Cá Vàng Tiếng Trung Là Gì / 2023 / Top 17 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Psc.edu.vn

Nuôi Cá Tiếng Anh Là Gì? / 2023

Nuôi cá là một nghệ thuật một thú vui tao nhã được rất nhiều yêu thích như nuôi cá cảnh. Nuôi cá có thể là hình thức nuôi cá thương mại dùng để bán.

Nuôi cá thực sự là một nghệ thuật, bạn phải là người đam mê và yêu thích chúng mới có thể nuôi lâu dài và hiểu biết về các kiến thức nuôi cá về thức ăn, oxy, thay nước,…Vậy nuôi cá tiếng anh là gì?

Nuôi cá tiếng anh là gì

Nuôi cá tiếng anh là “Adopt fish”

anchovy : cá cơm

barracuda : cá nhồng

betta : cá lia thia, cá chọi blue tang /bluːtæŋ/: cá đuôi gai xanh

bream : cá vền

carp : cá chép

catfish : cá trê

clownfish : cá hề

codfish : cá tuyết

eel : cá chình

firefish goby : cá bống lửa

flounder : cá bơn

goby : cá bống

herring : cá trích

lionfish : cá sư tử

lizard fish : cá mối

mackerel : cá thu

mandarinfish : cá trạng nguyên

milkfish : cá măng

bronze featherback : cá thát lát

bullhead : cá bống biển

butterflyfish : cá bướm

lanceolate goby : cá bống mú

fresh water spiny eel : cá chạch

smelt-whiting fish : cá đục

giant barb : cá hô (Siamese giant carp)

wrestling halfbeak : cá lìm kìm

cachalot = sperm whale : cá nhà táng

Hướng dẫn kỹ thuật và kinh nghiệm nuôi cá cảnh cho người mới

Môi trường nước và cách thay nước nuôi cá cảnh

– Nước máy có lượng clo rất lớn và chất này không tốt khi nuôi cá, vì vậy trước khi sử dụng nước máy cần tiến hành khử clo trong nước bằng cách cho nước vào xô, chậu không đậy nắp và để trong khoảng 24h.

– Nước giếng không thích hợp để nuôi cá vì thường có chứa phèn, PH thấp.

– Nhiều người nghĩ rằng nước mưa rất phù hợp để nuôi cá, tuy nhiên trong nước mưa có hàm lượng PH cực thấp, hồ nước nhanh có tảo và rêu.

Sau khoảng 1-2 tuần thay nước bể cá 1 lần, vì thay nước thường xuyên cá dễ bị chết do không thích nghi kịp thời với môi trường nước mới.

Điều kiện sống thích hợp khi nuôi cá cảnh

Đặt bể cá ở nơi có điều kiện nhiệt độ tương ứng khoảng 26-18 độ C, môi trường mát mẻ và có thể sử dụng đèn chiếu sáng. Nên sử dụng máy oxy kết hợp với máy lọc nước để đảm bảo cung cấp đầy đủ khí khi nuôi cá cảnh, đảm bảo điều kiện sống cho cá.

Cho cá ăn với liều lượng vừa đủ, nếu cho cá ăn liên tục sẽ dẫn đến bội thực và chết, lượng thức ăn dư thừa có thể làm đục nước trong bể và tạo môi trường có các vi sinh vật có hại sinh trưởng.

Cho cá ăn 2 lần/ ngày vào thời gian sáng và chiều, thực phẩm sử dụng để nuôi cá cảnh khá phong phú, có thể sử dụng thực phẩm tươi như ấu trùng, thực phẩm đông lạnh hoặc thực phẩm khô.

Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

Bị Ho Trong Tiếng Anh Là Gì? / 2023

Ho tiếng anh là gì?

Understand the climate down there may be better for my cough. – Nghe nói thời tiết ở dưới đó có thể tốt cho bệnh ho của tôi.

Do you have any stuff for a cough ? – Cô có thứ gì chữa bệnh ho không?

Từ vựng các loại bệnh trong tiếng anh

2. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao

3. insect bite chúng tôi baɪt/ – côn trùng đốt

4. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh

5. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt

6. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu

7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày

8. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng

9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng

10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ – cao huyết áp

11. cold /kəʊld/ – cảm lạnh

12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng

13. sprain /spreɪn/ – sự bong gân

14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng

15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương

17. bruise /bruːz/ – vết thâm

18. burn /bɜːn/ – bị bỏng

19. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng

20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương

21. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn

22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ

23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy

26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan

27. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét

28. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ

29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim

31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao

32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn

33. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

35. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi

38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng

40. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường

41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách

42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá

43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona

44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám

45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử

46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan

47. Colic / ˈkɑːlɪk / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)

48. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ

49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió

50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang

52. Earache /’iəreik/ – Đau tai

53. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn

54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi

55. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ

56. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau

57. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương

58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa

59. Twist / twɪst /- Chứng trẹo

60. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng

61. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ

62. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc

63. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não

64. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan

65. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả

66. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu

67. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp

68. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường

69. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ

70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)

71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da

72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

73. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại

74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

75. Typhus / ˈtaɪfəs /: bậnh chấy rận

76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa

77. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư

78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể

79. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi

80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim

81. heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim

82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy

83. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân

84. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu

85. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp

86. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực

87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu

88. cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi

89. depression / dɪˈpreʃn /: suy nhược cơ thể

90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy

91. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống

92: eczema / ɪɡˈziːmə /: bệnh Ec-zê-ma

93. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm

94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương

95: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm

96: injury / ˈɪndʒəri /: thương vong

97. low blood pressure / loʊ blʌd ˈpreʃər /: huyết áp thấp

98. hypertension: huyết áp cao

100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi

101. measles / ˈmiːzlz /: bệnh sởi

102. migraine / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu

103: MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng

104: mumps / mʌmps /: bệnh quai bị

105. rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp

#1 Nem Rán Tiếng Anh Là Gì? Cách Làm Nem Rán Bằng Tiếng Anh / 2023

Nem rán tiếng anh là “Nem Ran” by northerners and “Cha Gio” by southerners.. Nhắc đến các món ăn đặc sắc của người Việt Nam, chắc hẳn là không thể bỏ qua món nem rán vô cùng thơm ngon, hấp dẫn mà đa số mọi người đều yêu thích.

Học cách làm nem rán (chả giò) bằng tiếng anh vàng giòn ngon tuyệt

Vài nét về món nem rán (chả giò) truyền thống Việt Nam

There is a dish that can be served all year round, and present in almost every menu of Vietnamese restaurant abroad: A dish that is so famous that many locals of Vietnam assume it as their own specialty and give it their own name such as: “Nem Ran” by northerners and “Cha Gio” by southerners.

Fried spring roll was brought to Hanoi from the Southern part of vietnam and this dish has rapidly become a favorite one of Hanoian, and to express the affection as well as to remember the real origin of the dish, people here call it “Nem Sai Gon”.

Unlike popular myth, Vietnamese do not eat fried spring rolls with rice everyday. In fact it is a preferred food on special occasions such as Tet and other family festivities.

Spring rolls not always go along with rice but also seen with round noodle in the mouth-watering bún nem dish.

Chuẩn bị nguyên liệu làm món nem rán

Ingredients used for the fried spring roll are different depending each local but usually it comprises of lean minced pork, sea crabs or unshelled shrimps, edible mushroom, dried onion, duck/chicken eggs, pepper, salt and different kinds of seasoning. There are also special variants of the traditional pork-based roll, such as Crab spring rolls or Nem Cua Be.

Whichever they are, all ingredients are mixed thoroughly before being wrapped with rice paper into small rolls. These rolls are then fried in boiling oil. The cooked rolls are usually garnished with fresh lettuce and herbs.

200 g minced pork

200 g shrimp (minced)

100 g taro (shredded)

100 g carrot (shredded)

20 g dried wood ear mushrooms (soaked in hot water and julienne)

50 g glass noodle (soaked in water for 10 mins)

1 tbsp shallot (minced)

1 tbsp garlic (minced)

1 egg

1 bean sprouts (7 oz) (optional)

1 block tofu (optional)

salt, pepper, sugar, chicken stock

20 pcs rice paper wrapper

Instructions make – Cách làm bánh nem rán (Chả giò) bằng tiếng anh từ Massageishealthy

Step 1:

In a large bowl, combine the minced pork and minced shrimp together and season lightly with salt, pepper, sugar and chicken stock (1/2 tsp each).

Also add 1 tbps minced shallot and 1 tbsp minced garlic. Mix well in a circular motion till combined.

Step 2:

Combine the seasoned meat & shrimp with all the shredded vegetables, mushrooms and glass noodle.

Mix well. To help all the ingredients adhere better, add 1 egg or just the egg white. Mix well again and leave to sit for about 15 minutes.

Step 3:

To soften the rice paper for wrapping, moisten the rice paper with a damp cloth instead of soaking in water.

Step 4:

Scoop a heaping tablespoon of the filling and place near one end of the rice paper. Roll until you reach the center, then fold both sides inwards and continue to roll up till the other end.

Step 5:

Heat a generous amount of oil in the pan until you see small bubbles around the chopstick. Then keep the heat on medium and start frying.

The rice paper could be sticky at first so leave some spaces between the rolls. After a few minutes, it’s ok to bring them closer to one another. Deep fry until they turn golden brown.

Step 6:

Place them on paper towel to drain off the excess oil. Serve with dipping fish sauce, fresh vegetable and herbs.

Không hề khó để hoàn thành cách làm nem rán bằng tiếng anh thơm ngon hấp dẫn đúng không nào?

Nguồn: Vietnamonline

Cá Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Anh sẽ xây một cái hồ bơi cho con cá vàng của em

I’ll build a swimming pool for your goldfish.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có thể kể về việc con cá vàng của tôi bị chết khi tôi 5 tuổi.

I can tell you about the time I was five and my goldfish died.

OpenSubtitles2018.v3

Cá vàng thông thường là những động vật xã hội những cá thể thích sống theo nhóm.

Common goldfish are social animals who prefer living in groups.

WikiMatrix

Con cá vàng thích giai điệu đó.

The goldfish love that tune!

OpenSubtitles2018.v3

con cá vàng bơi trong bình sữa

your goldfish swimming in a tank of milk

jw2019

Đây là một con ếch đang tìm cách giao hợp với một con cá vàng.

This is a frog that tries to copulate with a goldfish.

QED

Gia đình theo kiểu mày là có một con cá vàng.

The only family you’ve got is a goldfish.

OpenSubtitles2018.v3

Đúng là cá vàng!

Real goldfish!

OpenSubtitles2018.v3

Chế độ ăn kiêng toàn cá vàng.

The all-Goldfish diet.

OpenSubtitles2018.v3

Emilio là 1 con cá vàng.

Emilio was her goldfish.

OpenSubtitles2018.v3

Con cá vàng già nhất đã ghi chép lại sống tới 49 năm..

The longest lived goldfish on record lived to age 43.

WikiMatrix

Con cá vàng.

Little fishy.

OpenSubtitles2018.v3

Cả cá vàng nữa

Hell, a dead goldfish, too.

OpenSubtitles2018.v3

Hầu hết các giống cá vàng kiểng đã được bắt nguồn từ giống đơn giản.

Most varieties of fancy goldfish were derived from this simple breed.

WikiMatrix

Tuy nhiên, nỗi sợ hãi này không còn trong một con cá vàng cỡ trung và trưởng thành.

However, this fear ceases in a middle-sized and mature goldfish.

WikiMatrix

Khi Dorothy còn là một cô bé cô bị cuốn hút bởi con cá vàng của mình.

When Dorothy was a little girl, she was fascinated by her goldfish.

ted2019

Và chỉ ăn bánh quy cá vàng ?

Are goldfish crackers the only fish he or she eats ?

EVBNews

Emilio là cá vàng của con.

Emilio was my goldfish.

OpenSubtitles2018.v3

Cá vàng nhỏ thường sẽ tránh bất kỳ hình thức liên lạc của con người.

Small goldfish will normally avoid any form of human contact.

WikiMatrix

Cá vàng à?

Go fish?

OpenSubtitles2018.v3

Cá vàng thường có thể được giữ trong các khu vườn nước ao ngoài trời suốt cả năm.

Common goldfish can be kept in water gardens or outdoor ponds throughout the year.

WikiMatrix

Đúng cho cả loài dưới nước như cá vàng và tôm hùm.

It works just as well underwater for goldfish and lobsters.

ted2019

Chú cá vàng có nhiều phép thần kỳ,ban cho cô bé nhiều điều ước.

The Beast has magical powers and grants all her wishes.

WikiMatrix

Đây là một con cá vàng đáng yêu.

Here’s a cute goldfish.

OpenSubtitles2018.v3

Căng thẳng là không lành mạnh đối với bất kỳ cá vàng nào.

Stress is not healthy for any goldfish.

WikiMatrix