Nuôi Cá Tiếng Anh Là Gì?

--- Bài mới hơn ---

  • Nguyên Nhân Và Cách Xử Lý Bể Xi Măng Nuôi Cá, Chứa Nước Bị Nứt Dò
  • Hướng Dẫn Cách Xử Lý Khi Hồ Cá Koi Bị Rêu Xanh
  • Hồ Cá Koi Bị Rêu Xanh
  • Cách Làm Trong Nước Hồ Cá Ngoài Trời Tránh Bị Rêu Xanh, Đục
  • Nuôi Cá Koi Bằng Thùng Xốp Có Tốt Không?
  • Nuôi cá là một nghệ thuật một thú vui tao nhã được rất nhiều yêu thích như nuôi cá cảnh. Nuôi cá có thể là hình thức nuôi cá thương mại dùng để bán.

    Nuôi cá thực sự là một nghệ thuật, bạn phải là người đam mê và yêu thích chúng mới có thể nuôi lâu dài và hiểu biết về các kiến thức nuôi cá về thức ăn, oxy, thay nước,…Vậy nuôi cá tiếng anh là gì?

    Nuôi cá tiếng anh là gì

    Nuôi cá tiếng anh là “Adopt fish”

    anchovy : cá cơm

    barracuda : cá nhồng

    betta : cá lia thia, cá chọi blue tang /bluːtæŋ/: cá đuôi gai xanh

    bream : cá vền

    carp : cá chép

    catfish : cá trê

    clownfish : cá hề

    codfish : cá tuyết

    eel : cá chình

    firefish goby : cá bống lửa

    flounder : cá bơn

    goby : cá bống

    herring : cá trích

    lionfish : cá sư tử

    lizard fish : cá mối

    mackerel : cá thu

    mandarinfish : cá trạng nguyên

    milkfish : cá măng

    bronze featherback : cá thát lát

    bullhead : cá bống biển

    butterflyfish : cá bướm

    lanceolate goby : cá bống mú

    fresh water spiny eel : cá chạch

    smelt-whiting fish : cá đục

    giant barb : cá hô (Siamese giant carp)

    wrestling halfbeak : cá lìm kìm

    cachalot = sperm whale : cá nhà táng

    Hướng dẫn kỹ thuật và kinh nghiệm nuôi cá cảnh cho người mới

    Môi trường nước và cách thay nước nuôi cá cảnh

    – Nước máy có lượng clo rất lớn và chất này không tốt khi nuôi cá, vì vậy trước khi sử dụng nước máy cần tiến hành khử clo trong nước bằng cách cho nước vào xô, chậu không đậy nắp và để trong khoảng 24h.

    – Nước giếng không thích hợp để nuôi cá vì thường có chứa phèn, PH thấp.

    – Nhiều người nghĩ rằng nước mưa rất phù hợp để nuôi cá, tuy nhiên trong nước mưa có hàm lượng PH cực thấp, hồ nước nhanh có tảo và rêu.

    Sau khoảng 1-2 tuần thay nước bể cá 1 lần, vì thay nước thường xuyên cá dễ bị chết do không thích nghi kịp thời với môi trường nước mới.

    Điều kiện sống thích hợp khi nuôi cá cảnh

    Đặt bể cá ở nơi có điều kiện nhiệt độ tương ứng khoảng 26-18 độ C, môi trường mát mẻ và có thể sử dụng đèn chiếu sáng. Nên sử dụng máy oxy kết hợp với máy lọc nước để đảm bảo cung cấp đầy đủ khí khi nuôi cá cảnh, đảm bảo điều kiện sống cho cá.

    Cho cá ăn với liều lượng vừa đủ, nếu cho cá ăn liên tục sẽ dẫn đến bội thực và chết, lượng thức ăn dư thừa có thể làm đục nước trong bể và tạo môi trường có các vi sinh vật có hại sinh trưởng.

    Cho cá ăn 2 lần/ ngày vào thời gian sáng và chiều, thực phẩm sử dụng để nuôi cá cảnh khá phong phú, có thể sử dụng thực phẩm tươi như ấu trùng, thực phẩm đông lạnh hoặc thực phẩm khô.

    Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Phối Tấm Nhựa Mica Acrylic Giá Rẻ Tphcm
  • Biệt Thự Đà Lạt Cho Thuê Vietrip 2
  • Địa Điểm Câu Cá Giải Trí Ở Đà Lạt
  • Nhiệt Kế Đo Nhiệt Độ Hồ Cá Aquarium Thermometer
  • Cung Cấp Bể Cá Cảnh Mica, Bể Cá Acrylic, Hồ Cá Bằng Mica
  • Cá Bống Tiếng Anh Là Gì? Cá Bống Là Cá Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Cách Kho Cá Trắm Với Gừng Thơm Ngon, Quyện Cơm
  • #21 Nhà Hàng Quán Cơm Niêu Sài Gòn Tphcm Ngon Nổi Tiếng Giá Bình Dân
  • Cách Làm Món Cá Trắm Kho Tộ Đặc Sản Hà Nam
  • Cách Làm Món Cá Hồi Kho Tộ Thơm Ngon
  • 3 Cách Kho Cá Hú Ngon Nhất Hấp Dẫn Cả Nhà Ngất Ngây ❤️
  • Cá bống là cá gì?

    Cá bống là loài cá bống nước ngọt miền Nam gọi cá bống tượng (Oxycleotris marmoratus), thuộc giống cá bống đen, khi lớn có thể đến vài kg, khi chế biến có màu trắng như thịt gà, dai và vị ngọt, là thực phẩm quý và có tác dụng chữa bệnh.

    Cá bống tiếng anh là gì?

    Cá bống tiếng anh là “Goby”

    Ex

    Today my father caught a lot of goby

    • Hôm nay bố tôi bắt được rất nhiều cá bống

    Từ vựng tiếng anh về các loại cá

    – Trout = cá hồi

    – Swordfish = cá kiếm

    – Carp  = cá chép

    – Anchovy = cá cơm

    – Whale = cá kình

    – Shark = cá mập

    – Shark = cá mập

    – Stingray = cá đuối gai độc

    – Tuna-fish  = cá ngừ đại dương

    – Loach = cá chạch

    – Whale = cá voi

    – Puffer = cá nóc

    – Snake-head = cá quả

    – Skate = cá đuối

    – Dolphin  = cá heo

    – Salmon = cá hồi

    – Snapper = cá hồng

    – Anabas = cá rô

    – Codfish = cá thu

    – Herring = cá trích

    – Dory = cá mè

    – Grouper = cá mú

    Cách nấu cá bống kho tiêu đơn giản

    Chuẩn bị nguyên liệu làm Cá bống kho tiêu (Cho 4 người)

    • Cá bống: 300g

    • Thịt ba chỉ: 100 g

    • Riềng:1/2 củ

    • Ớt sừng: 5 trái

    • Hành: 50 lá

    • Dừa xiêm 1 trái

    • Gia vị 10g: (dầu ăn/đường/nước mắm/hạt nêm/ tiêu/tỏi/hành khô)

    • Tiêu sọ 10g(nguyên hạt)

    Cách chế biến Cá bống kho tiêu

    • Sơ chế nguyên liệu

    Cá bống làm sạch, đánh vảy, xát muối qua cho hết nhớt. Ướp cá với 1 thìa hành tỏi băm nhuyễn, cho hạt nêm, nước mắm, bột ngọt, hạt tiêu, dầu ăn, đường để 30 phút để ngấm gia vị. Thịt ba chỉ làm sạch, thái lát mỏng. Tương tự các nguyên liệu khác bạn làm sạch, sau đó tỏi, hành khô bạn rửa sạch, băm nhuyễn, riềng thái chỉ, hành lá thái mịn. Còn dừa xiêm bổ lấy nước.

    • Sơ chế nguyên liệu Cá bống kho tiêu

    Chiên cá bống: Cho chút dầu ăn vào chảo, lượng dầu vừa đủ để chiên cá, không cần phải chiên ngập dầu. Dầu nóng, cho cá vào chiên với lửa vừa trong khoảng 10 – 15 phút, nhớ lật cá lại cho đều 2 mặt. Bạn chiên cho đến khi cá săn lại và có màu vàng nhạt thì gắp ra đĩa.

    • Chiên cá bống Cá bống kho tiêu

    Làm nước màu kho cá, bắc nồi lên bếp, cho hai thìa nước và hai thìa đường vào nồi đun nhỏ lửa, đến khi đường tan ngả sang màu vàng thì tắt.

    • Cho cá vào nồi kho

    Xếp thịt ba chỉ, riềng, đến cá lên, sau đó nêm thêm một thìa nước mắm, một thìa bột ngọt, ít hạt nêm và ớt, tiêu vào nồi, tưới dầu ăn lên khắp thân con cá. Cho nồi cá lên bếp, lửa nhỏ, đổ nước dừa xiêm ngập mắt cá, đậy kín vung và kho cho đến khi cá chuyển sang màu vàng đậm. Kho sền sệt không nên kho khô sạch nước hoặc vẫn còn nhiều nước. Sau đó rắc lá hành lên trên là đã xong món cá kho rồi đấy.

    • Thành phẩm

    Cá bống kho không bị nát, cá còn nguyên con và có màu cánh gián đẹp mắt. Nước kho cạn vừa sít, bao quanh từng con cá mà không hề bị khô. Khi ăn, thịt cá săn chắc, thơm ngon và thấm gia vị đậm đà, đó là vị cay cay của ớt, vị nồng của tiêu sọ và hương thơm đặc trưng của gừng.

    Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khô Cá Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cá Bống Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 5 Cách Làm Cá Dứa Một Nắng
  • Khô Cá Dứa 1 Nắng Làm Món Gì Ngon
  • Bí Kíp Gia Truyền
  • Củ Riềng Là Củ Gì, Củ Riềng Tiếng Anh Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cây Dong Riềng Sử Dụng Có Nguy Hiểm Không? Công Dụng Và Lưu Ý
  • Cây Dong Riềng Cảnh Giá Rẻ
  • 17+ Tác Dụng Của Dong Riềng Đỏ
  • Tượng Cá Chép Hóa Rồng Mang May Mắn Cho Gia Chủ
  • Nằm Mơ Thấy Cá Chép Là Điềm Báo Gì? Cá Chép Là Số Mấy
  • 5 (100%) 1 vote

    Củ riềng là củ gì, Củ riềng tiếng anh là gì ? luôn là câu hỏi mà những ai bất chợt nghe thấy cum từ “củ riềng” này được nhắc tới. Tuy là loại gia vị vô cùng quen thuộc trong đời sống, nhưng vấn đề này thì không phải ai cũng biết. Chính vì vậy, mời bạn cùng theo dõi nội dung của bài viết sau đây.

    • Củ riềng hay còn với những tên gọi khác là riềng thuốc, Lương khương (vị thuốc). Cao Lương Khương.
    • Củ riềng có tên tiếng anh là Lesser Galangal và tên khoa học là Alpinia officinarum Hance, tên đồng nghĩa nữa chính là A. graminifolia; Languas officinarum (Hance) P.H.Hô.
    • Cây riềng thuộc loại cây thân thảo sống nhiều năm, thích nghi nơi bóng râm nhưng kỵ ngập nước với hai loại thân là thân rể và thân trên không. Cụ thể, thân rễ mọc bò ngang, dài, hình trụ có phân nhánh, vỏ màu đỏ nâu, ruột màu vàng sáng. Được gọi là củ riềng. Củ riềng là bộ phận chủ yếu được dùng làm gia vị và làm thuốc. Củ riềng có tên là phong khương, cao lương khương, tiểu lương khương, có khá (Thái), kìm sung (Dao). Đối với thân trên không, thì các lá phiến ôm sát nhau thành bẹ, giống như ở các loài chuối. Là những cành mọc từ thân rể có chiều cao 40 -110 cm, có thể đến 1,5 m. Trên thân có đốt mang lá, thân già có thể phát triển nhánh bên. Hoa mọc trên thân khí sinh, là đỉnh của phần thân thật đã phát triển từ thân rể.
    • Bên cạnh đó, riềng còn những đặc điểm khác như: rể chùm, mọc từ các đốt ở dưới gốc và từ thân rể, phần lá không cuống, hình mũi mác hẹp, dài 20 – 30cm, rộng 1,2 – 2,5cm; hai đầu đều nhọn, bẹ lá dạng vẩy, lưỡi bẹ dạng vẩy nhọn. Hoa riềng nở thành từng cụm có hình chùy, mọc ở ngọn, dài 6 – 10cm, có lông mềm.Cụm hoa mặt trong màu trắng, mép hơi mỏng, kèm hai lá bắc hình mo, một màu xanh, một màu trắng. Hoa mọc sít nhau, có lá bắc nhỏ, đài hoa hình ống, có lông, chia 3 răng ngắn.

    Thông thường, củ riềng tươi được sử dụng như sau:

    • Dùng làm gia vị trong việc chế biến những món ăn như: thịt dê nộm, thịt chó nhựa mận, chân giò nấu chuối xanh, cá kho đồng…
    • Thái mỏng làm rau gia vị ăn kèm với với thịt chó, thịt dê luộc hoặc nướng để làm tăng vị cay nồng và hương thơm, làm giảm mùi tanh của thịt, cá, mắm.
    • Củ riềng tươi thái lát cũng được dùng để ăn kèm với thịt nướng, đâm nhuyễn dùng để ướp thịt, cá, mắm, đâm nhuyễn vào tương, mắm đậu, mắm tôm, đâm nhuyễn được ướp thịt để nướng.

    Những mon ngon chế biến với riềng

    Nguyên liệu cần chuẩn bị gồm có:

    • 0,5 kg thịt ba chỉ
    • 1/2 củ riềng
    • 3 muỗng cà phê cơm mẻ
    • 1/2 củ nghệ
    • 1 muỗng cà phê mắm tôm
    • 2 cây sả
    • Đường: 1 muỗng cà phê
    • Dầu ăn: 3 muỗng cà phê
    • Hạt nêm 2 muỗng cà phê

    Hướng dẫn cách làm như sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặc Điểm Sinh Thái Của Cây Dong Riềng Đỏ Ở Việt Nam
  • Phân Biệt Cây Dong Riềng Đỏ Với Cây Dong Riềng Làm Miến
  • Cây Dong Riềng Và Nghề Làm Miến Ở Côn Minh:cây Dong Riềng Và Nghề Làm Miến Ở Côn Minh
  • Cây Dong Riềng Đỏ, “thần Dược” Cho Người Mắc Bệnh Tim Mạch
  • Địa Chỉ Mua Bán Cây Dong Riềng Đỏ Chữa Bệnh Tim Mạch
  • Bị Ho Trong Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cây Thủy Sinh Hồ Cá Đẹp Và Dễ Trồng
  • Cách Nuôi, Cách Ép, Giá Bao Nhiêu Tiền [A
  • Betta Halfmoon Dòng Cá Tiêu Chuẩn Nhất Trong Các Dòng Betta
  • Cách Diệt Rêu Hồ Cá Ngoài Trời, Lọc Nước Và Xử Lý Nước Hồ Cá Bị Xanh
  • Ba Bước Đơn Giản Để Xử Lý Hồ Cá Ngoài Trời Bị Rêu Bám
  • Ho tiếng anh là gì?

    • Understand the climate down there may be better for my cough. – Nghe nói thời tiết ở dưới đó có thể tốt cho bệnh ho của tôi.
    • Do you have any stuff for a cough ? – Cô có thứ gì chữa bệnh ho không?

    Từ vựng các loại bệnh trong tiếng anh

    2. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao

    3. insect bite chúng tôi baɪt/ – côn trùng đốt

    4. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh

    5. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt

    6. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu

    7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày

    8. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng

    9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng

    10. high blood pssure /haɪ blʌd ˈpʃ.əʳ/ – cao huyết áp

    11. cold /kəʊld/ – cảm lạnh

    12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng

    13. sprain /spɪn/ – sự bong gân

    14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng

    15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương

    17. bruise /bruːz/ – vết thâm

    18. burn /bɜːn/ – bị bỏng

    19. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng

    20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương

    21. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn

    22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ

    23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

    24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy

    26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan

    27. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét

    28. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ

    29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

    30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim

    31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao

    32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn

    33. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

    35. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

    36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi

    38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

    39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng

    40. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường

    41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách

    42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá

    43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona

    44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám

    45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử

    46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan

    47. Colic / ˈkɑːlɪk / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)

    48. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ

    49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió

    50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang

    52. Earache /’iəreik/ – Đau tai

    53. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn

    54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi

    55. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ

    56. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau

    57. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương

    58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa

    59. Twist / twɪst /- Chứng trẹo

    60. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng

    61. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ

    62. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc

    63. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não

    64. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan

    65. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả

    66. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu

    67. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp

    68. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường

    69. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ

    70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)

    71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da

    72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

    73. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại

    74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

    75. Typhus / ˈtaɪfəs /: bậnh chấy rận

    76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa

    77. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư

    78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể

    79. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi

    80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim

    81. heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim

    82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy

    83. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân

    84. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu

    85. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp

    86. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực

    87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu

    88. cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi

    89. depssion / dɪˈpʃn /: suy nhược cơ thể

    90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy

    91. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống

    92: eczema / ɪɡˈziːmə /: bệnh Ec-zê-ma

    93. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm

    94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương

    95: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm

    96: injury / ˈɪndʒəri /: thương vong

    97. low blood pssure / loʊ blʌd ˈpʃər /: huyết áp thấp

    98. hypertension: huyết áp cao

    100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi

    101. measles / ˈmiːzlz /: bệnh sởi

    102. migraine / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu

    103: MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng

    104: mumps / mʌmps /: bệnh quai bị

    105. rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mạo Từ Trong Tiếng Anh: Mạo Từ Là Gì Và Các Mạo Từ “a”,”an”,”the” Trong Tiếng Anh
  • Lâm Đồng: Hàng Tấn Cá Tầm Chết Nghi Bị Nhiễm Độc Từ Hàng Xóm
  • Lựa Chọn Phù Hợp Giữa Hồ Acrylic Và Hồ Thủy Tinh
  • Sản Xuất Hồ Acrylic, Hồ Cá Mica Theo Yêu Cầu
  • Báo Giá Thi Công Sơn Chống Thấm Hồ Cá Koi, Hồ Bơi Đà Nẵng ” Chuyên Thi Công Trần
  • Tiếng Trung Nghiêm Thùy Trang

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “các Món Ăn Việt Nam”
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Món Ăn
  • Cách Làm Món Trứng Cá Sốt Cà Chua Siêu Ngon Tại Nhà
  • Cách Làm Món Cá Chép Om Dưa Ngon Tuyệt Đỉnh Như Nhà Hàng Cho Ngày Mưa Gió
  • Cách Làm Cá Chép Om Dưa Cùng Thịt Ba Chỉ Cực Ngon
  •  

     

    STT

    TIẾNG TRUNG

    PHIÊN ÂM

    NGHĨA

    1

    汤粉

    Tāng fěn

    Bún

    2

    米粉

    Mǐ fěn

    Bánh canh

    3

    鱼露米线

    Yú lù mǐxiàn

    Bún mắm

    4

    炒牛肉饭

    Chǎo niúròu fàn

    Cơm thịt bò xào:

    5

    茄汁油豆腐塞肉饭

    Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn

    Cơm thịt đậu sốt cà chua:

    6

    糖羹

    Táng gēng

    Chè

    7

    粉卷,

    Fěn juǎn

    Bánh cuốn

    8

    薄粉 hay 粉纸,

    Báo fěn hay fěn zhǐ

    Bánh tráng

    9

    茄汁烩鱼,西红柿烩鱼丝

    Qié zhī huì yú,xīhóngshì huì yú sī

    Cá sốt cà chua

    10

    香蕉糖羹

    Xiāng jiāo táng gēng

    Chè chuối

    11

    广南米粉

    Guǎng nán mǐfěn

    Mì quảng

    12

    面条

    Miàn tiáo

    Mì sợi

    13

    红茶

    Hóng chá

    Hồng Trà

    14

    凉拌蔬菜

    Liáng bàn shūcài

    Nộm rau củ

    15

    凉拌卷心菜

    Liángbàn juǎnxīncài

    Nộm bắp cải:

    16

    春卷

    chūn juǎn

    Nem cuốn, chả nem

    17

    越式春卷

    yuè shì chūn juǎn

    Chả giò

    18

    牛肉粉 , 牛肉,粉丝汤

    Niú ròu fěn , niúròu fěnsītāng , Niúròu mǐfěn

    Phở bò

    19

    河粉

    Hé fěn

    Phở

    20

    鸡肉粉 ,鸡肉粉丝汤

    Jīròu fěn ,jīròu fěnsī tāng

    Phở gà

    21

    肉松。

    Ròu sōng

    Ruốc

    22

    糖醋排骨

    Táng cù páigǔ

    Sườn xào chua ngọt

    23

    珍珠奶茶。

    zhēnzhū nǎi chá

    Trà sữa Trân trâu

    24

    炒饭

    Chǎofàn

    Cơm rang

    25

    糯米饭。

    Nuòmǐ fàn

    Xôi

    26

    馄饨面。

    Húntún miàn

    Mì vằn thắn(hoành thánh)

    27

    煎鸡蛋

    Jiān jīdàn

    Trứng ốp lếp

    28

    手撕包菜

    Shǒu sī bāo cài

    Bắp cải xào

    29

    干锅牛蛙,

    Gān guō niúwā

    Ếch xào xả ớt

    30

    凉拌黄瓜

    Liáng bàn huángguā

    Dưa chuột trộn

    31

    柠檬绿茶

    Níng méng lǜchá

    Trà chanh

    32

    西瓜汁

    Xīguā zhī

    Sinh tố dưa hấu

    33

    豆腐花

    Dòufu huā

    Tào phớ :

    34

    豆浆

    Dòujiāng

    Sữa đậu lành

    35

    油条

    Yóutiáo

    Quẩy

    36

    排骨汤,

    Páigǔ tāng

    Canh sườn

    37

    冬瓜汤

    Dōngguā tāng

    Canh bí :

    38

    烧烤

    Shāo kao

    Đồ nướng

    39

    白饭, 米饭

    báifàn,mǐfàn

    Cơm trắng

    40

    – 汤类

    tāng lèi

    Các loại Canh

    41

    清淡口味

    qīng dàn kǒuwèi

    Một vài Các món thanh đạm

    42

    面食

    miàn shí

    Các loại mì

    43

    白灼菜心

    bái zhuó càixīn

    Món cải rổ xào

    44

    蚝油生菜

    háoyóu shēngcài

    Xà lách xào dầu hào

    45

    芹菜炒豆干

    qíncài chǎo dòugān

    Rau cần xào đậu phụ

    46

    龙井虾仁

    lóng jǐng xiārén

    Tôm lột vỏ xào

    47

    芙蓉蛋

    fúróng dàn

    Món trứng phù dung

    48

    青椒玉米

    qīng jiāoyùmǐ

    Món bắp xào

    49

    鱼丸汤

    yú wán tāng

    Súp cá viên

    50

    汤饭, 泡饭

    tāngfàn, pàofàn

    Món cơm chan súp

    51

    豆腐脑

    dòu fǔ nǎo

    Món đậu phụ sốt tương

    52

    过桥米线

    guò qiáo mǐxiàn

    Món mì nấu với lẩu hoa

    53

    肠粉

    cháng fěn

    Bánh cuốn

    54

    粽子

    zòng zi

    Bánh tét

    55

    锅贴

    guō tiē

    Món há cảo chiên

    56

    肉包菜包

    ròu bāo cài bāo

    Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ

    57

    鲜肉馄饨

    xiānròu húntun

    Hoành thánh thịt bằm

    58

    蛋炒饭

    dàn chǎofàn

    Cơm chiên trứng

    59

    炒饭

    yáng zhōu chǎo fàn

    Cơm chiên

    60

    生煎包

    shēng jiān bāo

    Bánh bao chiên

    61

    葱油饼

    cōng yóu bǐng

    Bánh kẹp hành chiên

    62

    鸡蛋饼

    jīdàn bǐng

    Bánh trứng

    63

    肉夹馍

    ròu jiā mó

    Bánh mì sandwich

    64

    稀饭

    xīfàn

    Cháo trắng

    65

    皮蛋瘦肉粥

    pídàn shòu ròu zhōu

    Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc

    66

    及第粥

    jídì zhōu

    Cháo lòng

    67

    艇仔粥

    tǐng zǎi zhōu

    Cháo hải sản

    68

    鸳鸯火锅

    yuān yāng huǒ guō

    Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu )

    69

    麻辣烫

    Málà tāng

    Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn

    70

    番茄蛋汤

    fānqié dàn tāng

    Canh cà chua nấu trứng

    71

    榨菜肉丝汤

    zhàcài ròusī tāng

    Canh su hào nấu thịt bằm

    72

    酸辣汤

    suānlà tāng

    Canh chua cay

    73

    酸菜粉丝汤

    suāncài fěnsī tāng

    Súp bún tàu nấu với cải chua

    74

    黄豆排骨汤

    huáng dòu pái gǔ tāng

    Canh đậu nành nấu sườn non

    75

    牛肉拉面

    niúròu lāmiàn

    Mì thịt bò

    76

    打卤面

    dǎlǔ miàn

    Mì có nước sốt đậm đặc

    77

    葱油拌面

    cōng yóu bàn miàn

    Mì sốt dầu hành

    78

    雪菜肉丝面

    xuě cài ròusī miàn

    Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm

    79

    云吞面

    yún tūn miàn

    Mì hoành thánh

    80

    蚝油炒面

    háo yóu chǎo miàn

    Mì xào dầu hào

    81

    干炒牛河粉

    gān chǎo niú héfěn

    phở xào thịt bò

    82

    木整糯米饭

    mù zhěng nuòmǐ fàn

    xôi gấc

    83

    绿豆面糯米团

    lǜdòu miàn nuòmǐ tuán

    xôi xéo

    84

    面包和鸡蛋

    miàn bāo hé jīdàn

    bánh mì trứng

    85

    面包和肉

    miàn bāo hé ròu

    bánh mì thịt

    86

    面包和牛餐肉

    miàn bāo héniú cān ròu

    bánh mì patê

    87

    汤圆

    tāngyuán

    bánh trôi bánh chay

    88

    片米饼

    piàn mǐ bǐng

    bánh cốm

    89

    卷筒粉

    juǎn tǒng fěn

    bánh cuốn

    90

    糯米软糕

    nuòmǐ ruǎn gāo

    bánh dẻo

    91

    月饼

    yuè bǐng

    bánh nướng

    92

    蛋糕

    dàn gāo

    bánh gatô

    93

    炸糕

    zhà gāo

    bánh rán

    94

    香蕉饼

    Xiāng jiāo bǐng

    bánh chuối

    95

    毛蛋

    máo dàn

    trứng vịt lộn

    96

    蟹汤米线

    xiè tāng mǐxiàn

    bún riêu cua

    97

    螺丝粉

    luósī fěn

    bún ốc

    98

    鱼米线

    yú mǐxiàn

    bún cá

    99

    烤肉米线

    kǎo ròu mǐxiàn

    bún chả

    100

    肉团

    ròu tuán

    giò

    101

    炙肉

    zhì ròu

    chả

    102

    炒饭

    chǎo fàn

    cơm rang

    103

    剩饭

    shèng fàn

    cơm nguội

    104

    凉拌菜

    liáng bàn cài

    nộm

    105

    酸奶

    suān nǎi

    sữa chua

    106

    鲜奶

    xiān nǎi

    sữa tươi

    107

    包子

    bāo zi

    bánh bao

    108

    方便面

    fāng biàn miàn

    mì tôm

    109

    豆腐花

    dòufu huā

    tào phớ

    110

    粽子

    zòng zi

    bánh chưng

     

    Gửi các bạn file nghe đi kèm để dễ dàng luyện tập :110 TỪ VỰNG VỀ MÓN ĂN

    Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

    Fanpage:  Tiếng trung giao tiếp Nghiêm Thùy Trang 

    Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa .  098 191 82 66

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Cá Rô Phi Chiên Sốt Cà Chua
  • 3 Món Từ Cá Hồi Ăn Là Nghiện
  • Cá Thu Là Cá Gì? Làm Món Gì Ngon? Giá Bao Nhiêu Tiền 1Kg?
  • Cá Thu Kho Cà Chua
  • Bí Quyết Làm Món Cá Mú Sốt Cà Ngon
  • Canh Chua Cá Lóc Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Canh Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Canh Chua Cá Linh Bông Điên Điển Đặc Sản Mùa Nước Nổi Miền Tây Nam Bộ
  • Canh Bắp Cải Cà Chua: Thử Một Lần Là Nghiện Ngay
  • Cách Nấu Canh Cà Chua Thịt Bò Đơn Giản, Giúp Giải Nhiệt Ngày Hè
  • Món Canh Thịt Bò Cà Chua Cực Mới Lạ Cực Hấp Dẫn
  • Cách Nấu Canh Chua Cá Chép Giàu Dinh Dưỡng Cho Cả Nhà
  • Canh chua cá lóc tiếng Anh là Vietnamese Sweet and Sour Snakehead fish Soup (Canh Chua Ca Loc). Nhắc đến các món ăn truyền thống của miền nam Việt Nam chắc hẳn không ai có thể bỏ qua món canh chua cá lóc vô cùng thơm ngon, đậm đà như chính người dân nơi đây.

    Vài nét về nguồn gốc món canh chua cá lóc

    Vietnamese Sweet and Sour Snakehead fish Soup (Canh Chua Ca Loc) is one of many traditional Vietnamese soups, but it is this soup that epitomizes Vietnamese home cooking.

    How? It perfectly balances the delicate combination of sweet, sour and savory. The sweetness comes from sugar. The tartness comes from the tamarind, which gets mellowed out by the sugar. And lastly, the savory is obviously the catfish.

    There are many variations of Canh Chua. All include tomatoes, however, others may also include taro stem, okra, celery, bean sprouts and/or pineapple.

    What makes Canh Chua my all-time favorite soup is what finishes it off. When the soup is ready to serve, it is topped with aromatic Thai Basil leaves or rice paddy herbs and a generous heap of freshly fried garlic.

    Just imagine the aroma when the soup is being served. It’s nothing short of an orgasm for the nose!

    In the below recipe, I kept it simple by using tomatoes and bean sprouts. For the protein, I used snakehead fish, but I also love to use catfish when I have it on hand.

    Hướng dẫn cách nấu canh chua cá lóc bằng tiếng anh

    • 1/2 lb snakehead fish (Thoroughly clean and slice into 1-inch steaks)
    • 2 teaspoons fish sauce
    • 8 cups water
    • 5 tablespoons granulated white sugar
    • 2 tablespoons tamarind powder (or 40 grams tamarind pulp)
    • 1 teaspoon salt
    • 4 large tomatoes (about 1 lb; quarter)
    • 2 cups bean sprouts
    • 2 tablespoons vegetable oil
    • 2 cloves garlic (mince)
    • 8-10 sprigs Thai Basil (remove leaves from stem and cut into thin strips)
    • 1 Thai chili pepper (optional for those who like it spicy)

    Instructions make – Cách nấu canh chua cá lóc bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      Marinate catfish with fish sauce at room temperature for at least 15 minutes. Add water (8 cups) to a medium-sized pot and bring it to a boil.

    2. Step 2:

      Add snakehead fish, along with its juices. Cook for 15 minutes on low heat. Use a mesh or small spoon to scoop out any scum that floats to the top.

    3. Step 3:

      Add sugar, tamarind powder, chicken stock powder and salt. If you are using tamarind pulp instead of tamarind powder, ladle a cup or so of hot water from the pot into a small bowl. Add the tamarind pulp to the hot water.

    4. Step 4:

      Smash the pulp with the back of a spoon until it separates from the seeds. Strain the pulp back into the pot, discarding any tamarind seeds that remains.

    5. Step 5:

      Add tomatoes and cook for 2 minutes. Turn off heat. Add the bean sprouts. The residual heat will cook the bean sprouts.

    6. Step 6:

      In a small sauce pan, heat up the vegetable oil high and fry the garlic until golden brown. Transfer fried garlic and oil to the pot.

    7. Step 7:

      Top with basil and chili pepper. Serve with Vietnamese Caramelized Clay Pot Cat Fish (Cá Kho Tộ) and steamed white rice for a complete meal.

    Món canh chua cá lóc nếu kết hợp với cá kho tộ ăn cùng cơm nóng sẽ tạo thành một bữa cơm hoàn hảo tuyệt vời, là sự hoà trộn các hương vị đầy đủ nhất đem đến những trải nghiệm rất Việt Nam.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Canh Chua Cá Lóc Kiểu Miền Bắc Ai Ăn Cũng Phải Thán Phục
  • Hướng Dẫn Món Canh Cá Chua Cay Kiểu Thái
  • Nghệ Sĩ Vương Cảnh: Ba Chìm, Bảy Nổi Với Cải Lương
  • Nghệ Sĩ Cải Lương Minh Cảnh
  • Phát Triển Phong Trào Văn Nghệ Người Cao Tuổi
  • #1 Nem Rán Tiếng Anh Là Gì? Cách Làm Nem Rán Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Đối Mục Trong Ao Đất
  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Bóp (Cá Giò)
  • Tìm Hiểu Kỹ Thuật Nuôi Cá Giò Thương Phẩm
  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Bớp
  • Kỷ Thuật Nuôi Cá Bớp Thương Phẩm
  • Nem rán tiếng anh là “Nem Ran” by northerners and “Cha Gio” by southerners.. Nhắc đến các món ăn đặc sắc của người Việt Nam, chắc hẳn là không thể bỏ qua món nem rán vô cùng thơm ngon, hấp dẫn mà đa số mọi người đều yêu thích.

    Học cách làm nem rán (chả giò) bằng tiếng anh vàng giòn ngon tuyệt

    Vài nét về món nem rán (chả giò) truyền thống Việt Nam

    There is a dish that can be served all year round, and psent in almost every menu of Vietnamese restaurant abroad: A dish that is so famous that many locals of Vietnam assume it as their own specialty and give it their own name such as: “Nem Ran” by northerners and “Cha Gio” by southerners.

    Fried spring roll was brought to Hanoi from the Southern part of vietnam and this dish has rapidly become a favorite one of Hanoian, and to expss the affection as well as to remember the real origin of the dish, people here call it “Nem Sai Gon”.

    Unlike popular myth, Vietnamese do not eat fried spring rolls with rice everyday. In fact it is a pferred food on special occasions such as Tet and other family festivities.

    Spring rolls not always go along with rice but also seen with round noodle in the mouth-watering bún nem dish.

    Chuẩn bị nguyên liệu làm món nem rán

    Ingredients used for the fried spring roll are different depending each local but usually it comprises of lean minced pork, sea crabs or unshelled shrimps, edible mushroom, dried onion, duck/chicken eggs, pepper, salt and different kinds of seasoning. There are also special variants of the traditional pork-based roll, such as Crab spring rolls or Nem Cua Be.

    Whichever they are, all ingredients are mixed thoroughly before being wrapped with rice paper into small rolls. These rolls are then fried in boiling oil. The cooked rolls are usually garnished with fresh lettuce and herbs.

    • 200 g minced pork
    • 200 g shrimp (minced)
    • 100 g taro (shredded)
    • 100 g carrot (shredded)
    • 20 g dried wood ear mushrooms (soaked in hot water and julienne)
    • 50 g glass noodle (soaked in water for 10 mins)
    • 1 tbsp shallot (minced)
    • 1 tbsp garlic (minced)
    • 1 egg
    • 1 bean sprouts (7 oz) (optional)
    • 1 block tofu (optional)
    • salt, pepper, sugar, chicken stock
    • 20 pcs rice paper wrapper

    Instructions make – Cách làm bánh nem rán (Chả giò) bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      In a large bowl, combine the minced pork and minced shrimp together and season lightly with salt, pepper, sugar and chicken stock (1/2 tsp each).

      Also add 1 tbps minced shallot and 1 tbsp minced garlic. Mix well in a circular motion till combined.

    2. Step 2:

      Combine the seasoned meat & shrimp with all the shredded vegetables, mushrooms and glass noodle.

      Mix well. To help all the ingredients adhere better, add 1 egg or just the egg white. Mix well again and leave to sit for about 15 minutes.

    3. Step 3:

      To soften the rice paper for wrapping, moisten the rice paper with a damp cloth instead of soaking in water.

    4. Step 4:

      Scoop a heaping tablespoon of the filling and place near one end of the rice paper. Roll until you reach the center, then fold both sides inwards and continue to roll up till the other end.

    5. Step 5:

      Heat a generous amount of oil in the pan until you see small bubbles around the chopstick. Then keep the heat on medium and start frying.

      The rice paper could be sticky at first so leave some spaces between the rolls. After a few minutes, it’s ok to bring them closer to one another. Deep fry until they turn golden brown.

    6. Step 6:

      Place them on paper towel to drain off the excess oil. Serve with dipping fish sauce, fresh vegetable and herbs.

    Không hề khó để hoàn thành cách làm nem rán bằng tiếng anh thơm ngon hấp dẫn đúng không nào?

    Nguồn: Vietnamonline

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Chả Giò Cá Trích Giòn Rụm Chuẩn Vị Biển
  • Hướng Dẫn Làm Món Cá Giò Kho Thịt Thơm Ngon Tại Nhà
  • Cách Làm Cá Giò Kho Thịt Ngày Đông
  • Hướng Dẫn Cách Kho Cá Giò Ngon Đậm Đà Hết Sẩy Mà Ai Cũng Mê
  • Chân Giò Nấu Gì Ngon, 11 Món Ngon Từ Chân Giò Heo Đơn Giản Dễ Làm Ngon Cơm Gia Đình
  • Não Cá Vàng Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Cá Vàng Thông Thường (Common Goldfish)
  • Có Bao Nhiêu Loại Cá Vàng?
  • 6 Con Cá Vàng To Lớn Nhất Trên Thế Giới
  • Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh
  • Ta Có Thể Biến Thành Cá
  • Hội chứng (bệnh) não cá vàng là gì, trào lưu “cô nàng” não cá vàng từ bài hát của OnlyC và Lou Hoàng như thế nào, những kiến thức cơ bản về khái niệm não cá vàng. Tất tần tật về cụm từ Não cá vàng nổi tiếng trên mạng xã hội và những câu chuyện thú vị về “hội chứng” này. Bạn sẽ thấy nhìn tình huống Thốn đến tận rốn và khiến chủ nhân của nó SML luôn.

    Não cá vàng hay còn gọi là hội chứng – bệnh não cá vàng, là cụm từ để chỉ những người hay quên, chỉ có trí nhớ 3 giây giống não cá vàng. Nếu nói ai đó là Não cá vàng tức ý nói trí nhớ kém, hay quên. Não cá vàng cũng là tên bài hát nổi tiếng của Only C và Lou Hoàng, tạo thành trào lưu trên mạng xã hội Facebook. Cũng từ FB mà nhiều từ mới xuất hiện như Crush là gìAcc là gìP/s là gìAhihi là gìPhốt là gì.

    Não cá vàng tiếng anh là gì? Đơn giản thôi, Não cá vàng tiếng Anh gọi là Goldfish Brain.

    Tại sao lại nói “cô nàng não cá vàng”? Đó là vì người ta nghĩ rằng, cá vàng hay quên, có trí nhớ ngắn hạn. Nó còn được liệt thành dạng hội chứng, một loại bệnh. Mọi người đã từng xem câu chuyện của cô cá Dory hay quên trong bộ phim “đi tìm Dory” của Pixa, hay như bộ phim “Đi tìm Nemo”. Tiếp đến, ca khúc “Não cá vàng” với đoạn rap “Ước gì não anh như cá vàng” của OnlyC và Lou Hoàng khiến khiến trào lưu “não cá vàng” bùng nổ. Cụm từ này thành khái niệm gắn liền với những người có trí nhớ 3 giây.

    Các nhà khoa học đã chứng minh, não cá vàng có trí nhớ lên đến 3 tháng, trái với giả thuyết trước đây cá vàng chỉ nhớ được trong 15 giây đổ lại. Cá vàng là sinh vật đơn giản, có trí thông minh ở mức trung bình, nhưng không có nghĩa trí nhớ kém.

    Việc gán cho tình trạng nhanh quên, đãng trí cho “não cá vàng” có thể xuất phát từ câu nói quen thuộc trên mạng, những lời đồn thổi theo cảm tính. Giống như kiểu “cô gái tóc vàng hoe” chẳng hạn. Với những ai chưa biết Não cá vàng là gì cần chú ý tới điều này để tránh hiểu sai ý nghĩa và cũng là để giải thích cho người khác dễ hiểu.

    Thường thì những hotgirl như Linh Ka, Bella hay Linh Miu hay được coi như là “não cá vàng” vì đó đều là các nhân vật nổi tiếng trong làng giải trí Việt.

    Bài hát Não Cá Vàng Only C và Lou Hoàng

    Thật sai lầm khi muốn biết khái niệm não cá vàng là gì mà không nhắc tới bài hát cùng tên của Only C và Lou Hoàng. Nó tạo thành trào lưu “Não cá vàng” trên Internet, trải khắp Facebok.

    Xuất phát từ những câu nói hài hước trên mạng, Only C và Lou Hoàng đã biến tấu thành lời rap độc đáo trong bài hát “Não cá vàng”, tên tiếng Hàn là “Dory Dory” tạo nên trào lưu gây sốt. Ca khúc phát hành ngày 5/3 tạo được sức hút lớn, lấy được thiện cảm của người nghe. MV “Não cá vàng” ghi hình hoàn toàn tại Hàn Quốc, thể loại Pop nhẹ nhàng, cuốn hút.

    Những biểu hiện của “cô nàng” Não cá vàng

    Hy vọng mọi người đã hiểu hội chứng Não cá vàng là gì, tên tiếng Anh của Não cá vàng, cũng như trào lưu Não cá vàng từ MV của Only C và Lou Hoàng. Cụm từ này không quá nặng nề như kiểu “não ngắn” hay mang ý chửi bới ai cả. Mọi người có thể dùng để nói với người bạn thân hay quên, đãng trí theo cách vui vẻ, nhẹ nhàng. “Cô nàng Não cá vàng của tôi ơi”, hay như lời bài hát “Não cá vàng” cũng vậy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cá Vàng Sống Được Bao Lâu? 5 Cách Để Kéo Dài Tuổi Thọ Của Chúng
  • Cá Vàng Sống Được Bao Lâu? 5 Cách Để Tăng Tuổi Thọ Cho Chúng
  • Cá Vàng Sao Chổi Là Cá Gì? Cách Nuôi Và Chăm Sóc Cá Vàng Sao Chổi
  • Cá Sủ Vàng Giá Bao Nhiêu Tiền 1Kg? Mua Bán Cá Thủ Vàng Ở Đâu?
  • Nằm Mơ Thấy Cá Chép Vàng Đánh Con Gì, Số Mấy, Có Điềm Báo Gì?
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “cá”

    --- Bài mới hơn ---

  • Chú Cá Vàng 10 Tuổi Chuyển Từ Màu Đen Sang Màu Vàng Nhờ Sự Chăm Sóc Tận Tâm Của Người Chủ Mới
  • Tập Hợp Những Loại Cá Cảnh Dễ Nuôi Dễ Thương Nhất
  • Nuôi Cá Trong Bình Thủy Tinh Nhỏ Có Dễ Hay Không?
  • Cá Vàng Trong Phong Thủy
  • Hướng Dẫn Đặt Bể Cá Phong Thuỷ Theo Tuổi, Mệnh
  • TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

    1. 银鱼 Yín yú: cá bạc

    2. 曹白鱼 cáo bái yú: cá be be

    3. 白铁鱼 báitiě yú: cá bè xước

    4. 海鱼 hǎiyú: cá biển

    5. 白鲈鱼 bái lúyú: cá bống mú

    6. 比目 鱼bǐ mùyú: cá bơn

    7. 泥鳅 níqiū: cá trạch

    8. 观赏鱼 guānshǎngyú: cá cảnh

    9. 梭鱼 suō yú: cá chầy

    10. 鲤鱼 lǐyú: cá chép

    11. 海鳗 hǎi mán: cá chình

    12. 乌鱼 wū yú: cá chuối

    13. 淡水鱼 dànshuǐ yú: cá đồng

    14. 清蒸鱼 qīngzhēng yú : cá hấp

    15. 带鱼 dàiyú: cá hố

    16. 红烧鱼 hóngshāo yú: cá kho

    17. 鲸鱼 jīngyú: cá voi

    18. 鲮鱼 líng yú : cá trôi

    19. 鲶鱼 niányú: cá leo

    20. 海鳝 hǎi shàn : cá lịch biển

    21. 鲈鱼 lúyú: cá vược

    22. 黄鳝 huángshàn: cá lươn

    23. 石斑鱼 shí bān yú : cá mú

    24. 鱿鱼 yóuyú : cá mực

    25. 海马 hǎimǎ : cá ngựa

    26. 河豚 hétún : cá nóc

    27. 罗非鱼 luó fēi yú : cá rô phi

    28. 鳄鱼 èyú : cá sấu

    29. 金枪鱼 jīnqiāngyú: cá thu

    30. 草鱼 cǎoyú: cá trắm

    31. 鲜鱼 xiān yú: cá tươi

    32. 金鱼 jīnyú: cá vàng

    33. 大头鱼 dàtóu yú: cá vồ

    34. 沙丁鱼 shādīngyú: cá xác-đinh

    35. 三文鱼 sānwènyú: cá hồi

    36. 黄花鱼 huánghuā yú : cá đuối vàng

    37. 鳕鱼 xuěyú: cá tuyết

    38. 箭鱼 jiàn yú: cá kiếm

    39. 红鲣鱼 hóng jiān yú: cá phèn

    40. 生蚝 shēngháo: con hàu

    41. 螃蟹 pángxiè: cua

    42. 蛤蜊 gélí: con sò

    43. 扇贝 shànbèi : con điệp

    44. 龙虾 lóngxiā: tôm hùm

    45. 田螺 Tiánluó: ốc đồng

    TIẾNG TRUNG THĂNG LONG

    Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

    Hotline: 0987.231.448

    Website: http://tiengtrungthanglong.com/

    Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

    Nguồn: chúng tôi Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Mã: Nằm Mơ Thấy Cá Vàng Đánh Con Gì Dễ Trúng Nhất?
  • Nguyên Nhân Của Hiện Tượng”lỗi Cá Vàng” Trên Mazda 3 Và Cách Khắc Phục
  • Thức Ăn Cho Cá Vàng Tốt Nhất: Hướng Dẫn Đầy Đủ Để Nuôi Cá Vàng Của Bạn
  • Lỗi Cá Vàng Là Gì? Nguyên Nhân Và Cách Khắc Phục
  • Hồ Cá Koi Bị Đục Nguyên Nhân Và Hướng Khắc Phục
  • Cá Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Reading : The Fisherman And The Golden Fish – Ông Lão Đánh Cá Và Con Cá Vàng – Speak English
  • Vụ Xe Subaru Forester Bị “Lỗi Cá Vàng”: Giải Pháp Của Subaru Là Gì?
  • Đọc Ngay Nếu Bạn Được Mệnh Danh Là “Não Cá Vàng”
  • Top 13 Thức Ăn Cho Cá Vàng Tốt Nhất Giúp Cá Mau Lớn {100% Lên Màu, Lên Đầu}
  • Mách Bạn “Bí Kíp Vàng” Chọn Cá Theo Phong Thủy
  • Anh sẽ xây một cái hồ bơi cho con cá vàng của em

    I’ll build a swimming pool for your goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có thể kể về việc con cá vàng của tôi bị chết khi tôi 5 tuổi.

    I can tell you about the time I was five and my goldfish died.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng thông thường là những động vật xã hội những cá thể thích sống theo nhóm.

    Common goldfish are social animals who pfer living in groups.

    WikiMatrix

    Con cá vàng thích giai điệu đó.

    The goldfish love that tune!

    OpenSubtitles2018.v3

    con cá vàng bơi trong bình sữa

    your goldfish swimming in a tank of milk

    jw2019

    Đây là một con ếch đang tìm cách giao hợp với một con cá vàng.

    This is a frog that tries to copulate with a goldfish.

    QED

    Gia đình theo kiểu mày là có một con cá vàng.

    The only family you’ve got is a goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đúng là cá vàng!

    Real goldfish!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chế độ ăn kiêng toàn cá vàng.

    The all-Goldfish diet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Emilio là 1 con cá vàng.

    Emilio was her goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con cá vàng già nhất đã ghi chép lại sống tới 49 năm..

    The longest lived goldfish on record lived to age 43.

    WikiMatrix

    Con cá vàng.

    Little fishy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cả cá vàng nữa

    Hell, a dead goldfish, too.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hầu hết các giống cá vàng kiểng đã được bắt nguồn từ giống đơn giản.

    Most varieties of fancy goldfish were derived from this simple breed.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, nỗi sợ hãi này không còn trong một con cá vàng cỡ trung và trưởng thành.

    However, this fear ceases in a middle-sized and mature goldfish.

    WikiMatrix

    Khi Dorothy còn là một cô bé cô bị cuốn hút bởi con cá vàng của mình.

    When Dorothy was a little girl, she was fascinated by her goldfish.

    ted2019

    Và chỉ ăn bánh quy cá vàng ?

    Are goldfish crackers the only fish he or she eats ?

    EVBNews

    Emilio là cá vàng của con.

    Emilio was my goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng nhỏ thường sẽ tránh bất kỳ hình thức liên lạc của con người.

    Small goldfish will normally avoid any form of human contact.

    WikiMatrix

    Cá vàng à?

    Go fish?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng thường có thể được giữ trong các khu vườn nước ao ngoài trời suốt cả năm.

    Common goldfish can be kept in water gardens or outdoor ponds throughout the year.

    WikiMatrix

    Đúng cho cả loài dưới nước như cá vàng và tôm hùm.

    It works just as well underwater for goldfish and lobsters.

    ted2019

    Chú cá vàng có nhiều phép thần kỳ,ban cho cô bé nhiều điều ước.

    The Beast has magical powers and grants all her wishes.

    WikiMatrix

    Đây là một con cá vàng đáng yêu.

    Here’s a cute goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Căng thẳng là không lành mạnh đối với bất kỳ cá vàng nào.

    Stress is not healthy for any goldfish.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Ngư Dân Đi Tìm “con Cá Vàng” – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Ngư Dân Hà Tĩnh Thu 600 Triệu Đồng Sau Một Đêm Buông Lưới
  • Cá Vàng Ăn Gì? Đánh Giá Ưu Nhược Điểm Của Mỗi Loại Thức Ăn 2022
  • Cá Vàng Đẻ Con Hay Đẻ Trứng? Quá Trình Sinh Sản Của Cá Vàng Như Thế Nào?
  • Siêu Thị Cá Tươi Và Cá Sống
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100