Cá Vàng Trong Tiếng Anh Đọc Là Gì / TOP #10 Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 8/2022 # Top View | Psc.edu.vn

Bị Ho Trong Tiếng Anh Là Gì?

--- Bài mới hơn ---

  • Cây Thủy Sinh Hồ Cá Đẹp Và Dễ Trồng
  • Cách Nuôi, Cách Ép, Giá Bao Nhiêu Tiền [A
  • Betta Halfmoon Dòng Cá Tiêu Chuẩn Nhất Trong Các Dòng Betta
  • Cách Diệt Rêu Hồ Cá Ngoài Trời, Lọc Nước Và Xử Lý Nước Hồ Cá Bị Xanh
  • Ba Bước Đơn Giản Để Xử Lý Hồ Cá Ngoài Trời Bị Rêu Bám
  • Ho tiếng anh là gì?

    • Understand the climate down there may be better for my cough. – Nghe nói thời tiết ở dưới đó có thể tốt cho bệnh ho của tôi.
    • Do you have any stuff for a cough ? – Cô có thứ gì chữa bệnh ho không?

    Từ vựng các loại bệnh trong tiếng anh

    2. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao

    3. insect bite chúng tôi baɪt/ – côn trùng đốt

    4. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh

    5. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt

    6. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu

    7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày

    8. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng

    9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng

    10. high blood pssure /haɪ blʌd ˈpʃ.əʳ/ – cao huyết áp

    11. cold /kəʊld/ – cảm lạnh

    12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng

    13. sprain /spɪn/ – sự bong gân

    14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng

    15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương

    17. bruise /bruːz/ – vết thâm

    18. burn /bɜːn/ – bị bỏng

    19. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng

    20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương

    21. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn

    22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ

    23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

    24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy

    26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan

    27. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét

    28. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ

    29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

    30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim

    31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao

    32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn

    33. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

    35. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

    36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi

    38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

    39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng

    40. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường

    41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách

    42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá

    43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona

    44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám

    45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử

    46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan

    47. Colic / ˈkɑːlɪk / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)

    48. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ

    49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió

    50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang

    52. Earache /’iəreik/ – Đau tai

    53. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn

    54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi

    55. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ

    56. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau

    57. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương

    58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa

    59. Twist / twɪst /- Chứng trẹo

    60. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng

    61. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ

    62. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc

    63. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não

    64. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan

    65. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả

    66. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu

    67. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp

    68. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường

    69. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ

    70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)

    71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da

    72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

    73. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại

    74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

    75. Typhus / ˈtaɪfəs /: bậnh chấy rận

    76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa

    77. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư

    78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể

    79. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi

    80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim

    81. heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim

    82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy

    83. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân

    84. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu

    85. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp

    86. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực

    87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu

    88. cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi

    89. depssion / dɪˈpʃn /: suy nhược cơ thể

    90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy

    91. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống

    92: eczema / ɪɡˈziːmə /: bệnh Ec-zê-ma

    93. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm

    94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương

    95: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm

    96: injury / ˈɪndʒəri /: thương vong

    97. low blood pssure / loʊ blʌd ˈpʃər /: huyết áp thấp

    98. hypertension: huyết áp cao

    100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi

    101. measles / ˈmiːzlz /: bệnh sởi

    102. migraine / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu

    103: MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng

    104: mumps / mʌmps /: bệnh quai bị

    105. rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mạo Từ Trong Tiếng Anh: Mạo Từ Là Gì Và Các Mạo Từ “a”,”an”,”the” Trong Tiếng Anh
  • Lâm Đồng: Hàng Tấn Cá Tầm Chết Nghi Bị Nhiễm Độc Từ Hàng Xóm
  • Lựa Chọn Phù Hợp Giữa Hồ Acrylic Và Hồ Thủy Tinh
  • Sản Xuất Hồ Acrylic, Hồ Cá Mica Theo Yêu Cầu
  • Báo Giá Thi Công Sơn Chống Thấm Hồ Cá Koi, Hồ Bơi Đà Nẵng ” Chuyên Thi Công Trần
  • Cá Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Reading : The Fisherman And The Golden Fish – Ông Lão Đánh Cá Và Con Cá Vàng – Speak English
  • Vụ Xe Subaru Forester Bị “Lỗi Cá Vàng”: Giải Pháp Của Subaru Là Gì?
  • Đọc Ngay Nếu Bạn Được Mệnh Danh Là “Não Cá Vàng”
  • Top 13 Thức Ăn Cho Cá Vàng Tốt Nhất Giúp Cá Mau Lớn {100% Lên Màu, Lên Đầu}
  • Mách Bạn “Bí Kíp Vàng” Chọn Cá Theo Phong Thủy
  • Anh sẽ xây một cái hồ bơi cho con cá vàng của em

    I’ll build a swimming pool for your goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có thể kể về việc con cá vàng của tôi bị chết khi tôi 5 tuổi.

    I can tell you about the time I was five and my goldfish died.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng thông thường là những động vật xã hội những cá thể thích sống theo nhóm.

    Common goldfish are social animals who pfer living in groups.

    WikiMatrix

    Con cá vàng thích giai điệu đó.

    The goldfish love that tune!

    OpenSubtitles2018.v3

    con cá vàng bơi trong bình sữa

    your goldfish swimming in a tank of milk

    jw2019

    Đây là một con ếch đang tìm cách giao hợp với một con cá vàng.

    This is a frog that tries to copulate with a goldfish.

    QED

    Gia đình theo kiểu mày là có một con cá vàng.

    The only family you’ve got is a goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đúng là cá vàng!

    Real goldfish!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chế độ ăn kiêng toàn cá vàng.

    The all-Goldfish diet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Emilio là 1 con cá vàng.

    Emilio was her goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con cá vàng già nhất đã ghi chép lại sống tới 49 năm..

    The longest lived goldfish on record lived to age 43.

    WikiMatrix

    Con cá vàng.

    Little fishy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cả cá vàng nữa

    Hell, a dead goldfish, too.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hầu hết các giống cá vàng kiểng đã được bắt nguồn từ giống đơn giản.

    Most varieties of fancy goldfish were derived from this simple breed.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, nỗi sợ hãi này không còn trong một con cá vàng cỡ trung và trưởng thành.

    However, this fear ceases in a middle-sized and mature goldfish.

    WikiMatrix

    Khi Dorothy còn là một cô bé cô bị cuốn hút bởi con cá vàng của mình.

    When Dorothy was a little girl, she was fascinated by her goldfish.

    ted2019

    Và chỉ ăn bánh quy cá vàng ?

    Are goldfish crackers the only fish he or she eats ?

    EVBNews

    Emilio là cá vàng của con.

    Emilio was my goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng nhỏ thường sẽ tránh bất kỳ hình thức liên lạc của con người.

    Small goldfish will normally avoid any form of human contact.

    WikiMatrix

    Cá vàng à?

    Go fish?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng thường có thể được giữ trong các khu vườn nước ao ngoài trời suốt cả năm.

    Common goldfish can be kept in water gardens or outdoor ponds throughout the year.

    WikiMatrix

    Đúng cho cả loài dưới nước như cá vàng và tôm hùm.

    It works just as well underwater for goldfish and lobsters.

    ted2019

    Chú cá vàng có nhiều phép thần kỳ,ban cho cô bé nhiều điều ước.

    The Beast has magical powers and grants all her wishes.

    WikiMatrix

    Đây là một con cá vàng đáng yêu.

    Here’s a cute goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Căng thẳng là không lành mạnh đối với bất kỳ cá vàng nào.

    Stress is not healthy for any goldfish.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Ngư Dân Đi Tìm “con Cá Vàng” – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Ngư Dân Hà Tĩnh Thu 600 Triệu Đồng Sau Một Đêm Buông Lưới
  • Cá Vàng Ăn Gì? Đánh Giá Ưu Nhược Điểm Của Mỗi Loại Thức Ăn 2022
  • Cá Vàng Đẻ Con Hay Đẻ Trứng? Quá Trình Sinh Sản Của Cá Vàng Như Thế Nào?
  • Siêu Thị Cá Tươi Và Cá Sống
  • Mạo Từ Trong Tiếng Anh: Mạo Từ Là Gì Và Các Mạo Từ “a”,”an”,”the” Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bị Ho Trong Tiếng Anh Là Gì?
  • Cây Thủy Sinh Hồ Cá Đẹp Và Dễ Trồng
  • Cách Nuôi, Cách Ép, Giá Bao Nhiêu Tiền [A
  • Betta Halfmoon Dòng Cá Tiêu Chuẩn Nhất Trong Các Dòng Betta
  • Cách Diệt Rêu Hồ Cá Ngoài Trời, Lọc Nước Và Xử Lý Nước Hồ Cá Bị Xanh
  • Mạo từ trong tiếng anh là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định.

    Các loại mạo từ trong tiếng anh

    Mạo từ trong tiếng Anh chỉ gồm ba từ và được phân chia như sau:

    Mạo từ xác định (Denfinite article): THE

    Dùng trước danh từ đếm được (số ít) – khi danh từ đó chưa được xác định (bất định). “an” dung cho danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (nhưng phụ thuộc vào cách phát âm).

    an apple, an orange

    – Đặc biệt một số từ “h” được đọc như nguyên âm.

    Ví dụ: an hour, an honest man

    Mạo từ bất định (Indefinite article): A, AN

    The egg the chair The umbrellae the book The được đọc là khi đứng trước danh từ có h không đọc: The honestman The được đọc là [di: ] khi người nói muốn nhấn mạnh hoặc khi ngập ngừng trước các danh từ bắt đầu ngay cả bằng phụ âm:

    (tôi đã bỏ quên cái, à, à…, cái ngân phiếu rồi)

    Mạo từ Zero (Zero article):

    thường áp dụng cho danh từ không đếm được (uncountable nouns) và danh từ đếm được ở dạng số nhiều: coffee, tea; people, clothes

    Cách dùng a, an, the trong tiếng anh

    (Tóm tắt cách sử dụng mạo từ a, an, the trong tiếng anh)

    a/ The được dùng trước danh từ chỉ người , vật đã được xác định :

    Mạo từ xác định “the” được dùng trước danh từ để diễn tả một ( hoặc nhiều) người , vật, sự vật nào đó đã được xác định rồi, nghĩa là cả người nói và người nghe đều biết đối tượng được đề cập tới. Khi nói ‘ Mother is in the garden’ (Mẹ đang ở trong vườn), cả người nói lẫn người nghe đều biết khu vườn đang được đề cập tới là vườn nào, ở đâu. Chúng ta xem những ví dụ khác:

    The Vietnamese often drink tea.

    ( Người Việt Nam thường uống trà nói chung)

    We like the teas of Thai Nguyen.

    ( Chúng tôi thích các loại trà của Thái Nguyên)

    (dùng the vì đang nói đến trà của Thái Nguyên)

    I often have dinner early.

    (bưã tối nói chung)

    The dinner We had at that retaurant was awful.

    (Bữa ăn tối chúng tôi đã ăn ở nhà hàng đó thật tồi tệ)

    Butter is made from cream.

    (Bơ được làm từ kem) – bơ nói chung

    (Làm ơn chuyển cho tôi 1 cây bút chì) – cây nào cũng được.

    b/ The dùng trước danh từ chỉ nghĩa chỉ chủng loại: The có thể dùng theo nghĩa biểu chủng (generic meaning), nghĩa là dùng để chỉ một loài: The whale is a mammal, not a fish.

    ( Tôi ghét máy điện thoại)

    Ở đây, the television, the whale không chỉ một cái điện thoại hoặc một con cá voi cụ thể nào mà chỉ chung cho tất cả máy điện thoại , tất cả cá voi trên trái đát này.

    (cá voi là động vật có vú, không phải là cá nói chung)

    Những trường hợp đặc biệt trong cách sử dụng a,an,the

    a/ Các từ ngữ thông dụng sau đây không dùng the :

    Go to church: đi lễ ở Nhà thờ

    We go to church on Sundays

    (chúng tôi đi xem lễ vào chủ nhật)

    We go to the church to see her

    (chúng tôi đến nhà thờ để gặp cô ta)

    We often go to school early.

    (chúng tôi thường đi học sớm)

    My father often goes to the school to speak to our teachers.

    (Bố tôi thường đến trường để nói chuyện với các thầy cô giáo của chúng tôi)

    Jack went to bed early.

    (Jack đã đi ngủ sớm)

    Jack went to the bed to get the book.

    (Jack đi đến giường lấy cuốn sách)

    cathedral (Nhà thờ lớn) office (văn phòng)

    Tên của lục địa, quốc gia, tiểu bang, tỉnh , thành phố, đường phố, mũi đất, hòn đảo, bán đảo , quần đảo , vịnh , hồ, ngọn núi không dùng mạo từ “the”: b/ Các trường hợp dùng mạo từ the 1/ use of the definite article: The + noun( noun is defined)

    cinema (rạp chiếu bóng) theatre ( rạp hát)

    2/ A unique thing exists (Một người, vật duy nhất tồn tại)

    I want a boy and a cook the boy must be able to speak

    A dog and a cat were traveling together, the cat looked black while the dog

    3/ Khi một vật dùng tượng trưng cho cả loài

    The earth goes around the sun.

    The sun rises in the East.

    4/ So sánh cực cấp

    The horse is a noble animal

    The dog is a faithful animal

    5/ Trước 1 tính từ được dung làm danh từ để chỉ 1 lớp người và thường có nghĩa số nhiều The one-eyed man is the King of the blind. The poor depend upon the rich. 6/ Dùng trong thành ngữ: BY THE (theo từng) Beer is sold by the bottle. Eggs are sold by the dozen. 7/ Trước danh từ riêng (proper noun) số nhiều để chỉ vợ chồng hay cả họ ( cả gia đình) The Smiths always go fishing in the country on Sundays. 8/ Trước tên: rặng nú, song, quần đảo, vịnh, biển, đại dương , tên sách và báo chí, và tên các chiếc tàu. 9/ Trước danh từ về dân tộc tôn phái để chỉ toàn thể The Chinese, the Americans and the French were at war with the Germans The Catholics and the protestants believe in Christ The Swiss; Dutch; the Abrabs 10/ Both, all, both, half, double + The + Noun All men must die (everyone) All the men in this town are very lazy 11/ Use “the” for Musical Instruments The guitar (I could play the guitar when I was 6.), 12/ Khi sau danh từ đó có of trong khi các môn học không có “the” I learn English; He learns history at school.

    She is the most beautiful girl in this class

    Bài tập mạo từ tiếng anh có đáp án

    (Video một đoạn phim song ngữ trên website chúng tôi )

    Học Thử Ngay Tại Đây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lâm Đồng: Hàng Tấn Cá Tầm Chết Nghi Bị Nhiễm Độc Từ Hàng Xóm
  • Lựa Chọn Phù Hợp Giữa Hồ Acrylic Và Hồ Thủy Tinh
  • Sản Xuất Hồ Acrylic, Hồ Cá Mica Theo Yêu Cầu
  • Báo Giá Thi Công Sơn Chống Thấm Hồ Cá Koi, Hồ Bơi Đà Nẵng ” Chuyên Thi Công Trần
  • Check In Ngay An Sơn Hồ Đà Lạt
  • Nuôi Cá Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Nguyên Nhân Và Cách Xử Lý Bể Xi Măng Nuôi Cá, Chứa Nước Bị Nứt Dò
  • Hướng Dẫn Cách Xử Lý Khi Hồ Cá Koi Bị Rêu Xanh
  • Hồ Cá Koi Bị Rêu Xanh
  • Cách Làm Trong Nước Hồ Cá Ngoài Trời Tránh Bị Rêu Xanh, Đục
  • Nuôi Cá Koi Bằng Thùng Xốp Có Tốt Không?
  • Nuôi cá là một nghệ thuật một thú vui tao nhã được rất nhiều yêu thích như nuôi cá cảnh. Nuôi cá có thể là hình thức nuôi cá thương mại dùng để bán.

    Nuôi cá thực sự là một nghệ thuật, bạn phải là người đam mê và yêu thích chúng mới có thể nuôi lâu dài và hiểu biết về các kiến thức nuôi cá về thức ăn, oxy, thay nước,…Vậy nuôi cá tiếng anh là gì?

    Nuôi cá tiếng anh là gì

    Nuôi cá tiếng anh là “Adopt fish”

    anchovy : cá cơm

    barracuda : cá nhồng

    betta : cá lia thia, cá chọi blue tang /bluːtæŋ/: cá đuôi gai xanh

    bream : cá vền

    carp : cá chép

    catfish : cá trê

    clownfish : cá hề

    codfish : cá tuyết

    eel : cá chình

    firefish goby : cá bống lửa

    flounder : cá bơn

    goby : cá bống

    herring : cá trích

    lionfish : cá sư tử

    lizard fish : cá mối

    mackerel : cá thu

    mandarinfish : cá trạng nguyên

    milkfish : cá măng

    bronze featherback : cá thát lát

    bullhead : cá bống biển

    butterflyfish : cá bướm

    lanceolate goby : cá bống mú

    fresh water spiny eel : cá chạch

    smelt-whiting fish : cá đục

    giant barb : cá hô (Siamese giant carp)

    wrestling halfbeak : cá lìm kìm

    cachalot = sperm whale : cá nhà táng

    Hướng dẫn kỹ thuật và kinh nghiệm nuôi cá cảnh cho người mới

    Môi trường nước và cách thay nước nuôi cá cảnh

    – Nước máy có lượng clo rất lớn và chất này không tốt khi nuôi cá, vì vậy trước khi sử dụng nước máy cần tiến hành khử clo trong nước bằng cách cho nước vào xô, chậu không đậy nắp và để trong khoảng 24h.

    – Nước giếng không thích hợp để nuôi cá vì thường có chứa phèn, PH thấp.

    – Nhiều người nghĩ rằng nước mưa rất phù hợp để nuôi cá, tuy nhiên trong nước mưa có hàm lượng PH cực thấp, hồ nước nhanh có tảo và rêu.

    Sau khoảng 1-2 tuần thay nước bể cá 1 lần, vì thay nước thường xuyên cá dễ bị chết do không thích nghi kịp thời với môi trường nước mới.

    Điều kiện sống thích hợp khi nuôi cá cảnh

    Đặt bể cá ở nơi có điều kiện nhiệt độ tương ứng khoảng 26-18 độ C, môi trường mát mẻ và có thể sử dụng đèn chiếu sáng. Nên sử dụng máy oxy kết hợp với máy lọc nước để đảm bảo cung cấp đầy đủ khí khi nuôi cá cảnh, đảm bảo điều kiện sống cho cá.

    Cho cá ăn với liều lượng vừa đủ, nếu cho cá ăn liên tục sẽ dẫn đến bội thực và chết, lượng thức ăn dư thừa có thể làm đục nước trong bể và tạo môi trường có các vi sinh vật có hại sinh trưởng.

    Cho cá ăn 2 lần/ ngày vào thời gian sáng và chiều, thực phẩm sử dụng để nuôi cá cảnh khá phong phú, có thể sử dụng thực phẩm tươi như ấu trùng, thực phẩm đông lạnh hoặc thực phẩm khô.

    Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Phối Tấm Nhựa Mica Acrylic Giá Rẻ Tphcm
  • Biệt Thự Đà Lạt Cho Thuê Vietrip 2
  • Địa Điểm Câu Cá Giải Trí Ở Đà Lạt
  • Nhiệt Kế Đo Nhiệt Độ Hồ Cá Aquarium Thermometer
  • Cung Cấp Bể Cá Cảnh Mica, Bể Cá Acrylic, Hồ Cá Bằng Mica
  • #1 Nem Rán Tiếng Anh Là Gì? Cách Làm Nem Rán Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Đối Mục Trong Ao Đất
  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Bóp (Cá Giò)
  • Tìm Hiểu Kỹ Thuật Nuôi Cá Giò Thương Phẩm
  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Bớp
  • Kỷ Thuật Nuôi Cá Bớp Thương Phẩm
  • Nem rán tiếng anh là “Nem Ran” by northerners and “Cha Gio” by southerners.. Nhắc đến các món ăn đặc sắc của người Việt Nam, chắc hẳn là không thể bỏ qua món nem rán vô cùng thơm ngon, hấp dẫn mà đa số mọi người đều yêu thích.

    Học cách làm nem rán (chả giò) bằng tiếng anh vàng giòn ngon tuyệt

    Vài nét về món nem rán (chả giò) truyền thống Việt Nam

    There is a dish that can be served all year round, and psent in almost every menu of Vietnamese restaurant abroad: A dish that is so famous that many locals of Vietnam assume it as their own specialty and give it their own name such as: “Nem Ran” by northerners and “Cha Gio” by southerners.

    Fried spring roll was brought to Hanoi from the Southern part of vietnam and this dish has rapidly become a favorite one of Hanoian, and to expss the affection as well as to remember the real origin of the dish, people here call it “Nem Sai Gon”.

    Unlike popular myth, Vietnamese do not eat fried spring rolls with rice everyday. In fact it is a pferred food on special occasions such as Tet and other family festivities.

    Spring rolls not always go along with rice but also seen with round noodle in the mouth-watering bún nem dish.

    Chuẩn bị nguyên liệu làm món nem rán

    Ingredients used for the fried spring roll are different depending each local but usually it comprises of lean minced pork, sea crabs or unshelled shrimps, edible mushroom, dried onion, duck/chicken eggs, pepper, salt and different kinds of seasoning. There are also special variants of the traditional pork-based roll, such as Crab spring rolls or Nem Cua Be.

    Whichever they are, all ingredients are mixed thoroughly before being wrapped with rice paper into small rolls. These rolls are then fried in boiling oil. The cooked rolls are usually garnished with fresh lettuce and herbs.

    • 200 g minced pork
    • 200 g shrimp (minced)
    • 100 g taro (shredded)
    • 100 g carrot (shredded)
    • 20 g dried wood ear mushrooms (soaked in hot water and julienne)
    • 50 g glass noodle (soaked in water for 10 mins)
    • 1 tbsp shallot (minced)
    • 1 tbsp garlic (minced)
    • 1 egg
    • 1 bean sprouts (7 oz) (optional)
    • 1 block tofu (optional)
    • salt, pepper, sugar, chicken stock
    • 20 pcs rice paper wrapper

    Instructions make – Cách làm bánh nem rán (Chả giò) bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      In a large bowl, combine the minced pork and minced shrimp together and season lightly with salt, pepper, sugar and chicken stock (1/2 tsp each).

      Also add 1 tbps minced shallot and 1 tbsp minced garlic. Mix well in a circular motion till combined.

    2. Step 2:

      Combine the seasoned meat & shrimp with all the shredded vegetables, mushrooms and glass noodle.

      Mix well. To help all the ingredients adhere better, add 1 egg or just the egg white. Mix well again and leave to sit for about 15 minutes.

    3. Step 3:

      To soften the rice paper for wrapping, moisten the rice paper with a damp cloth instead of soaking in water.

    4. Step 4:

      Scoop a heaping tablespoon of the filling and place near one end of the rice paper. Roll until you reach the center, then fold both sides inwards and continue to roll up till the other end.

    5. Step 5:

      Heat a generous amount of oil in the pan until you see small bubbles around the chopstick. Then keep the heat on medium and start frying.

      The rice paper could be sticky at first so leave some spaces between the rolls. After a few minutes, it’s ok to bring them closer to one another. Deep fry until they turn golden brown.

    6. Step 6:

      Place them on paper towel to drain off the excess oil. Serve with dipping fish sauce, fresh vegetable and herbs.

    Không hề khó để hoàn thành cách làm nem rán bằng tiếng anh thơm ngon hấp dẫn đúng không nào?

    Nguồn: Vietnamonline

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Chả Giò Cá Trích Giòn Rụm Chuẩn Vị Biển
  • Hướng Dẫn Làm Món Cá Giò Kho Thịt Thơm Ngon Tại Nhà
  • Cách Làm Cá Giò Kho Thịt Ngày Đông
  • Hướng Dẫn Cách Kho Cá Giò Ngon Đậm Đà Hết Sẩy Mà Ai Cũng Mê
  • Chân Giò Nấu Gì Ngon, 11 Món Ngon Từ Chân Giò Heo Đơn Giản Dễ Làm Ngon Cơm Gia Đình
  • Cá Bống Tiếng Anh Là Gì? Cá Bống Là Cá Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Cách Kho Cá Trắm Với Gừng Thơm Ngon, Quyện Cơm
  • #21 Nhà Hàng Quán Cơm Niêu Sài Gòn Tphcm Ngon Nổi Tiếng Giá Bình Dân
  • Cách Làm Món Cá Trắm Kho Tộ Đặc Sản Hà Nam
  • Cách Làm Món Cá Hồi Kho Tộ Thơm Ngon
  • 3 Cách Kho Cá Hú Ngon Nhất Hấp Dẫn Cả Nhà Ngất Ngây ❤️
  • Cá bống là cá gì?

    Cá bống là loài cá bống nước ngọt miền Nam gọi cá bống tượng (Oxycleotris marmoratus), thuộc giống cá bống đen, khi lớn có thể đến vài kg, khi chế biến có màu trắng như thịt gà, dai và vị ngọt, là thực phẩm quý và có tác dụng chữa bệnh.

    Cá bống tiếng anh là gì?

    Cá bống tiếng anh là “Goby”

    Ex

    Today my father caught a lot of goby

    • Hôm nay bố tôi bắt được rất nhiều cá bống

    Từ vựng tiếng anh về các loại cá

    – Trout = cá hồi

    – Swordfish = cá kiếm

    – Carp  = cá chép

    – Anchovy = cá cơm

    – Whale = cá kình

    – Shark = cá mập

    – Shark = cá mập

    – Stingray = cá đuối gai độc

    – Tuna-fish  = cá ngừ đại dương

    – Loach = cá chạch

    – Whale = cá voi

    – Puffer = cá nóc

    – Snake-head = cá quả

    – Skate = cá đuối

    – Dolphin  = cá heo

    – Salmon = cá hồi

    – Snapper = cá hồng

    – Anabas = cá rô

    – Codfish = cá thu

    – Herring = cá trích

    – Dory = cá mè

    – Grouper = cá mú

    Cách nấu cá bống kho tiêu đơn giản

    Chuẩn bị nguyên liệu làm Cá bống kho tiêu (Cho 4 người)

    • Cá bống: 300g

    • Thịt ba chỉ: 100 g

    • Riềng:1/2 củ

    • Ớt sừng: 5 trái

    • Hành: 50 lá

    • Dừa xiêm 1 trái

    • Gia vị 10g: (dầu ăn/đường/nước mắm/hạt nêm/ tiêu/tỏi/hành khô)

    • Tiêu sọ 10g(nguyên hạt)

    Cách chế biến Cá bống kho tiêu

    • Sơ chế nguyên liệu

    Cá bống làm sạch, đánh vảy, xát muối qua cho hết nhớt. Ướp cá với 1 thìa hành tỏi băm nhuyễn, cho hạt nêm, nước mắm, bột ngọt, hạt tiêu, dầu ăn, đường để 30 phút để ngấm gia vị. Thịt ba chỉ làm sạch, thái lát mỏng. Tương tự các nguyên liệu khác bạn làm sạch, sau đó tỏi, hành khô bạn rửa sạch, băm nhuyễn, riềng thái chỉ, hành lá thái mịn. Còn dừa xiêm bổ lấy nước.

    • Sơ chế nguyên liệu Cá bống kho tiêu

    Chiên cá bống: Cho chút dầu ăn vào chảo, lượng dầu vừa đủ để chiên cá, không cần phải chiên ngập dầu. Dầu nóng, cho cá vào chiên với lửa vừa trong khoảng 10 – 15 phút, nhớ lật cá lại cho đều 2 mặt. Bạn chiên cho đến khi cá săn lại và có màu vàng nhạt thì gắp ra đĩa.

    • Chiên cá bống Cá bống kho tiêu

    Làm nước màu kho cá, bắc nồi lên bếp, cho hai thìa nước và hai thìa đường vào nồi đun nhỏ lửa, đến khi đường tan ngả sang màu vàng thì tắt.

    • Cho cá vào nồi kho

    Xếp thịt ba chỉ, riềng, đến cá lên, sau đó nêm thêm một thìa nước mắm, một thìa bột ngọt, ít hạt nêm và ớt, tiêu vào nồi, tưới dầu ăn lên khắp thân con cá. Cho nồi cá lên bếp, lửa nhỏ, đổ nước dừa xiêm ngập mắt cá, đậy kín vung và kho cho đến khi cá chuyển sang màu vàng đậm. Kho sền sệt không nên kho khô sạch nước hoặc vẫn còn nhiều nước. Sau đó rắc lá hành lên trên là đã xong món cá kho rồi đấy.

    • Thành phẩm

    Cá bống kho không bị nát, cá còn nguyên con và có màu cánh gián đẹp mắt. Nước kho cạn vừa sít, bao quanh từng con cá mà không hề bị khô. Khi ăn, thịt cá săn chắc, thơm ngon và thấm gia vị đậm đà, đó là vị cay cay của ớt, vị nồng của tiêu sọ và hương thơm đặc trưng của gừng.

    Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khô Cá Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cá Bống Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 5 Cách Làm Cá Dứa Một Nắng
  • Khô Cá Dứa 1 Nắng Làm Món Gì Ngon
  • Bí Kíp Gia Truyền
  • Canh Chua Cá Lóc Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Canh Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Canh Chua Cá Linh Bông Điên Điển Đặc Sản Mùa Nước Nổi Miền Tây Nam Bộ
  • Canh Bắp Cải Cà Chua: Thử Một Lần Là Nghiện Ngay
  • Cách Nấu Canh Cà Chua Thịt Bò Đơn Giản, Giúp Giải Nhiệt Ngày Hè
  • Món Canh Thịt Bò Cà Chua Cực Mới Lạ Cực Hấp Dẫn
  • Cách Nấu Canh Chua Cá Chép Giàu Dinh Dưỡng Cho Cả Nhà
  • Canh chua cá lóc tiếng Anh là Vietnamese Sweet and Sour Snakehead fish Soup (Canh Chua Ca Loc). Nhắc đến các món ăn truyền thống của miền nam Việt Nam chắc hẳn không ai có thể bỏ qua món canh chua cá lóc vô cùng thơm ngon, đậm đà như chính người dân nơi đây.

    Vài nét về nguồn gốc món canh chua cá lóc

    Vietnamese Sweet and Sour Snakehead fish Soup (Canh Chua Ca Loc) is one of many traditional Vietnamese soups, but it is this soup that epitomizes Vietnamese home cooking.

    How? It perfectly balances the delicate combination of sweet, sour and savory. The sweetness comes from sugar. The tartness comes from the tamarind, which gets mellowed out by the sugar. And lastly, the savory is obviously the catfish.

    There are many variations of Canh Chua. All include tomatoes, however, others may also include taro stem, okra, celery, bean sprouts and/or pineapple.

    What makes Canh Chua my all-time favorite soup is what finishes it off. When the soup is ready to serve, it is topped with aromatic Thai Basil leaves or rice paddy herbs and a generous heap of freshly fried garlic.

    Just imagine the aroma when the soup is being served. It’s nothing short of an orgasm for the nose!

    In the below recipe, I kept it simple by using tomatoes and bean sprouts. For the protein, I used snakehead fish, but I also love to use catfish when I have it on hand.

    Hướng dẫn cách nấu canh chua cá lóc bằng tiếng anh

    • 1/2 lb snakehead fish (Thoroughly clean and slice into 1-inch steaks)
    • 2 teaspoons fish sauce
    • 8 cups water
    • 5 tablespoons granulated white sugar
    • 2 tablespoons tamarind powder (or 40 grams tamarind pulp)
    • 1 teaspoon salt
    • 4 large tomatoes (about 1 lb; quarter)
    • 2 cups bean sprouts
    • 2 tablespoons vegetable oil
    • 2 cloves garlic (mince)
    • 8-10 sprigs Thai Basil (remove leaves from stem and cut into thin strips)
    • 1 Thai chili pepper (optional for those who like it spicy)

    Instructions make – Cách nấu canh chua cá lóc bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      Marinate catfish with fish sauce at room temperature for at least 15 minutes. Add water (8 cups) to a medium-sized pot and bring it to a boil.

    2. Step 2:

      Add snakehead fish, along with its juices. Cook for 15 minutes on low heat. Use a mesh or small spoon to scoop out any scum that floats to the top.

    3. Step 3:

      Add sugar, tamarind powder, chicken stock powder and salt. If you are using tamarind pulp instead of tamarind powder, ladle a cup or so of hot water from the pot into a small bowl. Add the tamarind pulp to the hot water.

    4. Step 4:

      Smash the pulp with the back of a spoon until it separates from the seeds. Strain the pulp back into the pot, discarding any tamarind seeds that remains.

    5. Step 5:

      Add tomatoes and cook for 2 minutes. Turn off heat. Add the bean sprouts. The residual heat will cook the bean sprouts.

    6. Step 6:

      In a small sauce pan, heat up the vegetable oil high and fry the garlic until golden brown. Transfer fried garlic and oil to the pot.

    7. Step 7:

      Top with basil and chili pepper. Serve with Vietnamese Caramelized Clay Pot Cat Fish (Cá Kho Tộ) and steamed white rice for a complete meal.

    Món canh chua cá lóc nếu kết hợp với cá kho tộ ăn cùng cơm nóng sẽ tạo thành một bữa cơm hoàn hảo tuyệt vời, là sự hoà trộn các hương vị đầy đủ nhất đem đến những trải nghiệm rất Việt Nam.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Canh Chua Cá Lóc Kiểu Miền Bắc Ai Ăn Cũng Phải Thán Phục
  • Hướng Dẫn Món Canh Cá Chua Cay Kiểu Thái
  • Nghệ Sĩ Vương Cảnh: Ba Chìm, Bảy Nổi Với Cải Lương
  • Nghệ Sĩ Cải Lương Minh Cảnh
  • Phát Triển Phong Trào Văn Nghệ Người Cao Tuổi
  • Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đánh Cược Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuật Ngữ Chung Trong Cá Cược Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Chơi Cờ Bạc
  • Soi Kèo Bóng Đá Anh Chính Xác Nhất
  • Dự Đoán & Nhận Định Chính Xác Nhất
  • Soi Kèo Bóng Đá Anh
  • Ý anh là, nó sẽ chỉ như một trò cá cược với em thôi, phải không?

    I mean, it’s a bit of a tricky bet for you, isn’t it, brother?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá cược nào!

    Place your bets!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi và lũ cướp biển sẽ có một trò cá cược nhỏ.

    Me and the pirates are gonna have a little parlay.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có cá cược với House.

    I got a bet with House.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nghĩ Tritak là một cá cược an toàn.

    I thought Tritak was a safe bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đối với trò cá cược, bạn không có sự lựa chọn nào khác hoặc thua hoặc thắng.

    On the other hand, if you bet against God, win or lose, you either gain nothing or lose everything.

    WikiMatrix

    Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

    support.google

    Bây giờ, bố sẽ cá cược với con.

    Now, I’ll make you a little bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    May cho tôi là cô thích cá cược.

    Lucky for me, you love to gamble.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ta cá cược vào trò này hay gì à?

    Does he have money on this game or something?

    OpenSubtitles2018.v3

    Trùm Brick có mấy sòng cá cược lậu

    Brick Top runs an illegal bookies.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và, vụ cá cược lớn nhất lịch sử bắt đầu.

    And, so, the greatest wager in history began.

    OpenSubtitles2018.v3

    Care to back that up with a wager?

    OpenSubtitles2018.v3

    Từ khi nào mà House lại đi lang thang chỗ cá cược đua ngựa nhỉ?

    Since when does House hang out at OTB?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ấy đã cá cược cho trận đấu?

    He threw a battle to win a bet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bảo hiểm sẽ không trả tiền cho 1 vụ cá cược.

    Insurance is not gonna pay for a bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá cược

    Bookies?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi muốn làm một cuộc cá cược khác nếu chúng ta qua được vòng sau.

    I’d like to do another parlay if we make it to the next round, that’s all.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ thì một người khác muốn đánh cược kết quả của vụ cá cược vừa rồi.

    Now, somebody else is gonna want to make a bet on the outcome of their bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu muốn thôi cá cược à?

    You want out of the bet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và Randy, anh sẽ không cá cược chứ!

    And, Randy, don’t you take the bet!

    OpenSubtitles2018.v3

    Khoan đã, cá cược gì?

    Wait, wait. what bet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá cược bạn trai rất vui mừng bạn đã cho tôi một khẩu súng bây giờ huh?

    Bet you boys are glad you gave me a gun now huh?

    QED

    Tôi đã thua việc cá cược đó.

    I lost the bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi muốn thay đổi vụ cá cược.

    I wish to alter my bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tại Sao Tôi Ghét Aoe Chuyên Nghiệp
  • Thuật Ngữ Cá Cược Từ A – Z Chi Tiết Nhất
  • Cá Cược Là Gì? Những Yếu Tố Quan Trọng Khi Cá Độ Tại Nhà Cái M88
  • Trang Cá Cược Bóng Đá Tốt Nhất
  • Nhà Cái Cá Độ Bóng Đá, Đánh Bài Online Uy Tín Nhất Việt Nam
  • Cá Cờ Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 【7/2021】Giá Bán Cá Cờ Biển Cắt Lát Tại Việt Nam Hiện Nay【Xem 454,113】
  • 【7/2021】Cá Cờ Cắt Lát Giá Bao Nhiêu Tiền 1 Kg? Mua Ở Đâu Giá Rẻ?【Xem 266,211】
  • Cá Cờ Phi Lê Cắt Khúc Bán Tại Tphcm Bán Ở Đâu Ngon – Giá Bao Nhiêu ?
  • Có Những Loại Cá Cờ Phổ Biến Nào?
  • 100G Cá Chép Chứa Bao Nhiêu Calo? Ăn Nhiều Có Mập Không?
  • Về chiều dài, loài cá xương dài nhất trên trái đất là cá cờ mặt trăng khổng lồ (Regalecus glesne).

    As to length, the longest extant bony fish on earth is the oarfish (Regalecus glesne).

    WikiMatrix

    Gimsa và các đồng nghiệp (2015) cho rằng cánh buồm của Spinosaurus tương tự như vây lưng của cá cờ và phục vụ mục đích thủy động lực học.

    Gimsa and colleagues (2015) suggest that the dorsal sail of Spinosaurus was analogous to the dorsal fins of sailfish and served a hydrodynamic purpose.

    WikiMatrix

    Con cá cờ mặt trăng khổng lồ lớn nhất, đâm trúng một tàu hơi nước, dài đến 13.7 m (45 ft), nhưng nhiều mẫu vật chưa được xác minh được báo cáo lên đến 16.7 m (55 ft).

    The longest known example, which was hit by a steamship, was measured as 13.7 m (45 ft) long, but unverified specimens have been reported up to 16.7 m (55 ft).

    WikiMatrix

    Dòng dõi bướm cờ san hô có thể được chia tiếp làm hai nhóm; và hai nhóm này có thể được xem là tông nhưng vẫn chưa được đặt tên chính thức.

    The bannerfish-coralfish lineage can be further pided in two groups; these might be considered tribes, but have not been formally named.

    WikiMatrix

    Do đó, họ cho rằng Spinosaurus đã sử dụng cánh buồm ở lưng giống như cá cờ, và nó cũng sử dụng cái đuôi hẹp dài của mình để làm choáng con mồi như một con cá nhám đuôi dài tuốt hiện đại.

    They therefore argue that Spinosaurus used its dorsal neural sail in the same manner as sailfish, and that it also employed its long narrow tail to stun py like a modern thresher shark.

    WikiMatrix

    Vào cái ngày khi tôi mới chỉ là một cậu bé bảy tuổi đang ngồi câu cá, tôi kéo được một con cá cờ với những chiếc gai vây lưng nhọn, thật mạnh và nhanh đến nỗi tôi bị mù một bên mắt.

    One day when I was only seven years old and fishing, I pulled a “pinfish,” they’re called, with sharp dorsal spines, up too hard and fast, and I blinded myself in one eye.

    ted2019

    Các chiến lược mà cá cờ mập đuôi dài sử dụng để chống lại cá đi theo đàn có hiệu quả hơn khi tập trung vào một quả bóng mồi (Helfman, Collette & Facey, 1997; Oliver và đồng nghiệp, 2013; Domenici và đồng nghiệp, 2014).

    The strategies that sailfish and thresher sharks employ against shoaling fish are more effective when the shoal is first concentrated into a ‘bait ball’ (Helfman, Collette & Facey, 1997; Oliver and colleagues, 2013; Domenici and colleagues, 2014).

    WikiMatrix

    RM: Tất những lá cờ đẹp nhất có xu hướng tuân theo các nguyên tắc này.

    RM: All the best flags tend to stick to these principles.

    ted2019

    Những giá trị của quân cờ cá nhân cũng có thể được điều chỉnh.

    Inpidual piece values can also be adjusted.

    WikiMatrix

    Ông nói: “Từ việc mua vé số, tôi đã đi đến đánh ngựa và cờ bạc tại các sòng bạc.

    He says: “I progressed from buying lottery tickets to betting on racehorses and gambling at casinos.

    jw2019

    Cờ cá nhân của Toàn quyền, từ năm 1981, nổi bật với đỉnh của vũ khí hoàng gia Canada trên nền màu xanh.

    The personal flag of the Governor General has, since 1981, featured the crest of the royal arms of Canada on a blue background.

    WikiMatrix

    Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

    support.google

    “European Inpidual Chess Championship 2022 (Giải vô địch cờ vua nhân châu Âu 2022)”.

    “European Inpidual Chess Championship 2022″.

    WikiMatrix

    Dám lũ khỉ từ bộ cờ mà ra.

    I bet those monkeys came from the game.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cờ bạc: cược được ăn cả, các trang web sòng bạc, các trang web bán thiết bị đánh bạc và các loại hình khác.

    Gambling: Sweepstakes, casino websites, sites that sell gambling equipment and more.

    support.google

    support.google

    Đạo luật cược Bỉ cho phép cờ bạc trực tuyến, nhưng chỉ trong những điều kiện và giám sát rất nghiêm ngặt.

    The Belgian Gaming Act went into effect in January 2011 and allows online gambling, but only under very strict conditions and surveillance.

    WikiMatrix

    Anh cũng tham gia trong các giải U-10 open của ASEAN vào năm 2004, giành huy chương vàng nhân trong cờ tiêu chuẩn và cờ nhanh cùng với huy chương bạc đồng đội trong cờ tiêu chuẩn và cờ nhanh.

    He also took part in the ASEAN Open U-10s in 2004, securing inpidual golds in the standard and rapid sections along with team silver medals in the standard and rapid along with winning inpidual golds in the standard, rapid and blitz sections in the U-12s in 2005.

    WikiMatrix

    Lời bài hát nói về một tay cờ bạc cược ngựa đua so sánh chứng nghiện ngựa đua của anh ta với khả năng thu hút phụ nữ của mình.

    The lyrics speak of a compulsive horse-track gambler who compares his addiction for horses with his attraction to women.

    WikiMatrix

    Và tình cờ là ta rất rành cược.

    As it happens, I am a betting man.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này xảy ra bởi kể cả hành động đơn giản nhất của một chú cũng có thể tình cờ truyền đạt thông tin quan trọng.

    ted2019

    Các mộng mị như thế cũng khiến người ta mê mệt đủ loại cờ bạc như đánh ngựa và mua vé số.

    Such fantasies also prompt them to indulge in all kinds of gambling, such as betting on horses and buying lottery tickets.

    jw2019

    support.google

    Mỗi phi hành gia mang theo khoảng 10 lá cờ lụa trong hộp dụng cụ nhân của họ.

    The astronauts each got to carry about ten silk flags in their personal kits.

    QED

    Examples of restricted gambling-related content: national or private lotteries; sites offering bonus codes or promotional offers for gambling sites.

    support.google

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Cá Cờ Kho Thơm Ngon Nhất
  • Wow ! Cá Cờ , Lia Thia Đồng, Bã Trầu Đẹp Nhất Thế Giới
  • Trung Tướng Nguyễn Văn Sơn, Thứ Trưởng Bộ Công An Làm Việc Với Công An Thành Phố Hải Phòng
  • Thông Báo Và Công Bố Quyết Định Điều Động, Bổ Nhiệm Đại Tá Nguyễn Quốc Hùng, Phó Giám Đốc Catp Hải Phòng Giữ Chức Vụ Giám Đốc Công An Tỉnh Hà Nam
  • Nằm Mơ Thấy Cá Hải Tượng Đánh Con Gì
  • Củ Riềng Là Củ Gì, Củ Riềng Tiếng Anh Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cây Dong Riềng Sử Dụng Có Nguy Hiểm Không? Công Dụng Và Lưu Ý
  • Cây Dong Riềng Cảnh Giá Rẻ
  • 17+ Tác Dụng Của Dong Riềng Đỏ
  • Tượng Cá Chép Hóa Rồng Mang May Mắn Cho Gia Chủ
  • Nằm Mơ Thấy Cá Chép Là Điềm Báo Gì? Cá Chép Là Số Mấy
  • 5 (100%) 1 vote

    Củ riềng là củ gì, Củ riềng tiếng anh là gì ? luôn là câu hỏi mà những ai bất chợt nghe thấy cum từ “củ riềng” này được nhắc tới. Tuy là loại gia vị vô cùng quen thuộc trong đời sống, nhưng vấn đề này thì không phải ai cũng biết. Chính vì vậy, mời bạn cùng theo dõi nội dung của bài viết sau đây.

    • Củ riềng hay còn với những tên gọi khác là riềng thuốc, Lương khương (vị thuốc). Cao Lương Khương.
    • Củ riềng có tên tiếng anh là Lesser Galangal và tên khoa học là Alpinia officinarum Hance, tên đồng nghĩa nữa chính là A. graminifolia; Languas officinarum (Hance) P.H.Hô.
    • Cây riềng thuộc loại cây thân thảo sống nhiều năm, thích nghi nơi bóng râm nhưng kỵ ngập nước với hai loại thân là thân rể và thân trên không. Cụ thể, thân rễ mọc bò ngang, dài, hình trụ có phân nhánh, vỏ màu đỏ nâu, ruột màu vàng sáng. Được gọi là củ riềng. Củ riềng là bộ phận chủ yếu được dùng làm gia vị và làm thuốc. Củ riềng có tên là phong khương, cao lương khương, tiểu lương khương, có khá (Thái), kìm sung (Dao). Đối với thân trên không, thì các lá phiến ôm sát nhau thành bẹ, giống như ở các loài chuối. Là những cành mọc từ thân rể có chiều cao 40 -110 cm, có thể đến 1,5 m. Trên thân có đốt mang lá, thân già có thể phát triển nhánh bên. Hoa mọc trên thân khí sinh, là đỉnh của phần thân thật đã phát triển từ thân rể.
    • Bên cạnh đó, riềng còn những đặc điểm khác như: rể chùm, mọc từ các đốt ở dưới gốc và từ thân rể, phần lá không cuống, hình mũi mác hẹp, dài 20 – 30cm, rộng 1,2 – 2,5cm; hai đầu đều nhọn, bẹ lá dạng vẩy, lưỡi bẹ dạng vẩy nhọn. Hoa riềng nở thành từng cụm có hình chùy, mọc ở ngọn, dài 6 – 10cm, có lông mềm.Cụm hoa mặt trong màu trắng, mép hơi mỏng, kèm hai lá bắc hình mo, một màu xanh, một màu trắng. Hoa mọc sít nhau, có lá bắc nhỏ, đài hoa hình ống, có lông, chia 3 răng ngắn.

    Thông thường, củ riềng tươi được sử dụng như sau:

    • Dùng làm gia vị trong việc chế biến những món ăn như: thịt dê nộm, thịt chó nhựa mận, chân giò nấu chuối xanh, cá kho đồng…
    • Thái mỏng làm rau gia vị ăn kèm với với thịt chó, thịt dê luộc hoặc nướng để làm tăng vị cay nồng và hương thơm, làm giảm mùi tanh của thịt, cá, mắm.
    • Củ riềng tươi thái lát cũng được dùng để ăn kèm với thịt nướng, đâm nhuyễn dùng để ướp thịt, cá, mắm, đâm nhuyễn vào tương, mắm đậu, mắm tôm, đâm nhuyễn được ướp thịt để nướng.

    Những mon ngon chế biến với riềng

    Nguyên liệu cần chuẩn bị gồm có:

    • 0,5 kg thịt ba chỉ
    • 1/2 củ riềng
    • 3 muỗng cà phê cơm mẻ
    • 1/2 củ nghệ
    • 1 muỗng cà phê mắm tôm
    • 2 cây sả
    • Đường: 1 muỗng cà phê
    • Dầu ăn: 3 muỗng cà phê
    • Hạt nêm 2 muỗng cà phê

    Hướng dẫn cách làm như sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặc Điểm Sinh Thái Của Cây Dong Riềng Đỏ Ở Việt Nam
  • Phân Biệt Cây Dong Riềng Đỏ Với Cây Dong Riềng Làm Miến
  • Cây Dong Riềng Và Nghề Làm Miến Ở Côn Minh:cây Dong Riềng Và Nghề Làm Miến Ở Côn Minh
  • Cây Dong Riềng Đỏ, “thần Dược” Cho Người Mắc Bệnh Tim Mạch
  • Địa Chỉ Mua Bán Cây Dong Riềng Đỏ Chữa Bệnh Tim Mạch
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100