giải vô địch cờ vua nhân châu Âu 2022)”.

    “European Inpidual Chess Championship 2022″.

    WikiMatrix

    Dám lũ khỉ từ bộ cờ mà ra.

    I bet those monkeys came from the game.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cờ bạc: cược được ăn cả, các trang web sòng bạc, các trang web bán thiết bị đánh bạc và các loại hình khác.

    Gambling: Sweepstakes, casino websites, sites that sell gambling equipment and more.

    support.google

    support.google

    Đạo luật cược Bỉ cho phép cờ bạc trực tuyến, nhưng chỉ trong những điều kiện và giám sát rất nghiêm ngặt.

    The Belgian Gaming Act went into effect in January 2011 and allows online gambling, but only under very strict conditions and surveillance.

    WikiMatrix

    Anh cũng tham gia trong các giải U-10 open của ASEAN vào năm 2004, giành huy chương vàng nhân trong cờ tiêu chuẩn và cờ nhanh cùng với huy chương bạc đồng đội trong cờ tiêu chuẩn và cờ nhanh.

    He also took part in the ASEAN Open U-10s in 2004, securing inpidual golds in the standard and rapid sections along with team silver medals in the standard and rapid along with winning inpidual golds in the standard, rapid and blitz sections in the U-12s in 2005.

    WikiMatrix

    Lời bài hát nói về một tay cờ bạc cược ngựa đua so sánh chứng nghiện ngựa đua của anh ta với khả năng thu hút phụ nữ của mình.

    The lyrics speak of a compulsive horse-track gambler who compares his addiction for horses with his attraction to women.

    WikiMatrix

    Và tình cờ là ta rất rành cược.

    As it happens, I am a betting man.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này xảy ra bởi kể cả hành động đơn giản nhất của một chú cũng có thể tình cờ truyền đạt thông tin quan trọng.

    ted2019

    Các mộng mị như thế cũng khiến người ta mê mệt đủ loại cờ bạc như đánh ngựa và mua vé số.

    Such fantasies also prompt them to indulge in all kinds of gambling, such as betting on horses and buying lottery tickets.

    jw2019

    support.google

    Mỗi phi hành gia mang theo khoảng 10 lá cờ lụa trong hộp dụng cụ nhân của họ.

    The astronauts each got to carry about ten silk flags in their personal kits.

    QED

    Examples of restricted gambling-related content: national or private lotteries; sites offering bonus codes or promotional offers for gambling sites.

    support.google

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Cá Cờ Kho Thơm Ngon Nhất
  • Wow ! Cá Cờ , Lia Thia Đồng, Bã Trầu Đẹp Nhất Thế Giới
  • Trung Tướng Nguyễn Văn Sơn, Thứ Trưởng Bộ Công An Làm Việc Với Công An Thành Phố Hải Phòng
  • Thông Báo Và Công Bố Quyết Định Điều Động, Bổ Nhiệm Đại Tá Nguyễn Quốc Hùng, Phó Giám Đốc Catp Hải Phòng Giữ Chức Vụ Giám Đốc Công An Tỉnh Hà Nam
  • Nằm Mơ Thấy Cá Hải Tượng Đánh Con Gì
  • Cá Hồi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cá Hồi Tải Xuống Miễn Phí • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Món Ngon Eat Clean: Salad Bowl Bơ
  • Review Kem Trứng Cá Đen Eaoron Có Thực Sự Tốt Không?
  • Kem Trứng Cá Đen Eaoron Black Caviar Cream 50Ml Của Úc
  • E’aoron Black Caviar Cream Kem Trứng Cá Đen 50Ml
  • Mẫu vật AquAdvantage tiêu thụ nhiều năng lượng hơn khi bơi hơn hoang dại cá hồi.

    AquAdvantage inpiduals consume more energy when swimming than wild-type salmon.

    WikiMatrix

    Cá hồi ư?

    Salmon?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên gọi tartare đôi khi được khái quát hóa cho các món thịt hoặc cá khác (cá hồi).

    The name tartare is sometimes generalized to other raw meat or fish dishes.

    WikiMatrix

    Tám con cá hồi nâu, mười hai con cầu vồng trong chưa đến hai giờ.

    Eight big browns, 12 rainbows, in less than two hours.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy là ông chọn món salad, món cá hồi, và 1 ly rượu trắng.

    So, a light salad… a lean salmon and a glass of white wine.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một ngư dân mỏi mệt vì không bắt được một con cá hồi tinh quái.

    A fisherman grows weary of trying to catch an elusive fish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ vẫn bắt cá hồi dưới sông này.

    They still fish salmons and trout in this river.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khoảng 2% tới 4% cá hồi Đại Tây Dương cái sống sót để đẻ trứng lần nữa.

    Between 2 and 4% of Atlantic salmon kelts survive to spawn again, all females.

    WikiMatrix

    Mục tiêu của người câu cá bằng mồi giả là câu cá hồi bằng mưu mẹo khéo léo.

    The goal of the fly fisherman is to catch trout through skillful deception.

    LDS

    Có sandwiches salad cá ngừ, và sandwiches trứng và sandwiches cá hồi.

    There was tuna salad sandwiches and egg salad sandwiches and salmon salad sandwiches.

    QED

    Cua tôm, sò, hàu, nghêu, cá rô phi, cá hồi chấm hồng — là những loài phổ biến.

    Shellfish, mussels, oysters, clams, tilapia, char — these were the common species.

    QED

    Cá hồi có vẻ ngon này.

    Oh, the salmon looks good.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước khi sự sẵn có của điện lạnh, Nhật Bản đã không tiêu thụ nguyên liệu cá hồi.

    Before the availability of refrigeration, Japan did not consume raw salmon.

    WikiMatrix

    Cá hồi Chinook là loài cá hồi Thái Bình Dương lớn nhất, thường vượt quá 30 lb (14 kg).

    Chinook are the largest of all Pacific salmon, frequently exceeding 14 kg (30 lb).

    WikiMatrix

    Cứ như là cá hồi tìm đường về đầu nguồn nơi chúng sinh ra ấy nhỉ.

    Like a salmon returning to the stream where it was born.

    OpenSubtitles2018.v3

    Loại bình thường của cá hồi nấu chín chứa 500–1500 mg DHA và EPA 300–1000 mg mỗi 100 gram.

    Ordinary types of cooked salmon contain 500–1500 mg DHA and 300–1000 mg EPA per 100 grams.

    WikiMatrix

    Cho anh món Cá hồi nướng với nước tương.

    I’ll have the Grilled Soy sauce Salmon.

    QED

    Nó thường được xem là cùng loài với cá hồi Bắc Cực (Coregonus autumnalis)..

    It is often considered to be the same species as the more common Arctic cisco (Coregonus autumnalis).

    WikiMatrix

    Nếu bạn cho cá hồi ăn đậu nành và không gì cả, hắn sẽ nổ tung.

    If you feed salmon soy with nothing else, it literally explodes.

    ted2019

    Chừng nào tới dãy núi anh sẽ câu cho em một con cá hồi bự.

    Well, I’ll catch you a big trout soon as we get to the mountains.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên khoa học của cá hồi cầu vồng là Oncorhynchus mykiss.

    The scientific name of the rainbow trout is Oncorhynchus mykiss.

    WikiMatrix

    Loài tiếp theo được tiêu thụ nhiều nhất ở Mỹ và khắp phương Tây là cá hồi.

    The next creature — most consumed seafood in America and throughout the West — is salmon.

    ted2019

    Ai cũng thích cá hồi.

    Everybody loves trout.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Con cá hồi ” có lẽ là bản nhạc tôi thích nhất.

    The Trout is perhaps my favorite.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiêm Dna Cá Hồi Có Tốt Như Quảng Cáo?
  • Cá Hồi Ướp Dầu Hào Tỏi Ớt Nướng Cam Vàng.
  • Giá Trị Dinh Dưỡng Của Cá Hồi Hồng.thực Phẩm Giàu Protein Tốt Tim Mạch
  • Món Ngon Ấm Lòng Nơi Cao Nguyên Sương Mù ⋆ Innotour.vn
  • 【7/2021】Chuyên Cung Cấp Cá Hồi Đà Lạt Tươi Sống【Xem 396,198】
  • Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Làm Rau Sống Sốt Cà Chua Tóp Mỡ Nóng Hổi Cho Ngày Đông
  • Cách Làm Cá Thu Sốt Cà Chua
  • Chả Cá Sốt Cà Chua Thơm Ngon Đậm Đà Ngay Tại Nhà
  • Cá Basa Sốt Cà Chua – Công Ty Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Mộc Hà
  • Cá Thu Bao Nhiêu Calo Và Ăn Có Giảm Cân Không?
  • ” Và cà chua nữa , ” Nana thêm .

    ” And tomatoes , ” Nana added .

    EVBNews

    Cà chua ” gia truyền “, rau tía tô, dưa leo trắng, các loài rau dại Ba Tư.

    Heirloom tomatoes, purple basil, white cucumbers, wild persian grasses.

    QED

    Nhân đôi sản lượng cà chua trên 1m vuông.

    Double our yield of tomatoes per square foot.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cà chua không, Sam?

    Want a tomato?

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế món cà chua thế nào hả?

    So how’d the lasagna go over?

    OpenSubtitles2018.v3

    Món súp cà chua.

    She’s got some tomato soup.

    OpenSubtitles2018.v3

    Làm hoa từ cà chua à?

    Making flowers out of tomatoes?

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi anh ấy thấy những trái cà chua lớn và trúng mùa, anh ấy mỉm cười mãn nguyện.

    When he saw the size of our tomatoes and how healthy the crops were, he smiled and expssed his satisfaction.

    jw2019

    Không đủ sốt cà chua nhưng vừa đủ mayo và dưa ngâm.

    Little long, not quite enough ketchup but perfect amount of mayo, perfect amount of pickles.

    QED

    Và chúng tôi đã có thể trồng cà chua dâu và dưa leo, nhiều thứ lắm.

    And we were able to grow cherry tomatoes and cucumbers, all kinds of stuff.

    QED

    Cà chua của Nana cũng tươi xanh như thế .

    Nana ‘s tomatoes were just as good .

    EVBNews

    Thịt bằm, gia vị, rau diếp… hành, phô-mai, cà chua.

    Hamburger, relish, lettuce… onions, cheese, tomatoes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cái gì ổng cũng bỏ sốt cà chua vô hết.

    He puts tomato sauce on everything.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dơ hết cà chua của tôi!

    Ash on my tomatoes!

    OpenSubtitles2018.v3

    ý anh là mấy tấm bìa đó… cới sốt cà chua hả?

    Oh, you mean the cardboard… with tomato sauce you guys ate?

    OpenSubtitles2018.v3

    như là… uh một chú cà chua trẻ tuổi.

    We open on a young tomato.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Kiểm tra khu vườn của người máy, dưới mấy cây cà chua.

    ” Check the robot’s garden, under the tomatoes. “

    OpenSubtitles2018.v3

    A- – anh làm hư hàng rào, làm hỏng hoàn toàn một cây cà chua ngon.

    A- – you broke the garden fence, laid waste to a perfectly good tomato plant.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giữa các lớp là rau diếp, cà chua, thịt bò, vân vân.

    Between each is the lettuce, the tomato, the roast beef, whatever.

    OpenSubtitles2018.v3

    “Canadian” pizza thường được làm với nước sốt cà chua, pho mát mozzarella, nấm và thịt xông khói.

    A “Canadian” pizza is usually ppared with tomato sauce, mozzarella cheese, mushrooms and bacon.

    WikiMatrix

    Những trái cây này, nếu là cà chua, thì trở thành súp cà chua.

    Those are the fruits, if they’re tomato, that go to the tomato soup.

    QED

    Tôi mún thịt viên sốt cà chua!

    I want a sloppy joe.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại Mexico, người Aztecs trồng cà chua để làm thực phẩm.

    In Mexico the Aztecs cultivated the tomato for food.

    jw2019

    Cô có chắc rằng Chi không ăn trộm hộp cà chua của Matt đấy chứ?

    You sure that Chi didn’t sneak onto Matt’s tomato patch?

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Sốt cà chua “.

    Sack-in-a-box.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nước Sốt Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sốt Cà Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sốt Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Làm Xíu Mại Sốt Cà Chua Cho Bé Ăn Dặm
  • 3 Món Cá Sốt Cà Chua Ngon Cho Cuối Tuần ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100