Xu Hướng 3/2024 # Cá Hồi Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Cá Hồi Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Mẫu vật AquAdvantage tiêu thụ nhiều năng lượng hơn khi bơi hơn hoang dại cá hồi.

AquAdvantage individuals consume more energy when swimming than wild-type salmon.

WikiMatrix

Cá hồi ư?

Salmon?

OpenSubtitles2024.v3

Tên gọi tartare đôi khi được khái quát hóa cho các món thịt hoặc cá khác (cá hồi).

The name tartare is sometimes generalized to other raw meat or fish dishes.

WikiMatrix

Tám con cá hồi nâu, mười hai con cầu vồng trong chưa đến hai giờ.

Eight big browns, 12 rainbows, in less than two hours.

OpenSubtitles2024.v3

Vậy là ông chọn món salad, món cá hồi, và 1 ly rượu trắng.

So, a light salad… a lean salmon and a glass of white wine.

OpenSubtitles2024.v3

Một ngư dân mỏi mệt vì không bắt được một con cá hồi tinh quái.

A fisherman grows weary of trying to catch an elusive fish.

OpenSubtitles2024.v3

Họ vẫn bắt cá hồi dưới sông này.

They still fish salmons and trout in this river.

OpenSubtitles2024.v3

Khoảng 2% tới 4% cá hồi Đại Tây Dương cái sống sót để đẻ trứng lần nữa.

Between 2 and 4% of Atlantic salmon kelts survive to spawn again, all females.

WikiMatrix

Mục tiêu của người câu cá bằng mồi giả là câu cá hồi bằng mưu mẹo khéo léo.

The goal of the fly fisherman is to catch trout through skillful deception.

LDS

Có sandwiches salad cá ngừ, và sandwiches trứng và sandwiches cá hồi.

There was tuna salad sandwiches and egg salad sandwiches and salmon salad sandwiches.

QED

Cua tôm, sò, hàu, nghêu, cá rô phi, cá hồi chấm hồng — là những loài phổ biến.

Shellfish, mussels, oysters, clams, tilapia, char — these were the common species.

QED

Cá hồi có vẻ ngon này.

Oh, the salmon looks good.

OpenSubtitles2024.v3

Trước khi sự sẵn có của điện lạnh, Nhật Bản đã không tiêu thụ nguyên liệu cá hồi.

Before the availability of refrigeration, Japan did not consume raw salmon.

WikiMatrix

Cá hồi Chinook là loài cá hồi Thái Bình Dương lớn nhất, thường vượt quá 30 lb (14 kg).

Chinook are the largest of all Pacific salmon, frequently exceeding 14 kg (30 lb).

WikiMatrix

Cứ như là cá hồi tìm đường về đầu nguồn nơi chúng sinh ra ấy nhỉ.

Like a salmon returning to the stream where it was born.

OpenSubtitles2024.v3

Loại bình thường của cá hồi nấu chín chứa 500–1500 mg DHA và EPA 300–1000 mg mỗi 100 gram.

Ordinary types of cooked salmon contain 500–1500 mg DHA and 300–1000 mg EPA per 100 grams.

WikiMatrix

Cho anh món Cá hồi nướng với nước tương.

I’ll have the Grilled Soy sauce Salmon.

QED

Nó thường được xem là cùng loài với cá hồi Bắc Cực (Coregonus autumnalis)..

It is often considered to be the same species as the more common Arctic cisco (Coregonus autumnalis).

WikiMatrix

Nếu bạn cho cá hồi ăn đậu nành và không gì cả, hắn sẽ nổ tung.

If you feed salmon soy with nothing else, it literally explodes.

ted2024

Chừng nào tới dãy núi anh sẽ câu cho em một con cá hồi bự.

Well, I’ll catch you a big trout soon as we get to the mountains.

OpenSubtitles2024.v3

Tên khoa học của cá hồi cầu vồng là Oncorhynchus mykiss.

The scientific name of the rainbow trout is Oncorhynchus mykiss.

WikiMatrix

Loài tiếp theo được tiêu thụ nhiều nhất ở Mỹ và khắp phương Tây là cá hồi.

The next creature — most consumed seafood in America and throughout the West — is salmon.

ted2024

Ai cũng thích cá hồi.

Everybody loves trout.

OpenSubtitles2024.v3

” Con cá hồi ” có lẽ là bản nhạc tôi thích nhất.

The Trout is perhaps my favorite.

OpenSubtitles2024.v3

Thịt Cá Hồi Trong Tiếng Tiếng Anh

Thịt cá hồi nhạt#color

LightSalmon

KDE40.1

Thịt cá hồi nhạtcolor

LightSalmon

KDE40.1

Nó có 1 mũi tên đi xuống, và màu như thịt cá hồi?

It’s a button-down, like a faded salmon color?

OpenSubtitles2024.v3

Màu thịt cá hồi?

Faded salmon color?

OpenSubtitles2024.v3

Thịt cá hồi cũng là một nguồn gốc của cholesterol tốt, với một loạt từ 23–214 mg/100 g tùy thuộc vào loài.

Salmon is also a source of cholesterol, with a range of 23–214 mg/100 g depending on the species.

WikiMatrix

Bữa ăn đầu tiên của nó trong ngày đầu được nuôi nhốt là một miếng thịt cá hồi lớn vào ngày 8 tháng 9 năm 2006, và tính đến thời điểm đó, nó được ước tính dài 1,72 m (68 in) và nặng khoảng 47 kg (104 lb).

His first meal as a captive was a large salmon steak on 8 September 2006, and as of that date, he was estimated to be 1.72 m (68 in) in length and to weigh approximately 47 kg (104 lb).

WikiMatrix

Nó là một con cá ăn thịt kích cỡ cá hồi sống trong cửa sông của người Devonian thời kỳ đầu.

It was a trout-sized detritivorous fish that lived in estuaries of the early Devonian.

WikiMatrix

Tại một số nơi ở Scotland và Đức, cho tới tận đầu thế kỷ 20, người ta còn thưởng công cho việc giết hại hét nước do người ta cho rằng chúng gây thiệt hại cho các nguồn lợi cá vì ăn trứng và thịt cá hồi.

In parts of Scotland and Germany, until the beginning of the 20th century, bounties were paid for killing dippers because of a misguided perception that they were detrimental to fish stocks through predation on the eggs and fry of salmonids.

WikiMatrix

Tên gọi tartare đôi khi được khái quát hóa cho các món thịt hoặc cá khác (cá hồi).

The name tartare is sometimes generalized to other raw meat or fish dishes.

WikiMatrix

Tuy nhiên, nuôi cá ăn thịt, như nuôi cá hồi, không phải lúc nào cũng làm giảm áp lực đối với thủy sản hoang dã, vì cá nuôi ăn thịt thường được cho ăn bột cá và dầu cá được chiết xuất từ cá mồi hoang dã.

However, farming carnivorous fish, such as salmon, does not always reduce pressure on wild fisheries, since carnivorous farmed fish are usually fed fishmeal and fish oil extracted from wild forage fish.

WikiMatrix

Được biết đến như là “king salmon” (cá hồi vua) tại Alaska vì kích thước lớn và thịt đầy hương vị, cá hồi Chinook là cá biểu tượng của tiểu bang này.

Known as the “king salmon” in Alaska for its large size and flavorful flesh, the Chinook is the state fish of this state and of Oregon.

WikiMatrix

Một số món ăn ưa thích của tôi gồm có súp cá hồi và thịt nai với khoai tây nghiền.

Some of my favorite dishes include salmon soup and reindeer meat with mashed potatoes.

LDS

Tuy nhiên, những người Hà Lan Pennsylvania vẫn tiếp tục trồng với số lượng ít hơn để buôn bán trong địa phương và sử dụng trong các món bánh, mì, thịt gà hoặc cá hồi.

Yet the Pennsylvania Dutch continued to grow lesser amounts of saffron for local trade and use in their cakes, noodles, and chicken or trout dishes.

WikiMatrix

Một phiên bản trang nhã hơn, gọi là “le petit déjeuner du voyageur” mà delicatessen phục vụ mề, thịt muối, cá hồi, trứng tráng, hoặc bánh croque-monsieur, có hoặc không có trứng lòng đào và luôn luôn với cà phê/trà/sô cô la nóng cùng với qua quả hoặc nước ép hoa quả.

A more classy version is called “le petit déjeuner du voyageur”, where delicatessens serve gizzard, bacon, salmon, omelet, or croque-monsieur, with or without soft-boiled egg and always with the traditional coffee/tea/chocolate along fruits or fruit juice.

WikiMatrix

Cá hồi là loài ăn thịt, hắn không thể tiêu hóa đậu nành.

Salmon is a carnivore, it has no way to digest soy.

ted2024

Vì người tiêu dùng đã cho thấy một sự miễn cưỡng khi mua cá hồi thịt trắng, astaxanthin (E161j), và rất tỉ mỉ về canthaxanthin (E161g), được thêm vào như màu nhân tạo trong thức ăn của cá hồi nuôi, bởi vì chế độ ăn chuẩn bị không tự nhiên có chứa các sắc tố.

Because consumers have shown a reluctance to purchase white-fleshed salmon, astaxanthin (E161j), and very minutely canthaxanthin (E161g), are added as artificial colourants to the feed of farmed salmon, because prepared diets do not naturally contain these pigments.

WikiMatrix

Ví dụ, cá hồi là hoàn toàn ăn thịt, nhưng chúng là những con mồi ở tất cả các giai đoạn cho một loạt các sinh vật.

For example, salmon are exclusively carnivorous, yet they are prey at all stages of life for a variety of organisms.

WikiMatrix

Các loài xâm lân, như cá hồi phi bản địa và các loài tôm ăn thịt ếch bản địa.

Invasive species, such as non- native trout and crawfish, eat native frogs.

QED

Arjun và cộng sự (2024) nhận thấy rằng nó không nhất thiết phải là tốc độ của chính phản hồi, mà là khoảng cách lớn hơn giữa cá thể được nhắm mục tiêu và động vật ăn thịt khi phản hồi được thực thi.

Arjun et al. (2024) found that it is not necessarily the speed of the response itself, but the greater distance between the targeted individual and the predator when the response is executed.

WikiMatrix

Ví dụ, trong số những người nhập cư ở London từ tiểu lục địa Ấn Độ, người theo đạo Hindu đã được tìm thấy có nguy cơ mắc bệnh lao 8,5 lần, so với những người Hồi giáo người ăn thịt và cá hàng ngày.

For example, among immigrants in London from the Indian subcontinent, vegetarian Hindu Asians were found to have an 8.5 fold increased risk of tuberculosis, compared to Muslims who ate meat and fish daily.

WikiMatrix

Màu tự nhiên của cá hồi kết quả từ sắc tố, chủ yếu là astaxanthin mà còn canthaxanthin trong xác thịt.

The natural colour of salmon results from carotenoid pigments, largely astaxanthin but also canthaxanthin, in the flesh.

WikiMatrix

Những con cá hồi từ sông Copper ở Alaska được biết đến vì màu sắc, giàu hương vị, thịt chắc và chứa nhiều hàm lượng dầu Omega-3. ^ Scott and Crossman.

Those from the Copper River in Alaska are particularly known for their color, rich flavor, firm texture, and high omega-3 oil content.

WikiMatrix

Cá Cờ Trong Tiếng Tiếng Anh

Về chiều dài, loài cá xương dài nhất trên trái đất là cá cờ mặt trăng khổng lồ (Regalecus glesne).

As to length, the longest extant bony fish on earth is the oarfish (Regalecus glesne).

WikiMatrix

Gimsa và các đồng nghiệp (2024) cho rằng cánh buồm của Spinosaurus tương tự như vây lưng của cá cờ và phục vụ mục đích thủy động lực học.

Gimsa and colleagues (2024) suggest that the dorsal sail of Spinosaurus was analogous to the dorsal fins of sailfish and served a hydrodynamic purpose.

WikiMatrix

Con cá cờ mặt trăng khổng lồ lớn nhất, đâm trúng một tàu hơi nước, dài đến 13.7 m (45 ft), nhưng nhiều mẫu vật chưa được xác minh được báo cáo lên đến 16.7 m (55 ft).

The longest known example, which was hit by a steamship, was measured as 13.7 m (45 ft) long, but unverified specimens have been reported up to 16.7 m (55 ft).

WikiMatrix

Dòng dõi cá bướm cờ–cá san hô có thể được chia tiếp làm hai nhóm; và hai nhóm này có thể được xem là tông nhưng vẫn chưa được đặt tên chính thức.

The bannerfish-coralfish lineage can be further divided in two groups; these might be considered tribes, but have not been formally named.

WikiMatrix

Do đó, họ cho rằng Spinosaurus đã sử dụng cánh buồm ở lưng giống như cá cờ, và nó cũng sử dụng cái đuôi hẹp dài của mình để làm choáng con mồi như một con cá nhám đuôi dài tuốt hiện đại.

They therefore argue that Spinosaurus used its dorsal neural sail in the same manner as sailfish, and that it also employed its long narrow tail to stun prey like a modern thresher shark.

WikiMatrix

Vào cái ngày khi tôi mới chỉ là một cậu bé bảy tuổi đang ngồi câu cá, tôi kéo được một con cá cờ với những chiếc gai vây lưng nhọn, thật mạnh và nhanh đến nỗi tôi bị mù một bên mắt.

One day when I was only seven years old and fishing, I pulled a “pinfish,” they’re called, with sharp dorsal spines, up too hard and fast, and I blinded myself in one eye.

ted2024

Các chiến lược mà cá cờ và cá mập đuôi dài sử dụng để chống lại cá đi theo đàn có hiệu quả hơn khi tập trung vào một quả bóng mồi (Helfman, Collette & Facey, 1997; Oliver và đồng nghiệp, 2013; Domenici và đồng nghiệp, 2014).

The strategies that sailfish and thresher sharks employ against shoaling fish are more effective when the shoal is first concentrated into a ‘bait ball’ (Helfman, Collette & Facey, 1997; Oliver and colleagues, 2013; Domenici and colleagues, 2014).

WikiMatrix

RM: Tất cá những lá cờ đẹp nhất có xu hướng tuân theo các nguyên tắc này.

RM: All the best flags tend to stick to these principles.

ted2024

Những giá trị của quân cờ cá nhân cũng có thể được điều chỉnh.

Individual piece values can also be adjusted.

WikiMatrix

Ông nói: “Từ việc mua vé số, tôi đã đi đến đánh cá ngựa và cờ bạc tại các sòng bạc.

He says: “I progressed from buying lottery tickets to betting on racehorses and gambling at casinos.

jw2024

Cờ cá nhân của Toàn quyền, từ năm 1981, nổi bật với đỉnh của vũ khí hoàng gia Canada trên nền màu xanh.

The personal flag of the Governor General has, since 1981, featured the crest of the royal arms of Canada on a blue background.

WikiMatrix

Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

support.google

“European Individual Chess Championship 2024 (Giải vô địch cờ vua cá nhân châu Âu 2024)”.

“European Individual Chess Championship 2024″.

WikiMatrix

Dám cá lũ khỉ từ bộ cờ mà ra.

I bet those monkeys came from the game.

OpenSubtitles2024.v3

Cờ bạc: Cá cược được ăn cả, các trang web sòng bạc, các trang web bán thiết bị đánh bạc và các loại hình khác.

Gambling: Sweepstakes, casino websites, sites that sell gambling equipment and more.

support.google

support.google

Đạo luật cá cược Bỉ cho phép cờ bạc trực tuyến, nhưng chỉ trong những điều kiện và giám sát rất nghiêm ngặt.

The Belgian Gaming Act went into effect in January 2011 and allows online gambling, but only under very strict conditions and surveillance.

WikiMatrix

Anh cũng tham gia trong các giải U-10 open của ASEAN vào năm 2004, giành huy chương vàng cá nhân trong cờ tiêu chuẩn và cờ nhanh cùng với huy chương bạc đồng đội trong cờ tiêu chuẩn và cờ nhanh.

He also took part in the ASEAN Open U-10s in 2004, securing individual golds in the standard and rapid sections along with team silver medals in the standard and rapid along with winning individual golds in the standard, rapid and blitz sections in the U-12s in 2005.

WikiMatrix

Lời bài hát nói về một tay cờ bạc cá cược ngựa đua so sánh chứng nghiện ngựa đua của anh ta với khả năng thu hút phụ nữ của mình.

The lyrics speak of a compulsive horse-track gambler who compares his addiction for horses with his attraction to women.

WikiMatrix

Và tình cờ là ta rất rành cá cược.

As it happens, I am a betting man.

OpenSubtitles2024.v3

Điều này xảy ra bởi kể cả hành động đơn giản nhất của một chú cá cũng có thể tình cờ truyền đạt thông tin quan trọng.

ted2024

Các mộng mị như thế cũng khiến người ta mê mệt đủ loại cờ bạc như đánh cá ngựa và mua vé số.

Such fantasies also prompt them to indulge in all kinds of gambling, such as betting on horses and buying lottery tickets.

jw2024

support.google

Mỗi phi hành gia mang theo khoảng 10 lá cờ lụa trong hộp dụng cụ cá nhân của họ.

The astronauts each got to carry about ten silk flags in their personal kits.

QED

Examples of restricted gambling-related content: national or private lotteries; sites offering bonus codes or promotional offers for gambling sites.

support.google

Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh

Ý anh là, nó sẽ chỉ như một trò cá cược với em thôi, phải không?

I mean, it’s a bit of a tricky bet for you, isn’t it, brother?

OpenSubtitles2024.v3

Cá cược nào!

Place your bets!

OpenSubtitles2024.v3

Tôi và lũ cướp biển sẽ có một trò cá cược nhỏ.

Me and the pirates are gonna have a little parlay.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi có cá cược với House.

I got a bet with House.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi nghĩ Tritak là một cá cược an toàn.

I thought Tritak was a safe bet.

OpenSubtitles2024.v3

Đối với trò cá cược, bạn không có sự lựa chọn nào khác hoặc thua hoặc thắng.

On the other hand, if you bet against God, win or lose, you either gain nothing or lose everything.

WikiMatrix

Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

support.google

Bây giờ, bố sẽ cá cược với con.

Now, I’ll make you a little bet.

OpenSubtitles2024.v3

May cho tôi là cô thích cá cược.

Lucky for me, you love to gamble.

OpenSubtitles2024.v3

Anh ta cá cược vào trò này hay gì à?

Does he have money on this game or something?

OpenSubtitles2024.v3

Trùm Brick có mấy sòng cá cược lậu

Brick Top runs an illegal bookies.

OpenSubtitles2024.v3

Và, vụ cá cược lớn nhất lịch sử bắt đầu.

And, so, the greatest wager in history began.

OpenSubtitles2024.v3

Care to back that up with a wager?

OpenSubtitles2024.v3

Từ khi nào mà House lại đi lang thang chỗ cá cược đua ngựa nhỉ?

Since when does House hang out at OTB?

OpenSubtitles2024.v3

Anh ấy đã cá cược cho trận đấu?

He threw a battle to win a bet?

OpenSubtitles2024.v3

Bảo hiểm sẽ không trả tiền cho 1 vụ cá cược.

Insurance is not gonna pay for a bet.

OpenSubtitles2024.v3

Cá cược

Bookies?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi muốn làm một cuộc cá cược khác nếu chúng ta qua được vòng sau.

I’d like to do another parlay if we make it to the next round, that’s all.

OpenSubtitles2024.v3

Giờ thì một người khác muốn đánh cược kết quả của vụ cá cược vừa rồi.

Now, somebody else is gonna want to make a bet on the outcome of their bet.

OpenSubtitles2024.v3

Cậu muốn thôi cá cược à?

You want out of the bet?

OpenSubtitles2024.v3

Và Randy, anh sẽ không cá cược chứ!

And, Randy, don’t you take the bet!

OpenSubtitles2024.v3

Khoan đã, cá cược gì?

Wait, wait. what bet?

OpenSubtitles2024.v3

Cá cược bạn trai rất vui mừng bạn đã cho tôi một khẩu súng bây giờ huh?

Bet you boys are glad you gave me a gun now huh?

QED

Tôi đã thua việc cá cược đó.

I lost the bet.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi muốn thay đổi vụ cá cược.

I wish to alter my bet.

OpenSubtitles2024.v3

Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh

” Và cà chua nữa , ” Nana thêm .

” And tomatoes , ” Nana added .

EVBNews

Cà chua ” gia truyền “, rau tía tô, dưa leo trắng, các loài rau dại Ba Tư.

Heirloom tomatoes, purple basil, white cucumbers, wild persian grasses.

QED

Nhân đôi sản lượng cà chua trên 1m vuông.

Double our yield of tomatoes per square foot.

OpenSubtitles2024.v3

Cà chua không, Sam?

Want a tomato?

OpenSubtitles2024.v3

Thế món cà chua thế nào hả?

So how’d the lasagna go over?

OpenSubtitles2024.v3

Món súp cà chua.

She’s got some tomato soup.

OpenSubtitles2024.v3

Làm hoa từ cà chua à?

Making flowers out of tomatoes?

OpenSubtitles2024.v3

Khi anh ấy thấy những trái cà chua lớn và trúng mùa, anh ấy mỉm cười mãn nguyện.

When he saw the size of our tomatoes and how healthy the crops were, he smiled and expressed his satisfaction.

jw2024

Không đủ sốt cà chua nhưng vừa đủ mayo và dưa ngâm.

Little long, not quite enough ketchup but perfect amount of mayo, perfect amount of pickles.

QED

Và chúng tôi đã có thể trồng cà chua dâu và dưa leo, nhiều thứ lắm.

And we were able to grow cherry tomatoes and cucumbers, all kinds of stuff.

QED

Cà chua của Nana cũng tươi xanh như thế .

Nana ‘s tomatoes were just as good .

EVBNews

Thịt bằm, gia vị, rau diếp… hành, phô-mai, cà chua.

Hamburger, relish, lettuce… onions, cheese, tomatoes.

OpenSubtitles2024.v3

Cái gì ổng cũng bỏ sốt cà chua vô hết.

He puts tomato sauce on everything.

OpenSubtitles2024.v3

Dơ hết cà chua của tôi!

Ash on my tomatoes!

OpenSubtitles2024.v3

ý anh là mấy tấm bìa đó… cới sốt cà chua hả?

Oh, you mean the cardboard… with tomato sauce you guys ate?

OpenSubtitles2024.v3

như là… uh một chú cà chua trẻ tuổi.

We open on a young tomato.

OpenSubtitles2024.v3

” Kiểm tra khu vườn của người máy, dưới mấy cây cà chua.

” Check the robot’s garden, under the tomatoes. “

OpenSubtitles2024.v3

A- – anh làm hư hàng rào, làm hỏng hoàn toàn một cây cà chua ngon.

A- – you broke the garden fence, laid waste to a perfectly good tomato plant.

OpenSubtitles2024.v3

Giữa các lớp là rau diếp, cà chua, thịt bò, vân vân.

Between each is the lettuce, the tomato, the roast beef, whatever.

OpenSubtitles2024.v3

“Canadian” pizza thường được làm với nước sốt cà chua, pho mát mozzarella, nấm và thịt xông khói.

A “Canadian” pizza is usually prepared with tomato sauce, mozzarella cheese, mushrooms and bacon.

WikiMatrix

Những trái cây này, nếu là cà chua, thì trở thành súp cà chua.

Those are the fruits, if they’re tomato, that go to the tomato soup.

QED

Tôi mún thịt viên sốt cà chua!

I want a sloppy joe.

OpenSubtitles2024.v3

Tại Mexico, người Aztecs trồng cà chua để làm thực phẩm.

In Mexico the Aztecs cultivated the tomato for food.

jw2024

Cô có chắc rằng Chi không ăn trộm hộp cà chua của Matt đấy chứ?

You sure that Chi didn’t sneak onto Matt’s tomato patch?

OpenSubtitles2024.v3

” Sốt cà chua “.

Sack-in-a-box.

OpenSubtitles2024.v3

Hải Tượng Trong Tiếng Tiếng Anh

Hải tượng miền Nam là động vật ăn thịt lớn nhất hiện nay.

It is still today the economically most important Swedish fish.

WikiMatrix

Bộ Cá lưỡi xương (Osteoglossiformes) Loài cá lớn nhất Nam Mỹ thường được biết đến như cá hải tượng long (Arapaima gigas).

Bony-tongued fish (Osteoglossiformes) The largest species is the South American fish usually known as the arapaima (Arapaima gigas).

WikiMatrix

Tình trạng số lượng Cá hải tượng long trong lưu vực sông Amazon là không rõ, do đó nó được liệt kê trên sách đỏ IUCN là thiếu dữ liệu.

The status of the arapaima population in the Amazon River Basin is unknown, hence it is listed on the IUCN red list as Data Deficient.

WikiMatrix

Kỹ thuật này đặc biệt được sử dụng trên con hải tượng đực trưởng thành, thường lớn hơn cá mập, dao động từ 1.500 đến 2.000 kg (3.300 và 4.400 lb), và là những kẻ thù nguy hiểm tiềm ẩn.

WikiMatrix

Lớn nhất là chi Hải tượng (Mirounga leonina), những loài thuộc chi này có thể nặng tới 4 tấn (8.818 lb), trong khi những con cái của loài nhỏ nhất, hải cẩu lông mao Nam Cực (Arctocephalus gazella), có cân nặng chỉ 150 kg (331 lb).

The largest, the elephant seal (Mirounga leonina), can reach up to 4,000 kilograms (8,818 lb), while females of the smallest, the Antarctic fur seal (Arctocephalus gazella), reach only 150 kilograms (331 lb).

WikiMatrix

Ngoài khơi California, cá mập trắng thường săn hải tượng phương bắc (Mirounga angustirostris) bằng cách tung ra một vết cắn lớn ở chân sau (là cơ quan chính của sự di chuyển của con hải tượng) và chờ cho con mồi mất máu và chết.

Off California, sharks immobilize northern elephant seals (Mirounga angustirostris) with a large bite to the hindquarters (which is the main source of the seal’s mobility) and wait for the seal to bleed to death.

WikiMatrix

Các cờ cấp bậc và biểu tượng của Hải quân Đế quốc Nhật Bản cũng dựa trên các thiết kế của họ trên biểu tượng của hải quân.

The rank flags and ensigns of the Imperial Japanese Navy also based their designs on the naval ensign.

WikiMatrix

Hành trình của chiếc Missouri về phía Đông Địa Trung Hải biểu tượng cho chiến lược cam kết của Hoa Kỳ đối với khu vực này.

The voyage of Missouri to the eastern Mediterranean symbolized America’s strategic commitment to the region.

WikiMatrix

Biểu tượng hải quân Nhật Bản cũng ảnh hưởng đến việc thiết kế các lá cờ khác.

The Japanese naval ensign also influenced other flag designs.

WikiMatrix

Đây là một hiện tượng hải dương thay đổi theo thời gian và không gian từng mùa.

It’s an oceanographic phenomenon that shifts in time and space on a seasonal basis.

ted2024

Các nhà khảo cổ đã tìm thấy di tích của một ngọn hải đăng, là tượng của thần Poseidon.

Archaeologists have unearthed remains of a lighthouse, a statue of Poseidon holding a flame.

jw2024

Secchi cũng nghiên cứu hải dương học, khí tượng học, vật lý như thiên văn học.

Secchi was active in oceanography, meteorology, and physics, as well as astronomy.

WikiMatrix

Các vệ tinh hàng hải và khí tượng giúp các vệ tinh kia nhắm vào các phi tiển chiến lược với sự chính xác khủng khiếp.

Navigational and meteorological satellites enable them to aim strategic missiles with deadly accuracy.

jw2024

The return voyage from the Grapple tests was via Argentina, with port visits and demonstrations to the Argentine Navy, to whom the Admiralty was trying to sell her.

WikiMatrix

Huyền thoại khiến nhiều người có ấn tượng rập khuôn về hải đảo và dân trên đảo.

The myth reduced the island and its inhabitants to stereotypes.

jw2024

Tôi còn nhớ việc anh ấy xuất hiện với bộ quân phục Hải Quân thật là đầy ấn tượng.

I remember how striking he appeared in his navy uniform.

LDS

Chiếc tàu ngầm này đã đến Viện bảo tàng Chiến tranh Úc tại Canberra vào ngày 28 tháng 4 năm 1943, nó được treo cờ và biểu tượng của hải quân Anh.

The submarine arrived at the Australian War Memorial in Canberra on 28 April 1943, flying the White Ensign and a paying–off pennant.

WikiMatrix

Với lịch sử của cây cầu và thiết kế độc đáo của nó, cầu Ngoại Bạch Độ là một trong những biểu tượng của Thượng Hải..

With its rich history and unique design the Waibaidu Bridge is one of the symbols of Shanghai.

WikiMatrix

Tên tàu buôn thường chứa từ maru ở cuối (nghĩa là vòng tròn), trong khi tàu chiến không bao giờ được đặt tên theo người, mà là các vật vô tri vô giác như núi, hải đảo, hiện tượng thời tiết hoặc động vật.

Merchant ship names often contain the word maru at the end (meaning circle), while warships are never named after people, but rather after objects such as mountains, islands, weather phenomena, or animals.

WikiMatrix

Trong giờ nhiếp ảnh của thầy Mark Jefferson (Derek Phillips lồng tiếng), Max nhìn thấy cảnh tượng một ngọn hải đăng bị một cơn lốc xoáy phá hủy.

During photography class with her teacher Mark Jefferson (Derek Phillips), Max experiences a vision of a lighthouse being destroyed by a swelling tornado.

WikiMatrix

Người xưa đã hiểu được các hiện tượng như dòng hải lưu Địa Trung Hải và các mô hình gió và những nguyên nhân gây ra làn sóng gió.

The ancients understood phenomena such as Mediterranean currents and wind patterns and the wind-wave cause-effect link.

WikiMatrix

Hải dương học và khí tượng học không được xếp vào thủy văn học bởi vì nước chỉ là một trong rất nhiều đối tượng nhiên cứu quan trọng của chúng.

Oceanography and meteorology are not included because water is only one of many important aspects within those fields.

WikiMatrix

Trước Bão Leslie, Viện Hải dương và Khí tượng Bồ Đảo Nha (IPMA) đã ra cảnh báo đỏ đề phòng gió mạnh hoặc thời tiết biển nguy hiểm cho 13 trong tổng số 18 tỉnh, bao gồm cả thủ đô Lisboa.

WikiMatrix

Năm 1988, liên hoan phim đã tạo ra giải thưởng Magnolia, được đặt theo tên loài hoa biểu tượng cho thành phố Thượng Hải.

In 1988, the film festival created the Magnolia Awards, named after the floral emblem of Shanghai.

WikiMatrix

Có lẽ do thể hiện ấn tượng của Hải quân Hoàng gia Anh trong khi pháo kích, không còn có cuộc nổi dậy nào nữa nhằm chống lại ảnh hưởng của Anh Quốc trong 67 năm còn lại của chế độ bảo hộ.

Perhaps due to the effectiveness shown by the Royal Navy during the bombardment, there were no further rebellions against British influence during the remaining 67 years of the protectorate.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Cá Hồi Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!