Xu Hướng 6/2022 # Giá Cá Lóc (0.5Kg/con) – Bảng Giá Cá Lóc Đồng, Giá Cá Lóc Giống # Top View

Xem 7,326

Bạn đang xem bài viết Giá Cá Lóc (0.5Kg/con) – Bảng Giá Cá Lóc Đồng, Giá Cá Lóc Giống được cập nhật mới nhất ngày 30/06/2022 trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 7,326 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Quảng Ngãi: Giá Giảm Mạnh, Người Nuôi Cá Lóc Gặp Khó – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • 【7/2021】Khô Cá Lóc – Khô Cá Lóc Giá Bao Nhiêu Tiền 1Kg? Ở Đâu?【Xem 181,467】
  • Bán Khô Cá Lóc Giá Bao Nhiêu? Cửa Hàng Bán Khô Cá Lóc Đồng Tại Hcm, Hà Shop Khô Cá, Bán Khô Cá Dứa Một Nắng, Bán Khô Cá Lóc, Bán Khô Cá Sặc, Bán Khô Cá Tra Phồng Biển Hồ, Khô Cá Miền Tây, Bán Cá Khô T
  • 【7/2021】Khô Cá Lóc Một Nắng Mua Ở Đâu Bán Tại Tphcm – Giá Bao Nhiêu 1Kg【Xem 190,773】
  • Khô Cá Lóc 1 Nắng
  • Báo giá cá lóc các loại mới nhất ngày hôm nay Giá cá lóc (0.5kg/con) – Bảng giá cá lóc đồng, giá cá lóc nuôi, tin thị trường sáng nay. Cập nhật giá các loại cá lóc từ 42500 – 45000.. Cá lóc bao nhiêu 1kg Cá lóc có giá 45.000 vnđ 1 kg đối […]

    Báo giá cá lóc các loại mới nhất ngày hôm nay

    Giá cá lóc (0.5kg/con) – Bảng giá cá lóc đồng, giá cá lóc nuôi, tin thị trường sáng nay. Cập nhật giá các loại cá lóc từ 42500 – 45000..

    Cá lóc bao nhiêu 1kg

    Cá lóc có giá 45.000 vnđ 1 kg đối với loại 2 con 1kg. Loại 3 con 1 kg có giá 42700 vnđ. Đối với loại cá lóc 1 con 1kg có giá 42.000 vnđ 1kg.

    Giá cá lóc

    Bảng giá cá lóc đồng vừa cập nhật

    Tên mặt hàng

    Thị trường

    Giá

    Cá lóc (đồng)

    An Giang

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Bà Rịa – Vũng Tàu

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Bắc Giang

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Bắc Kạn

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Bạc Liêu

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Bắc Ninh

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Bến Tre

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Bình Định

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Bình Dương

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Bình Phước

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Bình Thuận

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Cà Mau

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Cao Bằng

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Đắk Lắk

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Đắk Nông

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Điện Biên

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Đồng Nai

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Đồng Tháp

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Gia Lai

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Hà Giang

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Hà Nam

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Hà Tĩnh

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Hải Dương

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Hậu Giang

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Hòa Bình

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Hưng Yên

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Khánh Hòa

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Kiên Giang

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Kon Tum

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Lai Châu

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Lâm Đồng

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Lạng Sơn

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Lào Cai

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Long An

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Nam Định

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Nghệ An

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Ninh Bình

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Ninh Thuận

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Phú Thọ

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Quảng Bình

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Quảng Nam

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Quảng Ngãi

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Quảng Ninh

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Quảng Trị

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Sóc Trăng

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Sơn La

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Tây Ninh

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Thái Bình

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Thái Nguyên

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Thanh Hóa

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Thừa Thiên Huế

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Tiền Giang

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Trà Vinh

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Tuyên Quang

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Vĩnh Long

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Vĩnh Phúc

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Yên Bái

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Phú Yên

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Cần Thơ

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Đà Nẵng

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Hải Phòng

    42500

    Cá lóc (đồng)

    Hà Nội

    42500

    Cá lóc (đồng)

    TP HCM

    42500

    Bảng giá Cá lóc loại (0.5kg/con)

    Tên mặt hàng

    Thị trường

    Giá

    Cá lóc (0.5kg/con)

    An Giang

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Bà Rịa – Vũng Tàu

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Bắc Giang

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Bắc Kạn

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Bạc Liêu

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Bắc Ninh

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Bến Tre

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Bình Định

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Bình Dương

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Bình Phước

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Bình Thuận

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Cà Mau

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Cao Bằng

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Đắk Lắk

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Đắk Nông

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Điện Biên

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Đồng Nai

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Đồng Tháp

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Gia Lai

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Hà Giang

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Hà Nam

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Hà Tĩnh

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Hải Dương

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Hậu Giang

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Hòa Bình

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Hưng Yên

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Khánh Hòa

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Kiên Giang

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Kon Tum

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Lai Châu

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Lâm Đồng

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Lạng Sơn

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Lào Cai

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Long An

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Nam Định

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Nghệ An

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Ninh Bình

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Ninh Thuận

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Phú Thọ

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Quảng Bình

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Quảng Nam

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Quảng Ngãi

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Quảng Ninh

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Quảng Trị

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Sóc Trăng

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Sơn La

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Tây Ninh

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Thái Bình

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Thái Nguyên

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Thanh Hóa

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Thừa Thiên Huế

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Tiền Giang

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Trà Vinh

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Tuyên Quang

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Vĩnh Long

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Vĩnh Phúc

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Yên Bái

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Phú Yên

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Cần Thơ

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Đà Nẵng

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Hải Phòng

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    Hà Nội

    45000

    Cá lóc (0.5kg/con)

    TP HCM

    45000

    Bảng giá Cá lóc nuôi

    Tên mặt hàng

    Thị trường

    Giá

    Cá lóc (nuôi)

    An Giang

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Bà Rịa – Vũng Tàu

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Bắc Giang

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Bắc Kạn

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Bạc Liêu

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Bắc Ninh

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Bến Tre

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Bình Định

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Bình Dương

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Bình Phước

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Bình Thuận

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Cà Mau

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Cao Bằng

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Đắk Lắk

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Đắk Nông

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Điện Biên

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Đồng Nai

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Đồng Tháp

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Gia Lai

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Hà Giang

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Hà Nam

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Hà Tĩnh

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Hải Dương

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Hậu Giang

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Hòa Bình

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Hưng Yên

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Khánh Hòa

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Kiên Giang

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Kon Tum

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Lai Châu

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Lâm Đồng

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Lạng Sơn

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Lào Cai

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Long An

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Nam Định

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Nghệ An

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Ninh Bình

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Ninh Thuận

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Phú Thọ

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Quảng Bình

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Quảng Nam

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Quảng Ngãi

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Quảng Ninh

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Quảng Trị

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Sóc Trăng

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Sơn La

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Tây Ninh

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Thái Bình

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Thái Nguyên

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Thanh Hóa

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Thừa Thiên Huế

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Tiền Giang

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Trà Vinh

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Tuyên Quang

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Vĩnh Long

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Vĩnh Phúc

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Yên Bái

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Phú Yên

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Cần Thơ

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Đà Nẵng

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Hải Phòng

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    Hà Nội

    28500

    Cá lóc (nuôi)

    TP HCM

    28500

    Giá cá lóc giống bao nhiêu tiền 1 con

    Cá lóc giống giao động từ 370 vnđ đến 600 vnđ 1 con loại con giống từ 8-10 mm. Đối với cá lóc giống mua theo kg thì 1 kg cá lóc giống giá 260 – 290 vnđ/ 1kg cá lóc giống.

    Mua cá lóc giống bán ở đâu

    Việc mua cá lóc giống nói riêng và các loại cá khác rất quan trọng đối với bà con chăn nuôi. Bởi nếu mua nhầm những nơi kém uy tín sẽ cho ra cá thành phẩm không đạt chất lượng. Vậy mua cá lóc giống ở đâu ? Địa chỉ bán cá lóc giống ở Hà Nội, TP HCM..

    Các trại cá lóc giống ở khu vực miền Bắc

    Trại cá giống Quyết Trần

    Địa chỉ: Cống Xuyên, Nghiêm Xuyên, Thường Tín, Hà Nội

    SĐT: 0987 833 389

    Trung tâm giống thủy sản Hà Nội

    Địa chỉ: Xá Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

    SĐT: 024 3397 3133

    Trại nguồn cá giống Hà Nội

    Địa chỉ: 57 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội

    SĐT: 0961 682686

    Cá giống Việt Bắc

    Địa chỉ: Cầu Bản Cá, Chiềng An, TP Sơn La

    SĐT: 091 2238 245

    Các trại cá lóc giống tại khu vực miền Trung

    Trại giống thủy sản nước ngọt Hòa Khương

    Địa chỉ: xá Hòa Khương, huyện Hòa Vàng, Đà Nẵng

    SĐT: 0905 5109 29

    Trại cá giống Hai Hiến

    Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Quế Sơn, Quảng Nam

    SĐT: 0368 669 809

    Trại cá giống Thiên Thâm

    Địa chỉ: Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hóa

    SĐT: 098 983 22 43

    Các trại cá lóc giống tại khu vực miền Nam

    Trại cá giống Trường Long

    Địa chỉ: Đường Đồi Môn, Ấp 4 xã Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc, Đồng Nai

    SĐT: 0975 756 772

    Trại cá giống Bình An

    Địa chỉ: 778, DDT43 A, thị xã Dĩ An, Bình Dương

    SĐT: 0251 383 1151

    Cơ sở cá giống Minh Trang

    Địa chỉ: 285, Quố lộ 1A, quận Cái Răng, Hưng Lợi, Ninh Kiều, Cần Thơ

    SĐT: 0292 384  6482

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lạ Mà Hay: Nuôi Cá Lóc Đầu Nhím Ở Bể Xi Măng, Thu Hàng Trăm Triệu
  • Giá Cá Lóc Nuôi Tại Chợ
  • Làm Giàu Từ Cá Lóc Bông – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Giá Cả Tại Chợ Đầu Mối Bình Điền Ngày 15
  • Giá Cả Nông Thủy Sản Chợ Đầu Mối Bình Điền Và Tam Bình, Tphcm Ngày 7
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Giá Cá Lóc (0.5Kg/con) – Bảng Giá Cá Lóc Đồng, Giá Cá Lóc Giống trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×