Xu Hướng 1/2023 # Cá Bột Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 5 View | Psc.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Cá Bột Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 5 View

Bạn đang xem bài viết Cá Bột Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Cá bột sẽ bơi tự do sau ngày thứ năm.

The fry will be free-swimming after the fifth day.

WikiMatrix

Trứng phát triển nhanh và cá bột có thể đạt trọng lượng 0,11 kg (0,25 pao) trong năm đầu tiên.

Growth is rapid, and fish may reach a weight of 0.11 kg (0.25 lb) within the first year.

WikiMatrix

Nhưng dù sao, theo phía doanh nghiệp, tỉ lệ cá bột trên cá hồi đã giảm.

But in any case, credit to the industry, it has lowered the amount of fish per pound of salmon.

ted2019

Cá bột tạo thành một nhóm nhỏ từ từ di chuyển xung quanh lãnh thổ với cha mẹ chúng.

The fry form a small group that slowly moves around the territory with the parents stationed in the middle.

WikiMatrix

Đây là một cảng cá, với bột cá và các nhà máy đóng hộp cá.

It is a fishing port, with fishmeal and canned fish factories.

WikiMatrix

Khi người ta bắt đầu nuôi cá hồi, ước tính phải dùng đến 6 pounds cá bột để tạo ra một pound cá hồi.

When they first started farming salmon, it could take as many as six pounds of wild fish to make a single pound of salmon.

ted2019

Khi chúng đã phát triển đến điểm mà nó có khả năng tự nuôi bản thân thì lúc này cá được gọi là cá bột.

When they have developed to the point where they are capable of feeding themselves, the fish are called fry.

WikiMatrix

Cá vền thông thường có thể dễ dàng bị nhầm lẫn với cá vền trắng (Blicca bjoerkna), đặc biệt là ở giai đoạn còn nhỏ (cá bột).

The common bream can easily be confused with the silver or white bream (Blicca bjoerkna), in particular at the younger stages (see picture).

WikiMatrix

Bèo cái thông thường được sử dụng trong các ao nuôi cá ở các vùng nhiệt đới để tạo nơi trú ẩn cho cá bột và cá nhỏ.

Water lettuce is often used in tropical aquariums to provide cover for fry and small fish.

WikiMatrix

Gần đây một bài viết của Stanford nói rằng nếu 50% ngành thủy sản trên thế giới dừng việc sử dụng cá bột, đại dương của chúng ta sẽ được cứu.

Recently, an article came out of Stanford saying that if 50 percent of the world’s aquaculture industry would stop using fish meal, our oceans would be saved.

ted2019

Họ này bao gồm nhiều loại cá thực phẩm quan trọng nhất trên thế giới và cũng thường được đánh bắt để lấy dầu cá và bột cá.

The clupeoids include many of the most important food fishes in the world, and are also commonly caught for production of fish oil and fish meal.

WikiMatrix

Tử tế hơn cá tẩm bột à?

Better than fish sticks?

OpenSubtitles2018.v3

Ngài đang ăn cá tẩm bột chiên à?

Are those fish fingers you’re eating?

OpenSubtitles2018.v3

Đôi khi cá nhám mang xếp được bán hoặc chế biến bột cá nhưng không đáng kể.

This shark is sometimes sold for meat or processed into fishmeal, but is not economically significant.

WikiMatrix

Cá mập san hô Caribe là một nguồn thủy sản cung cấp thịt, dầu gan cá, bột cá, nhưng gần đây nó đã trở nên có giá trị hơn như là một phần của những chuyến du lịch sinh thái hấp dẫn.

Caribbean reef sharks are of some importance to fisheries as a source of meat, leather, liver oil, and fishmeal, but recently they have become more valuable as an ecotourist attraction.

WikiMatrix

Trứng được thụ tinh trôi nổi theo dòng nước; ấu trùng và cá bột trôi dạt theo dòng nước—có lẽ ở các độ sâu gần bề mặt hơn so với cá trưởng thành—và sau khi biến thái thành cá trưởng thành thì chúng chui xuống các độ sâu lớn hơn.

The fertilized eggs are buoyant and planktonic; the larvae and juveniles drift with the currents—likely at much shallower depths than the adults—and upon metamorphosis into adult form, they descend to deeper waters.

WikiMatrix

Cả với con cá bơn tẩm bột đó nữa.

Easy with that sole meunière.

OpenSubtitles2018.v3

Ví dụ như vi khuẩn có thể thay thế bột cá cao cấp — trên vi mô.

Microbes, for example, can be a perfect alternative for high-grade fish meal — at scale.

ted2019

Trai không cần ăn bột cá, thật ra chúng lấy omega-3s bằng cách lọc tảo đơn bào từ nước.

They require no forage fish, they actually get their omega-3s by filtering the water of microalgae.

ted2019

Anh ta ăn thịt bò và khoai tây trước khi hôn mê lần đầu và bệnh viện phục vụ món cá tẩm bột trước khi anh ta hôn mê lần hai.

He had steak and potatoes before the first coma, and the hospital served fish sticks before the second one.

OpenSubtitles2018.v3

Các món nổi tiếng khác gồm có fish and chips (cá tẩm bột và khoai tây chiên), bữa sáng Anh đầy đủ (thường gồm thịt muối, xúc xích, cà chua nướng, bánh mì khô, pudding đen, đậu hầm, nấm và trứng).

Other prominent meals include fish and chips and the full English breakfast (generally consisting of bacon, sausages, grilled tomatoes, fried bread, black pudding, baked beans, mushrooms and eggs).

WikiMatrix

Các món ăn truyền thống của người Maldives được dựa trên ba thành phần chính và các nguyên liệu dẫn xuất từ chúng: dừa, cá và tinh bột.

The traditional cuisine of Maldivians is based on three main items and their derivatives: coconuts, fish and starches.

WikiMatrix

Tuy nhiên, nuôi cá ăn thịt, như nuôi cá hồi, không phải lúc nào cũng làm giảm áp lực đối với thủy sản hoang dã, vì cá nuôi ăn thịt thường được cho ăn bột cá và dầu cá được chiết xuất từ cá mồi hoang dã.

However, farming carnivorous fish, such as salmon, does not always reduce pressure on wild fisheries, since carnivorous farmed fish are usually fed fishmeal and fish oil extracted from wild forage fish.

WikiMatrix

Các mặt hàng xuất khẩu chính của Peru là đồng, vàng, thiếc, hàng dệt may, và bột cá; Các đối tác mậu dịch chính của Peru là Hoa Kỳ, Trung Quốc, Brasil và Chile.

Peru’s main exports are copper, gold, zinc, textiles, and fish meal; its major trade partners are the United States, China, Brazil, and Chile.

WikiMatrix

Thương mại, nó đã được đưa vào sử dụng nhiều: thịt cho thực phẩm và bột cá, phần da cho thuộc da và gan (có lượng hydrocarbon không bão hòa cao) cho dầu cá.

Commercially, it was put to many uses: the flesh for food and fishmeal, the hide for leather, and its large liver (which has a high squalene content) for oil.

WikiMatrix

Cá Hồi Trong Tiếng Tiếng Anh

Mẫu vật AquAdvantage tiêu thụ nhiều năng lượng hơn khi bơi hơn hoang dại cá hồi.

AquAdvantage individuals consume more energy when swimming than wild-type salmon.

WikiMatrix

Cá hồi ư?

Salmon?

OpenSubtitles2018.v3

Tên gọi tartare đôi khi được khái quát hóa cho các món thịt hoặc cá khác (cá hồi).

The name tartare is sometimes generalized to other raw meat or fish dishes.

WikiMatrix

Tám con cá hồi nâu, mười hai con cầu vồng trong chưa đến hai giờ.

Eight big browns, 12 rainbows, in less than two hours.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy là ông chọn món salad, món cá hồi, và 1 ly rượu trắng.

So, a light salad… a lean salmon and a glass of white wine.

OpenSubtitles2018.v3

Một ngư dân mỏi mệt vì không bắt được một con cá hồi tinh quái.

A fisherman grows weary of trying to catch an elusive fish.

OpenSubtitles2018.v3

Họ vẫn bắt cá hồi dưới sông này.

They still fish salmons and trout in this river.

OpenSubtitles2018.v3

Khoảng 2% tới 4% cá hồi Đại Tây Dương cái sống sót để đẻ trứng lần nữa.

Between 2 and 4% of Atlantic salmon kelts survive to spawn again, all females.

WikiMatrix

Mục tiêu của người câu cá bằng mồi giả là câu cá hồi bằng mưu mẹo khéo léo.

The goal of the fly fisherman is to catch trout through skillful deception.

LDS

Có sandwiches salad cá ngừ, và sandwiches trứng và sandwiches cá hồi.

There was tuna salad sandwiches and egg salad sandwiches and salmon salad sandwiches.

QED

Cua tôm, sò, hàu, nghêu, cá rô phi, cá hồi chấm hồng — là những loài phổ biến.

Shellfish, mussels, oysters, clams, tilapia, char — these were the common species.

QED

Cá hồi có vẻ ngon này.

Oh, the salmon looks good.

OpenSubtitles2018.v3

Trước khi sự sẵn có của điện lạnh, Nhật Bản đã không tiêu thụ nguyên liệu cá hồi.

Before the availability of refrigeration, Japan did not consume raw salmon.

WikiMatrix

Cá hồi Chinook là loài cá hồi Thái Bình Dương lớn nhất, thường vượt quá 30 lb (14 kg).

Chinook are the largest of all Pacific salmon, frequently exceeding 14 kg (30 lb).

WikiMatrix

Cứ như là cá hồi tìm đường về đầu nguồn nơi chúng sinh ra ấy nhỉ.

Like a salmon returning to the stream where it was born.

OpenSubtitles2018.v3

Loại bình thường của cá hồi nấu chín chứa 500–1500 mg DHA và EPA 300–1000 mg mỗi 100 gram.

Ordinary types of cooked salmon contain 500–1500 mg DHA and 300–1000 mg EPA per 100 grams.

WikiMatrix

Cho anh món Cá hồi nướng với nước tương.

I’ll have the Grilled Soy sauce Salmon.

QED

Nó thường được xem là cùng loài với cá hồi Bắc Cực (Coregonus autumnalis)..

It is often considered to be the same species as the more common Arctic cisco (Coregonus autumnalis).

WikiMatrix

Nếu bạn cho cá hồi ăn đậu nành và không gì cả, hắn sẽ nổ tung.

If you feed salmon soy with nothing else, it literally explodes.

ted2019

Chừng nào tới dãy núi anh sẽ câu cho em một con cá hồi bự.

Well, I’ll catch you a big trout soon as we get to the mountains.

OpenSubtitles2018.v3

Tên khoa học của cá hồi cầu vồng là Oncorhynchus mykiss.

The scientific name of the rainbow trout is Oncorhynchus mykiss.

WikiMatrix

Loài tiếp theo được tiêu thụ nhiều nhất ở Mỹ và khắp phương Tây là cá hồi.

The next creature — most consumed seafood in America and throughout the West — is salmon.

ted2019

Ai cũng thích cá hồi.

Everybody loves trout.

OpenSubtitles2018.v3

” Con cá hồi ” có lẽ là bản nhạc tôi thích nhất.

The Trout is perhaps my favorite.

OpenSubtitles2018.v3

Cá Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh

Anh sẽ xây một cái hồ bơi cho con cá vàng của em

I’ll build a swimming pool for your goldfish.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có thể kể về việc con cá vàng của tôi bị chết khi tôi 5 tuổi.

I can tell you about the time I was five and my goldfish died.

OpenSubtitles2018.v3

Cá vàng thông thường là những động vật xã hội những cá thể thích sống theo nhóm.

Common goldfish are social animals who prefer living in groups.

WikiMatrix

Con cá vàng thích giai điệu đó.

The goldfish love that tune!

OpenSubtitles2018.v3

con cá vàng bơi trong bình sữa

your goldfish swimming in a tank of milk

jw2019

Đây là một con ếch đang tìm cách giao hợp với một con cá vàng.

This is a frog that tries to copulate with a goldfish.

QED

Gia đình theo kiểu mày là có một con cá vàng.

The only family you’ve got is a goldfish.

OpenSubtitles2018.v3

Đúng là cá vàng!

Real goldfish!

OpenSubtitles2018.v3

Chế độ ăn kiêng toàn cá vàng.

The all-Goldfish diet.

OpenSubtitles2018.v3

Emilio là 1 con cá vàng.

Emilio was her goldfish.

OpenSubtitles2018.v3

Con cá vàng già nhất đã ghi chép lại sống tới 49 năm..

The longest lived goldfish on record lived to age 43.

WikiMatrix

Con cá vàng.

Little fishy.

OpenSubtitles2018.v3

Cả cá vàng nữa

Hell, a dead goldfish, too.

OpenSubtitles2018.v3

Hầu hết các giống cá vàng kiểng đã được bắt nguồn từ giống đơn giản.

Most varieties of fancy goldfish were derived from this simple breed.

WikiMatrix

Tuy nhiên, nỗi sợ hãi này không còn trong một con cá vàng cỡ trung và trưởng thành.

However, this fear ceases in a middle-sized and mature goldfish.

WikiMatrix

Khi Dorothy còn là một cô bé cô bị cuốn hút bởi con cá vàng của mình.

When Dorothy was a little girl, she was fascinated by her goldfish.

ted2019

Và chỉ ăn bánh quy cá vàng ?

Are goldfish crackers the only fish he or she eats ?

EVBNews

Emilio là cá vàng của con.

Emilio was my goldfish.

OpenSubtitles2018.v3

Cá vàng nhỏ thường sẽ tránh bất kỳ hình thức liên lạc của con người.

Small goldfish will normally avoid any form of human contact.

WikiMatrix

Cá vàng à?

Go fish?

OpenSubtitles2018.v3

Cá vàng thường có thể được giữ trong các khu vườn nước ao ngoài trời suốt cả năm.

Common goldfish can be kept in water gardens or outdoor ponds throughout the year.

WikiMatrix

Đúng cho cả loài dưới nước như cá vàng và tôm hùm.

It works just as well underwater for goldfish and lobsters.

ted2019

Chú cá vàng có nhiều phép thần kỳ,ban cho cô bé nhiều điều ước.

The Beast has magical powers and grants all her wishes.

WikiMatrix

Đây là một con cá vàng đáng yêu.

Here’s a cute goldfish.

OpenSubtitles2018.v3

Căng thẳng là không lành mạnh đối với bất kỳ cá vàng nào.

Stress is not healthy for any goldfish.

WikiMatrix

Cá Heo Trong Tiếng Tiếng Anh

Dù được dán nhãn thịt cá voi chúng là thịt cá heo.

Even though they were labeled whale meat, they were dolphin meat.

ted2019

Soung Ma sống bằng nghề dẫn khách du lịch đi chiêm ngưỡng cá heo .

Soung Ma earns money taking tourists for a rare glimpse of the dolphins .

EVBNews

Phía kia có cá heo.

Oh, dolphins!

OpenSubtitles2018.v3

Cá heo Tucuxi có từ 26 đến 36 cặp răng ở hàm trên và dưới.

There are 26 to 36 pairs of teeth in the upper and lower jaws.

WikiMatrix

Cá heo thở bằng một lỗ ở trên đầu.

A bowline through a hole in the head.

WikiMatrix

Thực tế, cá heo giúp cá mập ăn được nhiều hơn.

In fact, dolphins actually help sharks feed more effectively.

ted2019

Chúng ta bơi thuyền ở ngoài biển, và một đàn cá heo bơi xung quanh chúng ta.

We were out on the ocean, sailing, and a school of dolphins swam up all around us.

OpenSubtitles2018.v3

Con người không thể bắt chước khả năng định vị bằng sóng âm của cá heo

Sonar in dolphins is superior to the human imitation

jw2019

Cá heo—sonar

Dolphins —sonar

jw2019

Tôi nghiên cứu cá biển, cả những loài lớn hơn, như cá voi và cá heo.

I study fish, also the bigger things, whales and dolphins.

ted2019

So với người ngoài hành tinh, thì hơn cá heo giống chúng ta hơn.

And you can’t get more alien than the dolphin.

ted2019

Nó là cá heo đấy!

It’s a dolphin!

OpenSubtitles2018.v3

Tiếp theo là những chú cá heo tại Hồ cá Quốc gia.

Next user group are the dolphins at the National Aquarium.

ted2019

( Tiếng đàn cá heo huýt sáo )

( Dolphin whistling noises )

QED

Có lẽ là cá heo.

Dolphins maybe.

OpenSubtitles2018.v3

Điều tôi muốn làm là cho các chú cá heo chọn và điều khiển.

What I wanted to do was give the dolphins choice and control.

QED

Cá heo sọc được mô tả bởi Franz Meyen vào năm 1833.

The striped dolphin was described by Franz Meyen in 1833. .

WikiMatrix

Giờ đây, cá heo là những người tạo ra âm thanh tự nhiên.

Now, dolphins are natural acousticians.

ted2019

Nó đung đưa đuôi lên xuống như chú cá heo vậy.

It oscillates its tail up and down like a dolphin.

QED

Đại Bàng và Cá Heo.

The Eagle and the Dolphin.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là biểu đồ về lượng PCB có trong cá heo ở Vịnh Sarasota.

Here’s a diagram of the PCB load of dolphins in Sarasota Bay.

ted2019

Vào cái tuổi ấy, thần tượng của cá nhân tôi là chú cá heo Flipper.

And at this age, my personal idol was Flipper the dolphin.

ted2019

Delphinus, cá heo.

Delphinus, the dolphin.

OpenSubtitles2018.v3

Chiến giáp chống nước của Cá Heo sư phụ!

Master Dolphin’s waterproof armor!

OpenSubtitles2018.v3

Cập nhật thông tin chi tiết về Cá Bột Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!