Xu Hướng 2/2023 # Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 View | Psc.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 View

Bạn đang xem bài viết Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

” Và cà chua nữa , ” Nana thêm .

” And tomatoes , ” Nana added .

EVBNews

Cà chua ” gia truyền “, rau tía tô, dưa leo trắng, các loài rau dại Ba Tư.

Heirloom tomatoes, purple basil, white cucumbers, wild persian grasses.

QED

Nhân đôi sản lượng cà chua trên 1m vuông.

Double our yield of tomatoes per square foot.

OpenSubtitles2018.v3

Cà chua không, Sam?

Want a tomato?

OpenSubtitles2018.v3

Thế món cà chua thế nào hả?

So how’d the lasagna go over?

OpenSubtitles2018.v3

Món súp cà chua.

She’s got some tomato soup.

OpenSubtitles2018.v3

Làm hoa từ cà chua à?

Making flowers out of tomatoes?

OpenSubtitles2018.v3

Khi anh ấy thấy những trái cà chua lớn và trúng mùa, anh ấy mỉm cười mãn nguyện.

When he saw the size of our tomatoes and how healthy the crops were, he smiled and expressed his satisfaction.

jw2019

Không đủ sốt cà chua nhưng vừa đủ mayo và dưa ngâm.

Little long, not quite enough ketchup but perfect amount of mayo, perfect amount of pickles.

QED

Và chúng tôi đã có thể trồng cà chua dâu và dưa leo, nhiều thứ lắm.

And we were able to grow cherry tomatoes and cucumbers, all kinds of stuff.

QED

Cà chua của Nana cũng tươi xanh như thế .

Nana ‘s tomatoes were just as good .

EVBNews

Thịt bằm, gia vị, rau diếp… hành, phô-mai, cà chua.

Hamburger, relish, lettuce… onions, cheese, tomatoes.

OpenSubtitles2018.v3

Cái gì ổng cũng bỏ sốt cà chua vô hết.

He puts tomato sauce on everything.

OpenSubtitles2018.v3

Dơ hết cà chua của tôi!

Ash on my tomatoes!

OpenSubtitles2018.v3

ý anh là mấy tấm bìa đó… cới sốt cà chua hả?

Oh, you mean the cardboard… with tomato sauce you guys ate?

OpenSubtitles2018.v3

như là… uh một chú cà chua trẻ tuổi.

We open on a young tomato.

OpenSubtitles2018.v3

” Kiểm tra khu vườn của người máy, dưới mấy cây cà chua.

” Check the robot’s garden, under the tomatoes. “

OpenSubtitles2018.v3

A- – anh làm hư hàng rào, làm hỏng hoàn toàn một cây cà chua ngon.

A- – you broke the garden fence, laid waste to a perfectly good tomato plant.

OpenSubtitles2018.v3

Giữa các lớp là rau diếp, cà chua, thịt bò, vân vân.

Between each is the lettuce, the tomato, the roast beef, whatever.

OpenSubtitles2018.v3

“Canadian” pizza thường được làm với nước sốt cà chua, pho mát mozzarella, nấm và thịt xông khói.

A “Canadian” pizza is usually prepared with tomato sauce, mozzarella cheese, mushrooms and bacon.

WikiMatrix

Những trái cây này, nếu là cà chua, thì trở thành súp cà chua.

Those are the fruits, if they’re tomato, that go to the tomato soup.

QED

Tôi mún thịt viên sốt cà chua!

I want a sloppy joe.

OpenSubtitles2018.v3

Tại Mexico, người Aztecs trồng cà chua để làm thực phẩm.

In Mexico the Aztecs cultivated the tomato for food.

jw2019

Cô có chắc rằng Chi không ăn trộm hộp cà chua của Matt đấy chứ?

You sure that Chi didn’t sneak onto Matt’s tomato patch?

OpenSubtitles2018.v3

” Sốt cà chua “.

Sack-in-a-box.

OpenSubtitles2018.v3

Sốt Cà Trong Tiếng Tiếng Anh

Không đủ sốt cà chua nhưng vừa đủ mayo và dưa ngâm.

Little long, not quite enough ketchup but perfect amount of mayo, perfect amount of pickles.

QED

Cái gì ổng cũng bỏ sốt cà chua vô hết.

He puts tomato sauce on everything.

OpenSubtitles2018.v3

Sau đó, cho nước sốt cà vào.

Please Pass the Salt.

WikiMatrix

Anh chọn khoai tây nướng, đậu trắng sốt cà…

Your choices are baked potato, baked beans..

OpenSubtitles2018.v3

ý anh là mấy tấm bìa đó… cới sốt cà chua hả?

Oh, you mean the cardboard… with tomato sauce you guys ate?

OpenSubtitles2018.v3

“Canadian” pizza thường được làm với nước sốt cà chua, pho mát mozzarella, nấm và thịt xông khói.

A “Canadian” pizza is usually prepared with tomato sauce, mozzarella cheese, mushrooms and bacon.

WikiMatrix

Tôi mún thịt viên sốt cà chua!

I want a sloppy joe.

OpenSubtitles2018.v3

” Sốt cà chua “.

Sack-in-a-box.

OpenSubtitles2018.v3

Bà mẹ cũng chả cẩn thận lắm với nước sốt cà chua tự làm.

Mom’s not too careful with the homemade tomato sauce.

OpenSubtitles2018.v3

Liệu sốt cà chua có giết được bọn yêu tinh không?

So tomato sauce really kills goblins? Mmm-hmm.

OpenSubtitles2018.v3

Gồm nấm, sốt cà chua — vân vân.

There’s a mushroom, ketchup –– it goes on and on.

ted2019

Em không cần thức ăn ngon với sốt cà.

I don’t need this nice food with ketchup.

OpenSubtitles2018.v3

Sốt cà chua.

Ketchup.

OpenSubtitles2018.v3

Trong kịch nghệ, dao không phải là dao thật và máu cũng chỉ là sốt cà chua.

In the theater, the knife is not a knife and the blood is just ketchup.

ted2019

” Sốt cà chua sẽ thiêu đốt da thịt như axit.

” Tomato sauce burns the skin like acid.

OpenSubtitles2018.v3

Ketchup for you.

OpenSubtitles2018.v3

Cũng có thể chỉ là sốt cà chua hoặc trong trường hợp này, là sốt cà chua nấm.

And it could potentially be something as important as tomato sauce, or in this case, ketchup.

QED

Hãy lấy thêm ít hambơgơ, dưa ngâm và nước sốt cà chua.

Let’s get some burgers too, huh, with some pickles, some ketchup?

OpenSubtitles2018.v3

Sốt andalouse – mayonnaise với sốt cà chua và ớt.

Sauce andalouse – mayonnaise with tomato paste and peppers.

WikiMatrix

Ăn nóng với sốt cà chua, nó là một thức ăn đường phố nổi tiếng ở Ba Lan.

Served hot with ketchup, it is a popular street food in Poland.

WikiMatrix

Em thích ăn với sốt cà.

I like’em with ketchup.

OpenSubtitles2018.v3

Chà, bà mẹ thì tự làm món sốt cà chua.

Well, the mom had homemade tomato sauce.

OpenSubtitles2018.v3

sốt cà chua hả? ”

That’s bad.

OpenSubtitles2018.v3

Nước sốt cà chua truyền thống thì rất loãng.

The culture of tomato sauce was thin.

QED

Anh George, em sẽ ăn không có sốt cà.

George, I wouldn’t eat no ketchup.

OpenSubtitles2018.v3

Cá Hồi Trong Tiếng Tiếng Anh

Mẫu vật AquAdvantage tiêu thụ nhiều năng lượng hơn khi bơi hơn hoang dại cá hồi.

AquAdvantage individuals consume more energy when swimming than wild-type salmon.

WikiMatrix

Cá hồi ư?

Salmon?

OpenSubtitles2018.v3

Tên gọi tartare đôi khi được khái quát hóa cho các món thịt hoặc cá khác (cá hồi).

The name tartare is sometimes generalized to other raw meat or fish dishes.

WikiMatrix

Tám con cá hồi nâu, mười hai con cầu vồng trong chưa đến hai giờ.

Eight big browns, 12 rainbows, in less than two hours.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy là ông chọn món salad, món cá hồi, và 1 ly rượu trắng.

So, a light salad… a lean salmon and a glass of white wine.

OpenSubtitles2018.v3

Một ngư dân mỏi mệt vì không bắt được một con cá hồi tinh quái.

A fisherman grows weary of trying to catch an elusive fish.

OpenSubtitles2018.v3

Họ vẫn bắt cá hồi dưới sông này.

They still fish salmons and trout in this river.

OpenSubtitles2018.v3

Khoảng 2% tới 4% cá hồi Đại Tây Dương cái sống sót để đẻ trứng lần nữa.

Between 2 and 4% of Atlantic salmon kelts survive to spawn again, all females.

WikiMatrix

Mục tiêu của người câu cá bằng mồi giả là câu cá hồi bằng mưu mẹo khéo léo.

The goal of the fly fisherman is to catch trout through skillful deception.

LDS

Có sandwiches salad cá ngừ, và sandwiches trứng và sandwiches cá hồi.

There was tuna salad sandwiches and egg salad sandwiches and salmon salad sandwiches.

QED

Cua tôm, sò, hàu, nghêu, cá rô phi, cá hồi chấm hồng — là những loài phổ biến.

Shellfish, mussels, oysters, clams, tilapia, char — these were the common species.

QED

Cá hồi có vẻ ngon này.

Oh, the salmon looks good.

OpenSubtitles2018.v3

Trước khi sự sẵn có của điện lạnh, Nhật Bản đã không tiêu thụ nguyên liệu cá hồi.

Before the availability of refrigeration, Japan did not consume raw salmon.

WikiMatrix

Cá hồi Chinook là loài cá hồi Thái Bình Dương lớn nhất, thường vượt quá 30 lb (14 kg).

Chinook are the largest of all Pacific salmon, frequently exceeding 14 kg (30 lb).

WikiMatrix

Cứ như là cá hồi tìm đường về đầu nguồn nơi chúng sinh ra ấy nhỉ.

Like a salmon returning to the stream where it was born.

OpenSubtitles2018.v3

Loại bình thường của cá hồi nấu chín chứa 500–1500 mg DHA và EPA 300–1000 mg mỗi 100 gram.

Ordinary types of cooked salmon contain 500–1500 mg DHA and 300–1000 mg EPA per 100 grams.

WikiMatrix

Cho anh món Cá hồi nướng với nước tương.

I’ll have the Grilled Soy sauce Salmon.

QED

Nó thường được xem là cùng loài với cá hồi Bắc Cực (Coregonus autumnalis)..

It is often considered to be the same species as the more common Arctic cisco (Coregonus autumnalis).

WikiMatrix

Nếu bạn cho cá hồi ăn đậu nành và không gì cả, hắn sẽ nổ tung.

If you feed salmon soy with nothing else, it literally explodes.

ted2019

Chừng nào tới dãy núi anh sẽ câu cho em một con cá hồi bự.

Well, I’ll catch you a big trout soon as we get to the mountains.

OpenSubtitles2018.v3

Tên khoa học của cá hồi cầu vồng là Oncorhynchus mykiss.

The scientific name of the rainbow trout is Oncorhynchus mykiss.

WikiMatrix

Loài tiếp theo được tiêu thụ nhiều nhất ở Mỹ và khắp phương Tây là cá hồi.

The next creature — most consumed seafood in America and throughout the West — is salmon.

ted2019

Ai cũng thích cá hồi.

Everybody loves trout.

OpenSubtitles2018.v3

” Con cá hồi ” có lẽ là bản nhạc tôi thích nhất.

The Trout is perhaps my favorite.

OpenSubtitles2018.v3

Cá Bột Trong Tiếng Tiếng Anh

Cá bột sẽ bơi tự do sau ngày thứ năm.

The fry will be free-swimming after the fifth day.

WikiMatrix

Trứng phát triển nhanh và cá bột có thể đạt trọng lượng 0,11 kg (0,25 pao) trong năm đầu tiên.

Growth is rapid, and fish may reach a weight of 0.11 kg (0.25 lb) within the first year.

WikiMatrix

Nhưng dù sao, theo phía doanh nghiệp, tỉ lệ cá bột trên cá hồi đã giảm.

But in any case, credit to the industry, it has lowered the amount of fish per pound of salmon.

ted2019

Cá bột tạo thành một nhóm nhỏ từ từ di chuyển xung quanh lãnh thổ với cha mẹ chúng.

The fry form a small group that slowly moves around the territory with the parents stationed in the middle.

WikiMatrix

Đây là một cảng cá, với bột cá và các nhà máy đóng hộp cá.

It is a fishing port, with fishmeal and canned fish factories.

WikiMatrix

Khi người ta bắt đầu nuôi cá hồi, ước tính phải dùng đến 6 pounds cá bột để tạo ra một pound cá hồi.

When they first started farming salmon, it could take as many as six pounds of wild fish to make a single pound of salmon.

ted2019

Khi chúng đã phát triển đến điểm mà nó có khả năng tự nuôi bản thân thì lúc này cá được gọi là cá bột.

When they have developed to the point where they are capable of feeding themselves, the fish are called fry.

WikiMatrix

Cá vền thông thường có thể dễ dàng bị nhầm lẫn với cá vền trắng (Blicca bjoerkna), đặc biệt là ở giai đoạn còn nhỏ (cá bột).

The common bream can easily be confused with the silver or white bream (Blicca bjoerkna), in particular at the younger stages (see picture).

WikiMatrix

Bèo cái thông thường được sử dụng trong các ao nuôi cá ở các vùng nhiệt đới để tạo nơi trú ẩn cho cá bột và cá nhỏ.

Water lettuce is often used in tropical aquariums to provide cover for fry and small fish.

WikiMatrix

Gần đây một bài viết của Stanford nói rằng nếu 50% ngành thủy sản trên thế giới dừng việc sử dụng cá bột, đại dương của chúng ta sẽ được cứu.

Recently, an article came out of Stanford saying that if 50 percent of the world’s aquaculture industry would stop using fish meal, our oceans would be saved.

ted2019

Họ này bao gồm nhiều loại cá thực phẩm quan trọng nhất trên thế giới và cũng thường được đánh bắt để lấy dầu cá và bột cá.

The clupeoids include many of the most important food fishes in the world, and are also commonly caught for production of fish oil and fish meal.

WikiMatrix

Tử tế hơn cá tẩm bột à?

Better than fish sticks?

OpenSubtitles2018.v3

Ngài đang ăn cá tẩm bột chiên à?

Are those fish fingers you’re eating?

OpenSubtitles2018.v3

Đôi khi cá nhám mang xếp được bán hoặc chế biến bột cá nhưng không đáng kể.

This shark is sometimes sold for meat or processed into fishmeal, but is not economically significant.

WikiMatrix

Cá mập san hô Caribe là một nguồn thủy sản cung cấp thịt, dầu gan cá, bột cá, nhưng gần đây nó đã trở nên có giá trị hơn như là một phần của những chuyến du lịch sinh thái hấp dẫn.

Caribbean reef sharks are of some importance to fisheries as a source of meat, leather, liver oil, and fishmeal, but recently they have become more valuable as an ecotourist attraction.

WikiMatrix

Trứng được thụ tinh trôi nổi theo dòng nước; ấu trùng và cá bột trôi dạt theo dòng nước—có lẽ ở các độ sâu gần bề mặt hơn so với cá trưởng thành—và sau khi biến thái thành cá trưởng thành thì chúng chui xuống các độ sâu lớn hơn.

The fertilized eggs are buoyant and planktonic; the larvae and juveniles drift with the currents—likely at much shallower depths than the adults—and upon metamorphosis into adult form, they descend to deeper waters.

WikiMatrix

Cả với con cá bơn tẩm bột đó nữa.

Easy with that sole meunière.

OpenSubtitles2018.v3

Ví dụ như vi khuẩn có thể thay thế bột cá cao cấp — trên vi mô.

Microbes, for example, can be a perfect alternative for high-grade fish meal — at scale.

ted2019

Trai không cần ăn bột cá, thật ra chúng lấy omega-3s bằng cách lọc tảo đơn bào từ nước.

They require no forage fish, they actually get their omega-3s by filtering the water of microalgae.

ted2019

Anh ta ăn thịt bò và khoai tây trước khi hôn mê lần đầu và bệnh viện phục vụ món cá tẩm bột trước khi anh ta hôn mê lần hai.

He had steak and potatoes before the first coma, and the hospital served fish sticks before the second one.

OpenSubtitles2018.v3

Các món nổi tiếng khác gồm có fish and chips (cá tẩm bột và khoai tây chiên), bữa sáng Anh đầy đủ (thường gồm thịt muối, xúc xích, cà chua nướng, bánh mì khô, pudding đen, đậu hầm, nấm và trứng).

Other prominent meals include fish and chips and the full English breakfast (generally consisting of bacon, sausages, grilled tomatoes, fried bread, black pudding, baked beans, mushrooms and eggs).

WikiMatrix

Các món ăn truyền thống của người Maldives được dựa trên ba thành phần chính và các nguyên liệu dẫn xuất từ chúng: dừa, cá và tinh bột.

The traditional cuisine of Maldivians is based on three main items and their derivatives: coconuts, fish and starches.

WikiMatrix

Tuy nhiên, nuôi cá ăn thịt, như nuôi cá hồi, không phải lúc nào cũng làm giảm áp lực đối với thủy sản hoang dã, vì cá nuôi ăn thịt thường được cho ăn bột cá và dầu cá được chiết xuất từ cá mồi hoang dã.

However, farming carnivorous fish, such as salmon, does not always reduce pressure on wild fisheries, since carnivorous farmed fish are usually fed fishmeal and fish oil extracted from wild forage fish.

WikiMatrix

Các mặt hàng xuất khẩu chính của Peru là đồng, vàng, thiếc, hàng dệt may, và bột cá; Các đối tác mậu dịch chính của Peru là Hoa Kỳ, Trung Quốc, Brasil và Chile.

Peru’s main exports are copper, gold, zinc, textiles, and fish meal; its major trade partners are the United States, China, Brazil, and Chile.

WikiMatrix

Thương mại, nó đã được đưa vào sử dụng nhiều: thịt cho thực phẩm và bột cá, phần da cho thuộc da và gan (có lượng hydrocarbon không bão hòa cao) cho dầu cá.

Commercially, it was put to many uses: the flesh for food and fishmeal, the hide for leather, and its large liver (which has a high squalene content) for oil.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!