Cá Koi Dẫn Đàn Là Gì? Các Thuật Ngữ Về Cá Koi Trong Tiếng Nhật

--- Bài mới hơn ---

  • Cá Koi Doitsu Và Danh Sách Các Em Cá Koi Doitsu Đang Bán
  • Giới Thiệu Về Cá Koi Doitsu: Lịch Sử Hình Thành, Cách Đánh Giá, Phân Loại
  • Cá Koi Nhật Dài 1 Mét Giá 200 Triệu
  • Cá Chép Koi Phá Kỷ Lục Thế Giới Với Trị Giá Gần 2 Triệu Usd
  • Cá Koi F1 Chất Lượng Cao
  • Nhiều người mới chơi Koi không biết đến thuật ngữ cá Koi dẫn đàn là gì? Koi dẫn đàn hiểu đơn giản là con cá Koi có khả năng dẫn dắt, thúc đẩy cả đàn cá, đóng vai trò như một người lớp trưởng trong lớp vậy.

    Cá Koi dẫn đàn là gì?

    Cá Koi thường có đặc tính hiền lành và nhút nhát. Ban đầu, chúng thường sẽ không dễ gần người cũng như khó để chơi với chúng, cho chúng ăn bằng tay,… Lúc này, con cá dẫn đàn có vai trò rất quan trọng.

    Cá dẫn đàn thường có hình dáng to lớn và dạn người hơn cá Koi thông thường. Nhờ vậy mà chúng dễ tiếp cận được nguồn thức ăn tốt hơn. Khi đó, đàn cá Koi sẽ bắt chước và đi theo con cá dẫn đàn. Cá dẫn đàn sẽ dẫn dắt cả đàn cá ăn và làm quen dần với người.

    Thông thường, cá Koi Chagoi là loài dùng để dẫn đàn tốt và thông dụng nhất bởi chúng bạo dạn và cực kỳ thân thiện hơn bất cứ dòng cá Koi nào khác. Ngoài ra, cá dẫn đàn còn có thể là cá Ochiba Shigure – giống lai từ Chagoi nên được thừa hưởng sự thân thiện và kích cỡ tương đối lớn; cá Soragoi – có kích thước to lớn không kém Chagoi.

    Để chọn được cá Koi dẫn đàn đẹp thường sẽ căn cứ vào hình dáng, kích thước và tốc độ tăng trưởng của chúng. Bạn nên chọn những con cá Koi có đặc điểm như sau:

    • Thân cá: Vùng đầu và vai hơi mập.
    • Miệng cá: Dày, không bị méo.
    • Đuôi cá, vây lưng: mập và dày.
    • Vảy: Đều, rõ nét, được xếp thẳng hàng, màu sắc đồng nhất.
    • Mắt cá: Tinh nhanh, khỏe mạnh, khỏe mạnh, không lờ đờ.
    • Dáng bơi: Cá bơi thẳng, uyển chuyển, lực quẫy ở đuôi mạnh.
    • Không chọn những con cá có các vết sẹo, trầy xước trên thân. Không chọn cá bơi xiêu vẹo, lay động.

    Để có một hồ cá koi đẹp, không thể thiếu bóng dáng của những người thợ thiết kế và thi công hồ cá koi đẹp. Nếu bạn có nhu cầu xây hồ cá koi, có thể tìm hiểu ngay dịch vụ THIẾT KẾ HỒ KOI của Askoi.vn.

    Hồ Koi không có cá dẫn đàn có sao không?

    Cá dẫn đàn có một vai trò rất quan trọng trong việc dẫn dắt cả đàn cá dần làm quen với người và có thể lấy thức ăn dễ dàng hơn. Đối với những người mới nuôi Koi thì nên mua từ 5-7 con cá Chagoi để làm cá dẫn đàn, giúp cho đàn cá Koi không bị nhát.

    Tuy nhiên, với những người đã chơi cá Koi được một thời gian thì hồ Koi không có cá dẫn đàn vẫn không hề gây ảnh hưởng. Bạn chỉ cần tập cho đàn Koi mút tay mỗi lần cho ăn (cho ăn từ từ, để tay gần mặt nước) thì cá Koi cũng sẽ dần thích nghi mà không cần phải có Koi dẫn đàn.

    Chú ý, đừng nên thả thức ăn quá nhanh hoặc trong quá trình thả để tay cách xa hồ vì như vậy sẽ khiến những chú Koi trong hồ Koi của bạn trở nên sợ người và nhút nhát hơn.

    Nếu bạn quan tâm đến mức giá của các loại cá koi đang có trên thị trường, bạn có thể tìm hiểu ngay về GIÁ CÁ CHÉP NHẬT tại Askoi.vn.

    Các thuật ngữ trong tiếng Nhật khi nói về cá Koi

    Trong tiếng Nhật, mỗi loại cá Koi đều được đặt theo tên gọi riêng và ý nghĩa của tên gọi đó cũng phụ thuộc vào đặc điểm nhận biết cá Koi như màu sắc, hình dáng…

    • Doitsu: Chỉ loại cá Koi không có vảy (Hay còn gọi là cá Koi trơn), đối với giống này trên thân chỉ có 2 hàng vảy lớn mọc đều theo 2 bên hông của cá.
    • Ginrin: Chỉ loại vảy bóng hay còn gọi là vảy kim cương
    • Kirin: Chỉ loại vảy vàng bóng hay còn gọi là vảy kim cương vàng (Đối với giống cá Kinrin này thuộc loại hàng hiếm và có giá thành khá đắt)
    • Gosanke: Đây chính là từ ngữ chỉ 3 loại cá Koi hàng đầu, 3 loại này được lai tạo khá phổ biến và được nhiều người chơi yêu thích lựa chọn đó chính là Kohaku – Sanke – Showa.
    • Kohaku: Có nghĩa là màu hổ phách
    • Sanke (Taisho Sanshoku): Koi ba màu được thành lập trong thời Taisho
    • Showa (Showa Sanshoku): Koi ba màu đã được thành lập trong thời kỳ Showa
    • Bekko: Màu đen riêng biệt
    • Shusui: Tập hợp nước từ hồ hoặc sông
    • Tancho: Koi có một điểm màu duy nhất trên đầu
    • Hikarimono: Sáng, giống như một thiên thạch
    • Karasugoi: Màu đen giống như con quạ
    • Hajiro: Koi có trắng trên đầu vây
    • Hikari: Vảy bóng, da bóng có nền metan
    • Ichi: Có nghĩa là số 1 (number 1)
    • Ichiban: Nghĩa là số 1, xuất sắc
    • Ikeage: Từ này thường dùng vào những ngày cuối mùa Thu, tất cả các ông Breeders sẽ kéo Koi (vớt cá) của họ về nhà từ ao bùn.
    • Kage: Nghĩa là bóng, khi nói đến phân loại KAGE là bạn sẽ thấy những em có những màu xám đen mờ nằm giữa của những cái vảy, bạn thường thấy những cái vảy đen này trên những cái mảng bông của con Showa khi còn nhỏ hay là những phân loại như: kage shiro utsuri, kage hi utsuri…
    • Kanoko: Loại Koi có những đốm vảy đỏ ngay chính giữa của những cái vảy, khi dùng chữ KANOKO cho Koi, thì phân loại Koi sẽ có những vảy đỏ mọc chính giữa của những cái vảy toàn trên thân người cá . Koi có loại vảy này cũng là hàng rất hiếm .
    • Koikichi: Danh từ này dùng để ví cho một người chơi Koi hạng nghiện, crazy about Koi
    • Kuzu: Rác rưởi, ví cho Koi có hình dạng, màu sắc quá tệ
    • Menware: Danh từ này chỉ dùng cho Showa, Shiro Utsuri mà thôi. Đó là vạch màu đen chạy băng qua mặt (đầu) của cá, như là vết (lằn) sét đánh ngang qua mặt của cá .
    • Midori: Là màu xanh lá cây (có phân loại koi gọi là Midorigoi)
    • Motoguro: Là khoảng màu đen, bông màu đen mọc tại sát nách trên 2 kỳ bơi trước của cá .
    • Mojo: Là những khoản bông (pattern)
    • Odome: Phần màu ngừng lại tại gần chót đuôi, hay là phần trắng còn lại ở giữa pattern và phần cổ đuôi của cá .
    • Omoyo: Là một mảnh bông lớn trên người cá, cứ nối tiếp trên mảng bông lớn .
    • Shimi: Những mục ruồi đen nhỏ .
    • Shiroji: Nền trắng (được dùng cho một nền trắng trên thân của cá)
    • Tancho: Bông đỏ tròn ngay trên đỉnh đầu của cá, và không có màu hoặc những bông đỏ nào khác nằm trên thân người của cá .
    • Tategoi: Danh từ này thật ra phải dùng cho đúng cách. Những ông lai giống cá dùng từ này cho những con cá mà họ cho là sẽ phát triển rất đẹp trong tương lai .
    • Wagoi: Cá có vảy (giống như ngược lại với cá không vảy)

    Chơi cá Koi Nhật đòi hỏi phải hiểu biết rộng thì mới có thể phân biệt được các loại cá và lựa chọn giống cá đẹp, phù hợp với hồ nuôi của mình. Những thuật ngữ trên sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong quá trình chọn mua Koi đấy!

    Mời bạn tìm hiểu thêm:

    Thông tin được chia sẻ với Askoi Farm, nếu bạn có nhu cầu mua cá koi – thiết kế hồ koi – cải tạo vệ sinh hồ koi – chữa bệnh cho cá koi, bạn có thể liên hệ theo thông tin sau:

    Trang trại cá koi Askoi Farm

    Địa chỉ: Số 1 ngõ 22 Khuyến Lương, Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội

    Số điện thoại: 094 343 9922 – 0966 864 864

    Website: askoi.vn

    --- Bài cũ hơn ---

  • 7 Mối Nguy Hiểm Có Thể Giết Chết Cá Koi Của Bạn
  • Xử Lý Nước Nuôi Cá Koi Không Bị Chết
  • Cá Chép Koi Chagoi Dẫn Đàn Màu Trà, Nâu Đất Size 10
  • Những Sự Thật Thú Vị Về Cá Koi
  • Cá Koi Có Ăn Cá Con Không? Có Thể Nuôi Koi Với Cá Gì?
  • Nuôi Cá Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Nguyên Nhân Và Cách Xử Lý Bể Xi Măng Nuôi Cá, Chứa Nước Bị Nứt Dò
  • Hướng Dẫn Cách Xử Lý Khi Hồ Cá Koi Bị Rêu Xanh
  • Hồ Cá Koi Bị Rêu Xanh
  • Cách Làm Trong Nước Hồ Cá Ngoài Trời Tránh Bị Rêu Xanh, Đục
  • Nuôi Cá Koi Bằng Thùng Xốp Có Tốt Không?
  • Nuôi cá là một nghệ thuật một thú vui tao nhã được rất nhiều yêu thích như nuôi cá cảnh. Nuôi cá có thể là hình thức nuôi cá thương mại dùng để bán.

    Nuôi cá thực sự là một nghệ thuật, bạn phải là người đam mê và yêu thích chúng mới có thể nuôi lâu dài và hiểu biết về các kiến thức nuôi cá về thức ăn, oxy, thay nước,…Vậy nuôi cá tiếng anh là gì?

    Nuôi cá tiếng anh là gì

    Nuôi cá tiếng anh là “Adopt fish”

    anchovy : cá cơm

    barracuda : cá nhồng

    betta : cá lia thia, cá chọi blue tang /bluːtæŋ/: cá đuôi gai xanh

    bream : cá vền

    carp : cá chép

    catfish : cá trê

    clownfish : cá hề

    codfish : cá tuyết

    eel : cá chình

    firefish goby : cá bống lửa

    flounder : cá bơn

    goby : cá bống

    herring : cá trích

    lionfish : cá sư tử

    lizard fish : cá mối

    mackerel : cá thu

    mandarinfish : cá trạng nguyên

    milkfish : cá măng

    bronze featherback : cá thát lát

    bullhead : cá bống biển

    butterflyfish : cá bướm

    lanceolate goby : cá bống mú

    fresh water spiny eel : cá chạch

    smelt-whiting fish : cá đục

    giant barb : cá hô (Siamese giant carp)

    wrestling halfbeak : cá lìm kìm

    cachalot = sperm whale : cá nhà táng

    Hướng dẫn kỹ thuật và kinh nghiệm nuôi cá cảnh cho người mới

    Môi trường nước và cách thay nước nuôi cá cảnh

    – Nước máy có lượng clo rất lớn và chất này không tốt khi nuôi cá, vì vậy trước khi sử dụng nước máy cần tiến hành khử clo trong nước bằng cách cho nước vào xô, chậu không đậy nắp và để trong khoảng 24h.

    – Nước giếng không thích hợp để nuôi cá vì thường có chứa phèn, PH thấp.

    – Nhiều người nghĩ rằng nước mưa rất phù hợp để nuôi cá, tuy nhiên trong nước mưa có hàm lượng PH cực thấp, hồ nước nhanh có tảo và rêu.

    Sau khoảng 1-2 tuần thay nước bể cá 1 lần, vì thay nước thường xuyên cá dễ bị chết do không thích nghi kịp thời với môi trường nước mới.

    Điều kiện sống thích hợp khi nuôi cá cảnh

    Đặt bể cá ở nơi có điều kiện nhiệt độ tương ứng khoảng 26-18 độ C, môi trường mát mẻ và có thể sử dụng đèn chiếu sáng. Nên sử dụng máy oxy kết hợp với máy lọc nước để đảm bảo cung cấp đầy đủ khí khi nuôi cá cảnh, đảm bảo điều kiện sống cho cá.

    Cho cá ăn với liều lượng vừa đủ, nếu cho cá ăn liên tục sẽ dẫn đến bội thực và chết, lượng thức ăn dư thừa có thể làm đục nước trong bể và tạo môi trường có các vi sinh vật có hại sinh trưởng.

    Cho cá ăn 2 lần/ ngày vào thời gian sáng và chiều, thực phẩm sử dụng để nuôi cá cảnh khá phong phú, có thể sử dụng thực phẩm tươi như ấu trùng, thực phẩm đông lạnh hoặc thực phẩm khô.

    Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Phối Tấm Nhựa Mica Acrylic Giá Rẻ Tphcm
  • Biệt Thự Đà Lạt Cho Thuê Vietrip 2
  • Địa Điểm Câu Cá Giải Trí Ở Đà Lạt
  • Nhiệt Kế Đo Nhiệt Độ Hồ Cá Aquarium Thermometer
  • Cung Cấp Bể Cá Cảnh Mica, Bể Cá Acrylic, Hồ Cá Bằng Mica
  • Cá Bống Tiếng Anh Là Gì? Cá Bống Là Cá Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Cách Kho Cá Trắm Với Gừng Thơm Ngon, Quyện Cơm
  • #21 Nhà Hàng Quán Cơm Niêu Sài Gòn Tphcm Ngon Nổi Tiếng Giá Bình Dân
  • Cách Làm Món Cá Trắm Kho Tộ Đặc Sản Hà Nam
  • Cách Làm Món Cá Hồi Kho Tộ Thơm Ngon
  • 3 Cách Kho Cá Hú Ngon Nhất Hấp Dẫn Cả Nhà Ngất Ngây ❤️
  • Cá bống là cá gì?

    Cá bống là loài cá bống nước ngọt miền Nam gọi cá bống tượng (Oxycleotris marmoratus), thuộc giống cá bống đen, khi lớn có thể đến vài kg, khi chế biến có màu trắng như thịt gà, dai và vị ngọt, là thực phẩm quý và có tác dụng chữa bệnh.

    Cá bống tiếng anh là gì?

    Cá bống tiếng anh là “Goby”

    Ex

    Today my father caught a lot of goby

    • Hôm nay bố tôi bắt được rất nhiều cá bống

    Từ vựng tiếng anh về các loại cá

    – Trout = cá hồi

    – Swordfish = cá kiếm

    – Carp  = cá chép

    – Anchovy = cá cơm

    – Whale = cá kình

    – Shark = cá mập

    – Shark = cá mập

    – Stingray = cá đuối gai độc

    – Tuna-fish  = cá ngừ đại dương

    – Loach = cá chạch

    – Whale = cá voi

    – Puffer = cá nóc

    – Snake-head = cá quả

    – Skate = cá đuối

    – Dolphin  = cá heo

    – Salmon = cá hồi

    – Snapper = cá hồng

    – Anabas = cá rô

    – Codfish = cá thu

    – Herring = cá trích

    – Dory = cá mè

    – Grouper = cá mú

    Cách nấu cá bống kho tiêu đơn giản

    Chuẩn bị nguyên liệu làm Cá bống kho tiêu (Cho 4 người)

    • Cá bống: 300g

    • Thịt ba chỉ: 100 g

    • Riềng:1/2 củ

    • Ớt sừng: 5 trái

    • Hành: 50 lá

    • Dừa xiêm 1 trái

    • Gia vị 10g: (dầu ăn/đường/nước mắm/hạt nêm/ tiêu/tỏi/hành khô)

    • Tiêu sọ 10g(nguyên hạt)

    Cách chế biến Cá bống kho tiêu

    • Sơ chế nguyên liệu

    Cá bống làm sạch, đánh vảy, xát muối qua cho hết nhớt. Ướp cá với 1 thìa hành tỏi băm nhuyễn, cho hạt nêm, nước mắm, bột ngọt, hạt tiêu, dầu ăn, đường để 30 phút để ngấm gia vị. Thịt ba chỉ làm sạch, thái lát mỏng. Tương tự các nguyên liệu khác bạn làm sạch, sau đó tỏi, hành khô bạn rửa sạch, băm nhuyễn, riềng thái chỉ, hành lá thái mịn. Còn dừa xiêm bổ lấy nước.

    • Sơ chế nguyên liệu Cá bống kho tiêu

    Chiên cá bống: Cho chút dầu ăn vào chảo, lượng dầu vừa đủ để chiên cá, không cần phải chiên ngập dầu. Dầu nóng, cho cá vào chiên với lửa vừa trong khoảng 10 – 15 phút, nhớ lật cá lại cho đều 2 mặt. Bạn chiên cho đến khi cá săn lại và có màu vàng nhạt thì gắp ra đĩa.

    • Chiên cá bống Cá bống kho tiêu

    Làm nước màu kho cá, bắc nồi lên bếp, cho hai thìa nước và hai thìa đường vào nồi đun nhỏ lửa, đến khi đường tan ngả sang màu vàng thì tắt.

    • Cho cá vào nồi kho

    Xếp thịt ba chỉ, riềng, đến cá lên, sau đó nêm thêm một thìa nước mắm, một thìa bột ngọt, ít hạt nêm và ớt, tiêu vào nồi, tưới dầu ăn lên khắp thân con cá. Cho nồi cá lên bếp, lửa nhỏ, đổ nước dừa xiêm ngập mắt cá, đậy kín vung và kho cho đến khi cá chuyển sang màu vàng đậm. Kho sền sệt không nên kho khô sạch nước hoặc vẫn còn nhiều nước. Sau đó rắc lá hành lên trên là đã xong món cá kho rồi đấy.

    • Thành phẩm

    Cá bống kho không bị nát, cá còn nguyên con và có màu cánh gián đẹp mắt. Nước kho cạn vừa sít, bao quanh từng con cá mà không hề bị khô. Khi ăn, thịt cá săn chắc, thơm ngon và thấm gia vị đậm đà, đó là vị cay cay của ớt, vị nồng của tiêu sọ và hương thơm đặc trưng của gừng.

    Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khô Cá Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cá Bống Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 5 Cách Làm Cá Dứa Một Nắng
  • Khô Cá Dứa 1 Nắng Làm Món Gì Ngon
  • Bí Kíp Gia Truyền
  • Củ Riềng Là Củ Gì, Củ Riềng Tiếng Anh Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cây Dong Riềng Sử Dụng Có Nguy Hiểm Không? Công Dụng Và Lưu Ý
  • Cây Dong Riềng Cảnh Giá Rẻ
  • 17+ Tác Dụng Của Dong Riềng Đỏ
  • Tượng Cá Chép Hóa Rồng Mang May Mắn Cho Gia Chủ
  • Nằm Mơ Thấy Cá Chép Là Điềm Báo Gì? Cá Chép Là Số Mấy
  • 5 (100%) 1 vote

    Củ riềng là củ gì, Củ riềng tiếng anh là gì ? luôn là câu hỏi mà những ai bất chợt nghe thấy cum từ “củ riềng” này được nhắc tới. Tuy là loại gia vị vô cùng quen thuộc trong đời sống, nhưng vấn đề này thì không phải ai cũng biết. Chính vì vậy, mời bạn cùng theo dõi nội dung của bài viết sau đây.

    • Củ riềng hay còn với những tên gọi khác là riềng thuốc, Lương khương (vị thuốc). Cao Lương Khương.
    • Củ riềng có tên tiếng anh là Lesser Galangal và tên khoa học là Alpinia officinarum Hance, tên đồng nghĩa nữa chính là A. graminifolia; Languas officinarum (Hance) P.H.Hô.
    • Cây riềng thuộc loại cây thân thảo sống nhiều năm, thích nghi nơi bóng râm nhưng kỵ ngập nước với hai loại thân là thân rể và thân trên không. Cụ thể, thân rễ mọc bò ngang, dài, hình trụ có phân nhánh, vỏ màu đỏ nâu, ruột màu vàng sáng. Được gọi là củ riềng. Củ riềng là bộ phận chủ yếu được dùng làm gia vị và làm thuốc. Củ riềng có tên là phong khương, cao lương khương, tiểu lương khương, có khá (Thái), kìm sung (Dao). Đối với thân trên không, thì các lá phiến ôm sát nhau thành bẹ, giống như ở các loài chuối. Là những cành mọc từ thân rể có chiều cao 40 -110 cm, có thể đến 1,5 m. Trên thân có đốt mang lá, thân già có thể phát triển nhánh bên. Hoa mọc trên thân khí sinh, là đỉnh của phần thân thật đã phát triển từ thân rể.
    • Bên cạnh đó, riềng còn những đặc điểm khác như: rể chùm, mọc từ các đốt ở dưới gốc và từ thân rể, phần lá không cuống, hình mũi mác hẹp, dài 20 – 30cm, rộng 1,2 – 2,5cm; hai đầu đều nhọn, bẹ lá dạng vẩy, lưỡi bẹ dạng vẩy nhọn. Hoa riềng nở thành từng cụm có hình chùy, mọc ở ngọn, dài 6 – 10cm, có lông mềm.Cụm hoa mặt trong màu trắng, mép hơi mỏng, kèm hai lá bắc hình mo, một màu xanh, một màu trắng. Hoa mọc sít nhau, có lá bắc nhỏ, đài hoa hình ống, có lông, chia 3 răng ngắn.

    Thông thường, củ riềng tươi được sử dụng như sau:

    • Dùng làm gia vị trong việc chế biến những món ăn như: thịt dê nộm, thịt chó nhựa mận, chân giò nấu chuối xanh, cá kho đồng…
    • Thái mỏng làm rau gia vị ăn kèm với với thịt chó, thịt dê luộc hoặc nướng để làm tăng vị cay nồng và hương thơm, làm giảm mùi tanh của thịt, cá, mắm.
    • Củ riềng tươi thái lát cũng được dùng để ăn kèm với thịt nướng, đâm nhuyễn dùng để ướp thịt, cá, mắm, đâm nhuyễn vào tương, mắm đậu, mắm tôm, đâm nhuyễn được ướp thịt để nướng.

    Những mon ngon chế biến với riềng

    Nguyên liệu cần chuẩn bị gồm có:

    • 0,5 kg thịt ba chỉ
    • 1/2 củ riềng
    • 3 muỗng cà phê cơm mẻ
    • 1/2 củ nghệ
    • 1 muỗng cà phê mắm tôm
    • 2 cây sả
    • Đường: 1 muỗng cà phê
    • Dầu ăn: 3 muỗng cà phê
    • Hạt nêm 2 muỗng cà phê

    Hướng dẫn cách làm như sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặc Điểm Sinh Thái Của Cây Dong Riềng Đỏ Ở Việt Nam
  • Phân Biệt Cây Dong Riềng Đỏ Với Cây Dong Riềng Làm Miến
  • Cây Dong Riềng Và Nghề Làm Miến Ở Côn Minh:cây Dong Riềng Và Nghề Làm Miến Ở Côn Minh
  • Cây Dong Riềng Đỏ, “thần Dược” Cho Người Mắc Bệnh Tim Mạch
  • Địa Chỉ Mua Bán Cây Dong Riềng Đỏ Chữa Bệnh Tim Mạch
  • Bị Ho Trong Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cây Thủy Sinh Hồ Cá Đẹp Và Dễ Trồng
  • Cách Nuôi, Cách Ép, Giá Bao Nhiêu Tiền [A
  • Betta Halfmoon Dòng Cá Tiêu Chuẩn Nhất Trong Các Dòng Betta
  • Cách Diệt Rêu Hồ Cá Ngoài Trời, Lọc Nước Và Xử Lý Nước Hồ Cá Bị Xanh
  • Ba Bước Đơn Giản Để Xử Lý Hồ Cá Ngoài Trời Bị Rêu Bám
  • Ho tiếng anh là gì?

    • Understand the climate down there may be better for my cough. – Nghe nói thời tiết ở dưới đó có thể tốt cho bệnh ho của tôi.
    • Do you have any stuff for a cough ? – Cô có thứ gì chữa bệnh ho không?

    Từ vựng các loại bệnh trong tiếng anh

    2. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao

    3. insect bite chúng tôi baɪt/ – côn trùng đốt

    4. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh

    5. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt

    6. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu

    7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày

    8. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng

    9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng

    10. high blood pssure /haɪ blʌd ˈpʃ.əʳ/ – cao huyết áp

    11. cold /kəʊld/ – cảm lạnh

    12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng

    13. sprain /spɪn/ – sự bong gân

    14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng

    15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương

    17. bruise /bruːz/ – vết thâm

    18. burn /bɜːn/ – bị bỏng

    19. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng

    20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương

    21. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn

    22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ

    23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

    24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy

    26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan

    27. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét

    28. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ

    29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

    30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim

    31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao

    32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn

    33. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

    35. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

    36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi

    38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

    39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng

    40. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường

    41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách

    42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá

    43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona

    44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám

    45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử

    46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan

    47. Colic / ˈkɑːlɪk / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)

    48. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ

    49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió

    50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang

    52. Earache /’iəreik/ – Đau tai

    53. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn

    54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi

    55. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ

    56. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau

    57. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương

    58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa

    59. Twist / twɪst /- Chứng trẹo

    60. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng

    61. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ

    62. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc

    63. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não

    64. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan

    65. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả

    66. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu

    67. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp

    68. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường

    69. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ

    70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)

    71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da

    72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

    73. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại

    74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

    75. Typhus / ˈtaɪfəs /: bậnh chấy rận

    76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa

    77. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư

    78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể

    79. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi

    80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim

    81. heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim

    82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy

    83. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân

    84. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu

    85. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp

    86. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực

    87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu

    88. cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi

    89. depssion / dɪˈpʃn /: suy nhược cơ thể

    90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy

    91. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống

    92: eczema / ɪɡˈziːmə /: bệnh Ec-zê-ma

    93. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm

    94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương

    95: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm

    96: injury / ˈɪndʒəri /: thương vong

    97. low blood pssure / loʊ blʌd ˈpʃər /: huyết áp thấp

    98. hypertension: huyết áp cao

    100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi

    101. measles / ˈmiːzlz /: bệnh sởi

    102. migraine / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu

    103: MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng

    104: mumps / mʌmps /: bệnh quai bị

    105. rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mạo Từ Trong Tiếng Anh: Mạo Từ Là Gì Và Các Mạo Từ “a”,”an”,”the” Trong Tiếng Anh
  • Lâm Đồng: Hàng Tấn Cá Tầm Chết Nghi Bị Nhiễm Độc Từ Hàng Xóm
  • Lựa Chọn Phù Hợp Giữa Hồ Acrylic Và Hồ Thủy Tinh
  • Sản Xuất Hồ Acrylic, Hồ Cá Mica Theo Yêu Cầu
  • Báo Giá Thi Công Sơn Chống Thấm Hồ Cá Koi, Hồ Bơi Đà Nẵng ” Chuyên Thi Công Trần
  • Bể Cá Trong Tiếng Tiếng Nhật

    --- Bài mới hơn ---

  • Bể Cá Nhập Khẩu Archives
  • Bạn Đã Cho Cá Biển Ăn Đúng Cách?
  • Cửa Hàng Cá Kiểng Mỹ Hương Ở Nguyễn Thông, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Cửa Hàng Hồ Cá Kiểng Bảo Ngọc Ở Nguyễn Thông, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Có Nên Xây Hồ Cá Trước Nhà?
  • Và cũng như thế, tôi không thể tin được chúng ta đang ăn sushi ngay trước bể cá, điều và cá nhân tôi thấy khá là vô duyên.

    それに 水槽の前で寿司を食べてるなんて 狂ってるわ だって個人的には完全に不適切だもの

    ted2019

    Các bạn chỉ việc mở túi, thả chúng vào bể cá cảnh nhựa, và trong khoảng một tuần, các bạn sẽ có những con tép nhỏ bơi quanh.

    袋を開けて中身を プラスチックの水槽に入れると 1週間ほどで 小エビが泳ぎ回るのが見られます

    ted2019

    Mới đây, Chị Nelson và tôi vui thích trước vẻ đẹp của loài cá vùng nhiệt đới trong một bể nuôi nhỏ của tư nhân.

    先日,ネルソン姉妹とわたしは小さな民営の水族館で熱帯魚の美しさを楽しみました。

    LDS

    Những người khác, giống như David Packard và Julie Packard, là những người góp phần vào việc tạo bể cá tại Vịnh Monterey để ươm vào ý thức của mọi người rằng đại dương và sức khỏe của hệ sinh thái đại dương quan trọng với nền kinh tế của vùng này ngang với việc ăn uống từ hệ sinh thái.

    デビットとジュリー・パッカードは モントレー水族館を作るのに貢献し 人々に 海と海洋生態系の健康は その生態系を食する事と同じくらい 地域経済にとっても重要なのだと 認識させました

    ted2019

    Khi các bạn đến gian trưng bày các bạn sẽ thấy Cô Người bể bơi.

    展示場に行くと人魚姫とプールが見えます

    ted2019

    trong bể trông rất đẹp đẽ, nhưng chúng không thực sự tương tác với mọi người.

    水槽の魚は鑑賞するにはすばらしいですが 彼らは人間と関わりません

    ted2019

    Giống như một nông phu dùng cách thức nhẹ nhàng hơn để xay loại thóc nào dễ bể nát, như hột thì là chẳng hạn, thì Đức Giê-hô-va cũng sửa trị tôi tớ Ngài tùy theo từng nhân và hoàn cảnh.

    農夫がクミンなど繊細な穀物を脱穀するのに穏やかな方法を用いるのと同様,エホバは相手と状況に応じて懲らしめ方を加減なさいます。

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Cảnh
  • Trại Cá Kiểng Diamond Da
  • Cắt Kính Hồ Cá Tphcm
  • Trồng Bể Thủy Sinh Đơn Giản
  • Bán Bể Cá Thủy Sinh Full Cá Cảnh Kèm Phụ Kiện Tại Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
  • Canh Chua Cá Lóc Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Canh Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Canh Chua Cá Linh Bông Điên Điển Đặc Sản Mùa Nước Nổi Miền Tây Nam Bộ
  • Canh Bắp Cải Cà Chua: Thử Một Lần Là Nghiện Ngay
  • Cách Nấu Canh Cà Chua Thịt Bò Đơn Giản, Giúp Giải Nhiệt Ngày Hè
  • Món Canh Thịt Bò Cà Chua Cực Mới Lạ Cực Hấp Dẫn
  • Cách Nấu Canh Chua Cá Chép Giàu Dinh Dưỡng Cho Cả Nhà
  • Canh chua cá lóc tiếng Anh là Vietnamese Sweet and Sour Snakehead fish Soup (Canh Chua Ca Loc). Nhắc đến các món ăn truyền thống của miền nam Việt Nam chắc hẳn không ai có thể bỏ qua món canh chua cá lóc vô cùng thơm ngon, đậm đà như chính người dân nơi đây.

    Vài nét về nguồn gốc món canh chua cá lóc

    Vietnamese Sweet and Sour Snakehead fish Soup (Canh Chua Ca Loc) is one of many traditional Vietnamese soups, but it is this soup that epitomizes Vietnamese home cooking.

    How? It perfectly balances the delicate combination of sweet, sour and savory. The sweetness comes from sugar. The tartness comes from the tamarind, which gets mellowed out by the sugar. And lastly, the savory is obviously the catfish.

    There are many variations of Canh Chua. All include tomatoes, however, others may also include taro stem, okra, celery, bean sprouts and/or pineapple.

    What makes Canh Chua my all-time favorite soup is what finishes it off. When the soup is ready to serve, it is topped with aromatic Thai Basil leaves or rice paddy herbs and a generous heap of freshly fried garlic.

    Just imagine the aroma when the soup is being served. It’s nothing short of an orgasm for the nose!

    In the below recipe, I kept it simple by using tomatoes and bean sprouts. For the protein, I used snakehead fish, but I also love to use catfish when I have it on hand.

    Hướng dẫn cách nấu canh chua cá lóc bằng tiếng anh

    • 1/2 lb snakehead fish (Thoroughly clean and slice into 1-inch steaks)
    • 2 teaspoons fish sauce
    • 8 cups water
    • 5 tablespoons granulated white sugar
    • 2 tablespoons tamarind powder (or 40 grams tamarind pulp)
    • 1 teaspoon salt
    • 4 large tomatoes (about 1 lb; quarter)
    • 2 cups bean sprouts
    • 2 tablespoons vegetable oil
    • 2 cloves garlic (mince)
    • 8-10 sprigs Thai Basil (remove leaves from stem and cut into thin strips)
    • 1 Thai chili pepper (optional for those who like it spicy)

    Instructions make – Cách nấu canh chua cá lóc bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      Marinate catfish with fish sauce at room temperature for at least 15 minutes. Add water (8 cups) to a medium-sized pot and bring it to a boil.

    2. Step 2:

      Add snakehead fish, along with its juices. Cook for 15 minutes on low heat. Use a mesh or small spoon to scoop out any scum that floats to the top.

    3. Step 3:

      Add sugar, tamarind powder, chicken stock powder and salt. If you are using tamarind pulp instead of tamarind powder, ladle a cup or so of hot water from the pot into a small bowl. Add the tamarind pulp to the hot water.

    4. Step 4:

      Smash the pulp with the back of a spoon until it separates from the seeds. Strain the pulp back into the pot, discarding any tamarind seeds that remains.

    5. Step 5:

      Add tomatoes and cook for 2 minutes. Turn off heat. Add the bean sprouts. The residual heat will cook the bean sprouts.

    6. Step 6:

      In a small sauce pan, heat up the vegetable oil high and fry the garlic until golden brown. Transfer fried garlic and oil to the pot.

    7. Step 7:

      Top with basil and chili pepper. Serve with Vietnamese Caramelized Clay Pot Cat Fish (Cá Kho Tộ) and steamed white rice for a complete meal.

    Món canh chua cá lóc nếu kết hợp với cá kho tộ ăn cùng cơm nóng sẽ tạo thành một bữa cơm hoàn hảo tuyệt vời, là sự hoà trộn các hương vị đầy đủ nhất đem đến những trải nghiệm rất Việt Nam.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Canh Chua Cá Lóc Kiểu Miền Bắc Ai Ăn Cũng Phải Thán Phục
  • Hướng Dẫn Món Canh Cá Chua Cay Kiểu Thái
  • Nghệ Sĩ Vương Cảnh: Ba Chìm, Bảy Nổi Với Cải Lương
  • Nghệ Sĩ Cải Lương Minh Cảnh
  • Phát Triển Phong Trào Văn Nghệ Người Cao Tuổi
  • #1 Nem Rán Tiếng Anh Là Gì? Cách Làm Nem Rán Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Đối Mục Trong Ao Đất
  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Bóp (Cá Giò)
  • Tìm Hiểu Kỹ Thuật Nuôi Cá Giò Thương Phẩm
  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Bớp
  • Kỷ Thuật Nuôi Cá Bớp Thương Phẩm
  • Nem rán tiếng anh là “Nem Ran” by northerners and “Cha Gio” by southerners.. Nhắc đến các món ăn đặc sắc của người Việt Nam, chắc hẳn là không thể bỏ qua món nem rán vô cùng thơm ngon, hấp dẫn mà đa số mọi người đều yêu thích.

    Học cách làm nem rán (chả giò) bằng tiếng anh vàng giòn ngon tuyệt

    Vài nét về món nem rán (chả giò) truyền thống Việt Nam

    There is a dish that can be served all year round, and psent in almost every menu of Vietnamese restaurant abroad: A dish that is so famous that many locals of Vietnam assume it as their own specialty and give it their own name such as: “Nem Ran” by northerners and “Cha Gio” by southerners.

    Fried spring roll was brought to Hanoi from the Southern part of vietnam and this dish has rapidly become a favorite one of Hanoian, and to expss the affection as well as to remember the real origin of the dish, people here call it “Nem Sai Gon”.

    Unlike popular myth, Vietnamese do not eat fried spring rolls with rice everyday. In fact it is a pferred food on special occasions such as Tet and other family festivities.

    Spring rolls not always go along with rice but also seen with round noodle in the mouth-watering bún nem dish.

    Chuẩn bị nguyên liệu làm món nem rán

    Ingredients used for the fried spring roll are different depending each local but usually it comprises of lean minced pork, sea crabs or unshelled shrimps, edible mushroom, dried onion, duck/chicken eggs, pepper, salt and different kinds of seasoning. There are also special variants of the traditional pork-based roll, such as Crab spring rolls or Nem Cua Be.

    Whichever they are, all ingredients are mixed thoroughly before being wrapped with rice paper into small rolls. These rolls are then fried in boiling oil. The cooked rolls are usually garnished with fresh lettuce and herbs.

    • 200 g minced pork
    • 200 g shrimp (minced)
    • 100 g taro (shredded)
    • 100 g carrot (shredded)
    • 20 g dried wood ear mushrooms (soaked in hot water and julienne)
    • 50 g glass noodle (soaked in water for 10 mins)
    • 1 tbsp shallot (minced)
    • 1 tbsp garlic (minced)
    • 1 egg
    • 1 bean sprouts (7 oz) (optional)
    • 1 block tofu (optional)
    • salt, pepper, sugar, chicken stock
    • 20 pcs rice paper wrapper

    Instructions make – Cách làm bánh nem rán (Chả giò) bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      In a large bowl, combine the minced pork and minced shrimp together and season lightly with salt, pepper, sugar and chicken stock (1/2 tsp each).

      Also add 1 tbps minced shallot and 1 tbsp minced garlic. Mix well in a circular motion till combined.

    2. Step 2:

      Combine the seasoned meat & shrimp with all the shredded vegetables, mushrooms and glass noodle.

      Mix well. To help all the ingredients adhere better, add 1 egg or just the egg white. Mix well again and leave to sit for about 15 minutes.

    3. Step 3:

      To soften the rice paper for wrapping, moisten the rice paper with a damp cloth instead of soaking in water.

    4. Step 4:

      Scoop a heaping tablespoon of the filling and place near one end of the rice paper. Roll until you reach the center, then fold both sides inwards and continue to roll up till the other end.

    5. Step 5:

      Heat a generous amount of oil in the pan until you see small bubbles around the chopstick. Then keep the heat on medium and start frying.

      The rice paper could be sticky at first so leave some spaces between the rolls. After a few minutes, it’s ok to bring them closer to one another. Deep fry until they turn golden brown.

    6. Step 6:

      Place them on paper towel to drain off the excess oil. Serve with dipping fish sauce, fresh vegetable and herbs.

    Không hề khó để hoàn thành cách làm nem rán bằng tiếng anh thơm ngon hấp dẫn đúng không nào?

    Nguồn: Vietnamonline

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Chả Giò Cá Trích Giòn Rụm Chuẩn Vị Biển
  • Hướng Dẫn Làm Món Cá Giò Kho Thịt Thơm Ngon Tại Nhà
  • Cách Làm Cá Giò Kho Thịt Ngày Đông
  • Hướng Dẫn Cách Kho Cá Giò Ngon Đậm Đà Hết Sẩy Mà Ai Cũng Mê
  • Chân Giò Nấu Gì Ngon, 11 Món Ngon Từ Chân Giò Heo Đơn Giản Dễ Làm Ngon Cơm Gia Đình
  • Não Cá Vàng Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Cá Vàng Thông Thường (Common Goldfish)
  • Có Bao Nhiêu Loại Cá Vàng?
  • 6 Con Cá Vàng To Lớn Nhất Trên Thế Giới
  • Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh
  • Ta Có Thể Biến Thành Cá
  • Hội chứng (bệnh) não cá vàng là gì, trào lưu “cô nàng” não cá vàng từ bài hát của OnlyC và Lou Hoàng như thế nào, những kiến thức cơ bản về khái niệm não cá vàng. Tất tần tật về cụm từ Não cá vàng nổi tiếng trên mạng xã hội và những câu chuyện thú vị về “hội chứng” này. Bạn sẽ thấy nhìn tình huống Thốn đến tận rốn và khiến chủ nhân của nó SML luôn.

    Não cá vàng hay còn gọi là hội chứng – bệnh não cá vàng, là cụm từ để chỉ những người hay quên, chỉ có trí nhớ 3 giây giống não cá vàng. Nếu nói ai đó là Não cá vàng tức ý nói trí nhớ kém, hay quên. Não cá vàng cũng là tên bài hát nổi tiếng của Only C và Lou Hoàng, tạo thành trào lưu trên mạng xã hội Facebook. Cũng từ FB mà nhiều từ mới xuất hiện như Crush là gìAcc là gìP/s là gìAhihi là gìPhốt là gì.

    Não cá vàng tiếng anh là gì? Đơn giản thôi, Não cá vàng tiếng Anh gọi là Goldfish Brain.

    Tại sao lại nói “cô nàng não cá vàng”? Đó là vì người ta nghĩ rằng, cá vàng hay quên, có trí nhớ ngắn hạn. Nó còn được liệt thành dạng hội chứng, một loại bệnh. Mọi người đã từng xem câu chuyện của cô cá Dory hay quên trong bộ phim “đi tìm Dory” của Pixa, hay như bộ phim “Đi tìm Nemo”. Tiếp đến, ca khúc “Não cá vàng” với đoạn rap “Ước gì não anh như cá vàng” của OnlyC và Lou Hoàng khiến khiến trào lưu “não cá vàng” bùng nổ. Cụm từ này thành khái niệm gắn liền với những người có trí nhớ 3 giây.

    Các nhà khoa học đã chứng minh, não cá vàng có trí nhớ lên đến 3 tháng, trái với giả thuyết trước đây cá vàng chỉ nhớ được trong 15 giây đổ lại. Cá vàng là sinh vật đơn giản, có trí thông minh ở mức trung bình, nhưng không có nghĩa trí nhớ kém.

    Việc gán cho tình trạng nhanh quên, đãng trí cho “não cá vàng” có thể xuất phát từ câu nói quen thuộc trên mạng, những lời đồn thổi theo cảm tính. Giống như kiểu “cô gái tóc vàng hoe” chẳng hạn. Với những ai chưa biết Não cá vàng là gì cần chú ý tới điều này để tránh hiểu sai ý nghĩa và cũng là để giải thích cho người khác dễ hiểu.

    Thường thì những hotgirl như Linh Ka, Bella hay Linh Miu hay được coi như là “não cá vàng” vì đó đều là các nhân vật nổi tiếng trong làng giải trí Việt.

    Bài hát Não Cá Vàng Only C và Lou Hoàng

    Thật sai lầm khi muốn biết khái niệm não cá vàng là gì mà không nhắc tới bài hát cùng tên của Only C và Lou Hoàng. Nó tạo thành trào lưu “Não cá vàng” trên Internet, trải khắp Facebok.

    Xuất phát từ những câu nói hài hước trên mạng, Only C và Lou Hoàng đã biến tấu thành lời rap độc đáo trong bài hát “Não cá vàng”, tên tiếng Hàn là “Dory Dory” tạo nên trào lưu gây sốt. Ca khúc phát hành ngày 5/3 tạo được sức hút lớn, lấy được thiện cảm của người nghe. MV “Não cá vàng” ghi hình hoàn toàn tại Hàn Quốc, thể loại Pop nhẹ nhàng, cuốn hút.

    Những biểu hiện của “cô nàng” Não cá vàng

    Hy vọng mọi người đã hiểu hội chứng Não cá vàng là gì, tên tiếng Anh của Não cá vàng, cũng như trào lưu Não cá vàng từ MV của Only C và Lou Hoàng. Cụm từ này không quá nặng nề như kiểu “não ngắn” hay mang ý chửi bới ai cả. Mọi người có thể dùng để nói với người bạn thân hay quên, đãng trí theo cách vui vẻ, nhẹ nhàng. “Cô nàng Não cá vàng của tôi ơi”, hay như lời bài hát “Não cá vàng” cũng vậy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cá Vàng Sống Được Bao Lâu? 5 Cách Để Kéo Dài Tuổi Thọ Của Chúng
  • Cá Vàng Sống Được Bao Lâu? 5 Cách Để Tăng Tuổi Thọ Cho Chúng
  • Cá Vàng Sao Chổi Là Cá Gì? Cách Nuôi Và Chăm Sóc Cá Vàng Sao Chổi
  • Cá Sủ Vàng Giá Bao Nhiêu Tiền 1Kg? Mua Bán Cá Thủ Vàng Ở Đâu?
  • Nằm Mơ Thấy Cá Chép Vàng Đánh Con Gì, Số Mấy, Có Điềm Báo Gì?
  • Cá Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Reading : The Fisherman And The Golden Fish – Ông Lão Đánh Cá Và Con Cá Vàng – Speak English
  • Vụ Xe Subaru Forester Bị “Lỗi Cá Vàng”: Giải Pháp Của Subaru Là Gì?
  • Đọc Ngay Nếu Bạn Được Mệnh Danh Là “Não Cá Vàng”
  • Top 13 Thức Ăn Cho Cá Vàng Tốt Nhất Giúp Cá Mau Lớn {100% Lên Màu, Lên Đầu}
  • Mách Bạn “Bí Kíp Vàng” Chọn Cá Theo Phong Thủy
  • Anh sẽ xây một cái hồ bơi cho con cá vàng của em

    I’ll build a swimming pool for your goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có thể kể về việc con cá vàng của tôi bị chết khi tôi 5 tuổi.

    I can tell you about the time I was five and my goldfish died.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng thông thường là những động vật xã hội những cá thể thích sống theo nhóm.

    Common goldfish are social animals who pfer living in groups.

    WikiMatrix

    Con cá vàng thích giai điệu đó.

    The goldfish love that tune!

    OpenSubtitles2018.v3

    con cá vàng bơi trong bình sữa

    your goldfish swimming in a tank of milk

    jw2019

    Đây là một con ếch đang tìm cách giao hợp với một con cá vàng.

    This is a frog that tries to copulate with a goldfish.

    QED

    Gia đình theo kiểu mày là có một con cá vàng.

    The only family you’ve got is a goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đúng là cá vàng!

    Real goldfish!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chế độ ăn kiêng toàn cá vàng.

    The all-Goldfish diet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Emilio là 1 con cá vàng.

    Emilio was her goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con cá vàng già nhất đã ghi chép lại sống tới 49 năm..

    The longest lived goldfish on record lived to age 43.

    WikiMatrix

    Con cá vàng.

    Little fishy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cả cá vàng nữa

    Hell, a dead goldfish, too.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hầu hết các giống cá vàng kiểng đã được bắt nguồn từ giống đơn giản.

    Most varieties of fancy goldfish were derived from this simple breed.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, nỗi sợ hãi này không còn trong một con cá vàng cỡ trung và trưởng thành.

    However, this fear ceases in a middle-sized and mature goldfish.

    WikiMatrix

    Khi Dorothy còn là một cô bé cô bị cuốn hút bởi con cá vàng của mình.

    When Dorothy was a little girl, she was fascinated by her goldfish.

    ted2019

    Và chỉ ăn bánh quy cá vàng ?

    Are goldfish crackers the only fish he or she eats ?

    EVBNews

    Emilio là cá vàng của con.

    Emilio was my goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng nhỏ thường sẽ tránh bất kỳ hình thức liên lạc của con người.

    Small goldfish will normally avoid any form of human contact.

    WikiMatrix

    Cá vàng à?

    Go fish?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng thường có thể được giữ trong các khu vườn nước ao ngoài trời suốt cả năm.

    Common goldfish can be kept in water gardens or outdoor ponds throughout the year.

    WikiMatrix

    Đúng cho cả loài dưới nước như cá vàng và tôm hùm.

    It works just as well underwater for goldfish and lobsters.

    ted2019

    Chú cá vàng có nhiều phép thần kỳ,ban cho cô bé nhiều điều ước.

    The Beast has magical powers and grants all her wishes.

    WikiMatrix

    Đây là một con cá vàng đáng yêu.

    Here’s a cute goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Căng thẳng là không lành mạnh đối với bất kỳ cá vàng nào.

    Stress is not healthy for any goldfish.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Ngư Dân Đi Tìm “con Cá Vàng” – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Ngư Dân Hà Tĩnh Thu 600 Triệu Đồng Sau Một Đêm Buông Lưới
  • Cá Vàng Ăn Gì? Đánh Giá Ưu Nhược Điểm Của Mỗi Loại Thức Ăn 2022
  • Cá Vàng Đẻ Con Hay Đẻ Trứng? Quá Trình Sinh Sản Của Cá Vàng Như Thế Nào?
  • Siêu Thị Cá Tươi Và Cá Sống
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100