Xu Hướng 1/2023 # Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 6 View | Psc.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 6 View

Bạn đang xem bài viết Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Ý anh là, nó sẽ chỉ như một trò cá cược với em thôi, phải không?

I mean, it’s a bit of a tricky bet for you, isn’t it, brother?

OpenSubtitles2018.v3

Cá cược nào!

Place your bets!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi và lũ cướp biển sẽ có một trò cá cược nhỏ.

Me and the pirates are gonna have a little parlay.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có cá cược với House.

I got a bet with House.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ Tritak là một cá cược an toàn.

I thought Tritak was a safe bet.

OpenSubtitles2018.v3

Đối với trò cá cược, bạn không có sự lựa chọn nào khác hoặc thua hoặc thắng.

On the other hand, if you bet against God, win or lose, you either gain nothing or lose everything.

WikiMatrix

Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

support.google

Bây giờ, bố sẽ cá cược với con.

Now, I’ll make you a little bet.

OpenSubtitles2018.v3

May cho tôi là cô thích cá cược.

Lucky for me, you love to gamble.

OpenSubtitles2018.v3

Anh ta cá cược vào trò này hay gì à?

Does he have money on this game or something?

OpenSubtitles2018.v3

Trùm Brick có mấy sòng cá cược lậu

Brick Top runs an illegal bookies.

OpenSubtitles2018.v3

Và, vụ cá cược lớn nhất lịch sử bắt đầu.

And, so, the greatest wager in history began.

OpenSubtitles2018.v3

Care to back that up with a wager?

OpenSubtitles2018.v3

Từ khi nào mà House lại đi lang thang chỗ cá cược đua ngựa nhỉ?

Since when does House hang out at OTB?

OpenSubtitles2018.v3

Anh ấy đã cá cược cho trận đấu?

He threw a battle to win a bet?

OpenSubtitles2018.v3

Bảo hiểm sẽ không trả tiền cho 1 vụ cá cược.

Insurance is not gonna pay for a bet.

OpenSubtitles2018.v3

Cá cược

Bookies?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn làm một cuộc cá cược khác nếu chúng ta qua được vòng sau.

I’d like to do another parlay if we make it to the next round, that’s all.

OpenSubtitles2018.v3

Giờ thì một người khác muốn đánh cược kết quả của vụ cá cược vừa rồi.

Now, somebody else is gonna want to make a bet on the outcome of their bet.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu muốn thôi cá cược à?

You want out of the bet?

OpenSubtitles2018.v3

Và Randy, anh sẽ không cá cược chứ!

And, Randy, don’t you take the bet!

OpenSubtitles2018.v3

Khoan đã, cá cược gì?

Wait, wait. what bet?

OpenSubtitles2018.v3

Cá cược bạn trai rất vui mừng bạn đã cho tôi một khẩu súng bây giờ huh?

Bet you boys are glad you gave me a gun now huh?

QED

Tôi đã thua việc cá cược đó.

I lost the bet.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn thay đổi vụ cá cược.

I wish to alter my bet.

OpenSubtitles2018.v3

Cá Hồi Trong Tiếng Tiếng Anh

Mẫu vật AquAdvantage tiêu thụ nhiều năng lượng hơn khi bơi hơn hoang dại cá hồi.

AquAdvantage individuals consume more energy when swimming than wild-type salmon.

WikiMatrix

Cá hồi ư?

Salmon?

OpenSubtitles2018.v3

Tên gọi tartare đôi khi được khái quát hóa cho các món thịt hoặc cá khác (cá hồi).

The name tartare is sometimes generalized to other raw meat or fish dishes.

WikiMatrix

Tám con cá hồi nâu, mười hai con cầu vồng trong chưa đến hai giờ.

Eight big browns, 12 rainbows, in less than two hours.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy là ông chọn món salad, món cá hồi, và 1 ly rượu trắng.

So, a light salad… a lean salmon and a glass of white wine.

OpenSubtitles2018.v3

Một ngư dân mỏi mệt vì không bắt được một con cá hồi tinh quái.

A fisherman grows weary of trying to catch an elusive fish.

OpenSubtitles2018.v3

Họ vẫn bắt cá hồi dưới sông này.

They still fish salmons and trout in this river.

OpenSubtitles2018.v3

Khoảng 2% tới 4% cá hồi Đại Tây Dương cái sống sót để đẻ trứng lần nữa.

Between 2 and 4% of Atlantic salmon kelts survive to spawn again, all females.

WikiMatrix

Mục tiêu của người câu cá bằng mồi giả là câu cá hồi bằng mưu mẹo khéo léo.

The goal of the fly fisherman is to catch trout through skillful deception.

LDS

Có sandwiches salad cá ngừ, và sandwiches trứng và sandwiches cá hồi.

There was tuna salad sandwiches and egg salad sandwiches and salmon salad sandwiches.

QED

Cua tôm, sò, hàu, nghêu, cá rô phi, cá hồi chấm hồng — là những loài phổ biến.

Shellfish, mussels, oysters, clams, tilapia, char — these were the common species.

QED

Cá hồi có vẻ ngon này.

Oh, the salmon looks good.

OpenSubtitles2018.v3

Trước khi sự sẵn có của điện lạnh, Nhật Bản đã không tiêu thụ nguyên liệu cá hồi.

Before the availability of refrigeration, Japan did not consume raw salmon.

WikiMatrix

Cá hồi Chinook là loài cá hồi Thái Bình Dương lớn nhất, thường vượt quá 30 lb (14 kg).

Chinook are the largest of all Pacific salmon, frequently exceeding 14 kg (30 lb).

WikiMatrix

Cứ như là cá hồi tìm đường về đầu nguồn nơi chúng sinh ra ấy nhỉ.

Like a salmon returning to the stream where it was born.

OpenSubtitles2018.v3

Loại bình thường của cá hồi nấu chín chứa 500–1500 mg DHA và EPA 300–1000 mg mỗi 100 gram.

Ordinary types of cooked salmon contain 500–1500 mg DHA and 300–1000 mg EPA per 100 grams.

WikiMatrix

Cho anh món Cá hồi nướng với nước tương.

I’ll have the Grilled Soy sauce Salmon.

QED

Nó thường được xem là cùng loài với cá hồi Bắc Cực (Coregonus autumnalis)..

It is often considered to be the same species as the more common Arctic cisco (Coregonus autumnalis).

WikiMatrix

Nếu bạn cho cá hồi ăn đậu nành và không gì cả, hắn sẽ nổ tung.

If you feed salmon soy with nothing else, it literally explodes.

ted2019

Chừng nào tới dãy núi anh sẽ câu cho em một con cá hồi bự.

Well, I’ll catch you a big trout soon as we get to the mountains.

OpenSubtitles2018.v3

Tên khoa học của cá hồi cầu vồng là Oncorhynchus mykiss.

The scientific name of the rainbow trout is Oncorhynchus mykiss.

WikiMatrix

Loài tiếp theo được tiêu thụ nhiều nhất ở Mỹ và khắp phương Tây là cá hồi.

The next creature — most consumed seafood in America and throughout the West — is salmon.

ted2019

Ai cũng thích cá hồi.

Everybody loves trout.

OpenSubtitles2018.v3

” Con cá hồi ” có lẽ là bản nhạc tôi thích nhất.

The Trout is perhaps my favorite.

OpenSubtitles2018.v3

Cá Bột Trong Tiếng Tiếng Anh

Cá bột sẽ bơi tự do sau ngày thứ năm.

The fry will be free-swimming after the fifth day.

WikiMatrix

Trứng phát triển nhanh và cá bột có thể đạt trọng lượng 0,11 kg (0,25 pao) trong năm đầu tiên.

Growth is rapid, and fish may reach a weight of 0.11 kg (0.25 lb) within the first year.

WikiMatrix

Nhưng dù sao, theo phía doanh nghiệp, tỉ lệ cá bột trên cá hồi đã giảm.

But in any case, credit to the industry, it has lowered the amount of fish per pound of salmon.

ted2019

Cá bột tạo thành một nhóm nhỏ từ từ di chuyển xung quanh lãnh thổ với cha mẹ chúng.

The fry form a small group that slowly moves around the territory with the parents stationed in the middle.

WikiMatrix

Đây là một cảng cá, với bột cá và các nhà máy đóng hộp cá.

It is a fishing port, with fishmeal and canned fish factories.

WikiMatrix

Khi người ta bắt đầu nuôi cá hồi, ước tính phải dùng đến 6 pounds cá bột để tạo ra một pound cá hồi.

When they first started farming salmon, it could take as many as six pounds of wild fish to make a single pound of salmon.

ted2019

Khi chúng đã phát triển đến điểm mà nó có khả năng tự nuôi bản thân thì lúc này cá được gọi là cá bột.

When they have developed to the point where they are capable of feeding themselves, the fish are called fry.

WikiMatrix

Cá vền thông thường có thể dễ dàng bị nhầm lẫn với cá vền trắng (Blicca bjoerkna), đặc biệt là ở giai đoạn còn nhỏ (cá bột).

The common bream can easily be confused with the silver or white bream (Blicca bjoerkna), in particular at the younger stages (see picture).

WikiMatrix

Bèo cái thông thường được sử dụng trong các ao nuôi cá ở các vùng nhiệt đới để tạo nơi trú ẩn cho cá bột và cá nhỏ.

Water lettuce is often used in tropical aquariums to provide cover for fry and small fish.

WikiMatrix

Gần đây một bài viết của Stanford nói rằng nếu 50% ngành thủy sản trên thế giới dừng việc sử dụng cá bột, đại dương của chúng ta sẽ được cứu.

Recently, an article came out of Stanford saying that if 50 percent of the world’s aquaculture industry would stop using fish meal, our oceans would be saved.

ted2019

Họ này bao gồm nhiều loại cá thực phẩm quan trọng nhất trên thế giới và cũng thường được đánh bắt để lấy dầu cá và bột cá.

The clupeoids include many of the most important food fishes in the world, and are also commonly caught for production of fish oil and fish meal.

WikiMatrix

Tử tế hơn cá tẩm bột à?

Better than fish sticks?

OpenSubtitles2018.v3

Ngài đang ăn cá tẩm bột chiên à?

Are those fish fingers you’re eating?

OpenSubtitles2018.v3

Đôi khi cá nhám mang xếp được bán hoặc chế biến bột cá nhưng không đáng kể.

This shark is sometimes sold for meat or processed into fishmeal, but is not economically significant.

WikiMatrix

Cá mập san hô Caribe là một nguồn thủy sản cung cấp thịt, dầu gan cá, bột cá, nhưng gần đây nó đã trở nên có giá trị hơn như là một phần của những chuyến du lịch sinh thái hấp dẫn.

Caribbean reef sharks are of some importance to fisheries as a source of meat, leather, liver oil, and fishmeal, but recently they have become more valuable as an ecotourist attraction.

WikiMatrix

Trứng được thụ tinh trôi nổi theo dòng nước; ấu trùng và cá bột trôi dạt theo dòng nước—có lẽ ở các độ sâu gần bề mặt hơn so với cá trưởng thành—và sau khi biến thái thành cá trưởng thành thì chúng chui xuống các độ sâu lớn hơn.

The fertilized eggs are buoyant and planktonic; the larvae and juveniles drift with the currents—likely at much shallower depths than the adults—and upon metamorphosis into adult form, they descend to deeper waters.

WikiMatrix

Cả với con cá bơn tẩm bột đó nữa.

Easy with that sole meunière.

OpenSubtitles2018.v3

Ví dụ như vi khuẩn có thể thay thế bột cá cao cấp — trên vi mô.

Microbes, for example, can be a perfect alternative for high-grade fish meal — at scale.

ted2019

Trai không cần ăn bột cá, thật ra chúng lấy omega-3s bằng cách lọc tảo đơn bào từ nước.

They require no forage fish, they actually get their omega-3s by filtering the water of microalgae.

ted2019

Anh ta ăn thịt bò và khoai tây trước khi hôn mê lần đầu và bệnh viện phục vụ món cá tẩm bột trước khi anh ta hôn mê lần hai.

He had steak and potatoes before the first coma, and the hospital served fish sticks before the second one.

OpenSubtitles2018.v3

Các món nổi tiếng khác gồm có fish and chips (cá tẩm bột và khoai tây chiên), bữa sáng Anh đầy đủ (thường gồm thịt muối, xúc xích, cà chua nướng, bánh mì khô, pudding đen, đậu hầm, nấm và trứng).

Other prominent meals include fish and chips and the full English breakfast (generally consisting of bacon, sausages, grilled tomatoes, fried bread, black pudding, baked beans, mushrooms and eggs).

WikiMatrix

Các món ăn truyền thống của người Maldives được dựa trên ba thành phần chính và các nguyên liệu dẫn xuất từ chúng: dừa, cá và tinh bột.

The traditional cuisine of Maldivians is based on three main items and their derivatives: coconuts, fish and starches.

WikiMatrix

Tuy nhiên, nuôi cá ăn thịt, như nuôi cá hồi, không phải lúc nào cũng làm giảm áp lực đối với thủy sản hoang dã, vì cá nuôi ăn thịt thường được cho ăn bột cá và dầu cá được chiết xuất từ cá mồi hoang dã.

However, farming carnivorous fish, such as salmon, does not always reduce pressure on wild fisheries, since carnivorous farmed fish are usually fed fishmeal and fish oil extracted from wild forage fish.

WikiMatrix

Các mặt hàng xuất khẩu chính của Peru là đồng, vàng, thiếc, hàng dệt may, và bột cá; Các đối tác mậu dịch chính của Peru là Hoa Kỳ, Trung Quốc, Brasil và Chile.

Peru’s main exports are copper, gold, zinc, textiles, and fish meal; its major trade partners are the United States, China, Brazil, and Chile.

WikiMatrix

Thương mại, nó đã được đưa vào sử dụng nhiều: thịt cho thực phẩm và bột cá, phần da cho thuộc da và gan (có lượng hydrocarbon không bão hòa cao) cho dầu cá.

Commercially, it was put to many uses: the flesh for food and fishmeal, the hide for leather, and its large liver (which has a high squalene content) for oil.

WikiMatrix

Nuôi Cá Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi không nghĩ anh có thể nuôi cá trong phòng.

Well, I don’t think you can keep a fish in your room.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi chưa từng gặp ai nuôi cá trong nhà nghỉ.

Well, I’ve never had anybody who kept a fish in their room.

OpenSubtitles2018.v3

Điều này dẫn đến việc nuôi cá, tôm và các động vật giáp xác ở Negev.

This has led to the farming of fish, shrimp and crustaceans in the Negev.

WikiMatrix

Chăn nuôi cá, cho đến nay là cách chăn nuôi động vật tốt nhất mà loài người có.

Now, fish farming is by far the best animal farming available to humankind.

ted2019

Trong Harvest Moon: Back to Nature người chơi có thể nuôi cá.

In Harvest Moon: Back to Nature the player can raise fish.

WikiMatrix

Lồng nuôi cá trong vùng biển mở cũng là được phổ biến.

Cage farming of fishes in open seas is also gaining popularity.

WikiMatrix

Nghe này, anh biết nó như là bể nuôi cá trong đó, nhưng cố gắng đi.

Look, I know it’s like a fishbowl in there, but try.

OpenSubtitles2018.v3

Tây Ban Nha: Nuôi cá vền biển bằng thức ăn thực vật

Fishing: How the Sea Fed Civilization.

WikiMatrix

Cả hai loài này có thể được giữ trong bể nuôi cá.

Both species may be kept in aquariums.

WikiMatrix

Việc nuôi cá hồi dẫn tới nhu cầu cao về cá mồi hoang dã.

WikiMatrix

Và sau đó là hôm nay, tầm khoảng 4 giờ chiều đã tấn công bằng bình nuôi cá.

And you threw a fish tank around four today.

OpenSubtitles2018.v3

Hòn đảo có khoảng 100.000 hộ trang trại nuôi cá thương mại hoặc mang tính địa phương.

The island has an estimated 100,000 local, commercial fish farming families.

WikiMatrix

Giờ hãy so sánh điều đó với chăn nuôi cá.

And now let’s compare that with fish farming.

ted2019

Bởi vì những sản phẩm phụ của gà: lông, máu, xương,… được nghiền ra để nuôi cá.

Because the byproducts of chickens — feathers, blood, bone — get ground up and fed to fish.

ted2019

Chúng ta có thể nuôi cá tăng trưởng protein nhanh và có omega-3s.”

We can produce a fish that’s a net gain of marine protein and has omega-3s.”

ted2019

* Đi thăm một viện bảo tàng, nơi trưng bày bể nuôi cá, hoặc vườn bách thú.

* Visit a museum, aquarium, or zoo.

LDS

Nhà tù là bể nuôi cá, con trai ạ.

Prison is a fishbowl, son.

OpenSubtitles2018.v3

Nuôi cá vàng thông thường là tương đối dễ dàng.

Breeding common goldfish is relatively easy.

WikiMatrix

Công nghệ tiên tiến được sử dụng để nuôi cá tại các hồ nhân tạo trong sa mạc Negev.

Pioneering technology is being used to breed fish in artificial lakes in the Negev desert.

WikiMatrix

Nó được lai tạo trở thành sinh vật chịu lạnh có trong những bế nuôi cá của con người

It was accidentally released from the aquarium in Monaco, it was bred to be cold tolerant to have in peoples aquaria.

QED

Larry, em biết rằng anh đúng, nhưng em phải sống trong cái bể nuôi cá này và nó cứ…

Larry, I know that you’re right, but I have to live in this fishbowl and it’s just… WOMAN:

OpenSubtitles2018.v3

Họ đã có được thành công hiếm hoi trong việc nuôi cá mập để nuôi nhốt trước khi được thả.

They had the rare success of getting the shark to feed in captivity before its release.

WikiMatrix

Suchart Ingthamjitr , một nhân viên của chương trình thuỷ sản MRC nói rằng trại nuôi cá giúp đáp ứng nhu cầu .

Suchart Ingthamjitr , a program officer at the MRC ‘s fishery program , says fish farms help meet demand .

EVBNews

Ông sáng tạo ra đĩa Secchi được dùng đánh giá về mức độ nước trong biển, hồ và hồ nuôi cá.

He invented the Secchi disk, which is used to measure water transparency in oceans, lakes and fish farms.

WikiMatrix

Lợi nhuận toàn cầu để nuôi cá được ghi lại bởi FAO trong năm 2008 đạt 33,8 triệu tấn, trị giá khoảng 60 tỷ USD.

The 2008 global returns for fish farming recorded by the FAO totaled 33.8 million tonnes worth about $US 60 billion.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!