Xu Hướng 3/2024 # Cá Ba Sa Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Cá Ba Sa Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Chúng thường được gắn nhãn ở Bắc Mỹ và Úc với tên là “cá ba sa” hay “bocourti”.

They are often labelled in North America and Australia as “basa fish“, “swai“, or “bocourti”.

WikiMatrix

Xuất khẩu cá ba sa (Pangasius bocourti) từ miền nam Việt Nam, đã gặp phải áp lực từ ngành công nghiệp cá da trơn của Hoa Kỳ.

Exports of one particular shark catfish species from Vietnam, Pangasius bocourti, has met with pressures from the U.S. catfish industry.

WikiMatrix

Kết quả là hiện nay các nhà xuất khẩu cá ba sa Việt Nam dán nhãn sản phẩm của mình để bày bán tại Hoa Kỳ là “basa fish”.

As a result, the Vietnamese exporters of this fish now label their products sold in the U.S. as “basa fish”.

WikiMatrix

Cộng đồng đánh bắt cá dọc theo sông Mekong tạo ra hơn 1 triệu tấn cá ba sa hàng năm và sinh kế và ngành sản xuất cá sẽ phải chịu thiệt hại từ hiện tượng xâm nhập mặn, thứ là kết quả từ hiện tượng mực nước biển dâng và xây đập.

Fishing communities along the Mekong river produce over 1 million tons of basa fish annually and livelihoods and fish production will suffer from saltwater intrusion resulting from rising sea level and dams.

WikiMatrix

Khi quân Ba-by-lôn tấn công Giê-ru-sa-lem, sẽ có tiếng kêu lớn từ Cửa Cá.

As the Babylonians attacked Jerusalem, an outcry would come from the Fish Gate.

jw2024

Kể từ đấy Sa-tan đã xử dụng nhiều cá nhân và đoàn thể khác nhau kể cả tập đoàn các tôn giáo giả trên thế giới gọi là Ba-by-lôn Lớn.

And it can be said that “the whole world is lying in the power of the wicked one.” —Rev.

jw2024

Bảo tàng có ít hiện vật, nhưng nhiều tài liệu cũ, ba chiếc trống đồng Đồng Sơn, thế kỷ 7 (kiến trúc) Lintel được làm từ các bộ sưu tập đá sa thạch, dệt và đồ trang sức bao gồm cả các đồ như dây đeo mắt cá bằng sắt, khuyên tai ngà voi, dụng cụ âm nhạc, một stele bằng chữ Thái (từ thế kỷ 15 đến thế kỷ 18), bình nước từ thế kỷ 11 hoặc 12, Shiva nhổ, một mô hình của Wat Phu Champasak, các tượng Đức Phật Budda, và vũ khí của Mỹ.

The museum has few artifacts, but many old documents, three old Dong Son bronze drums, 7th century lintels made of sandstone, textile and jewelry collections including items such as iron ankle bracelets, ivory ear plugs, musical instruments, a stele in Thai script (15th to 18th century), a water jar of 11th or 12th century vintage, a small Shiva linga, a model of Wat Phu Champasak, Buddha images, and American weaponry.

WikiMatrix

Cá Sa Ba Trong Tiếng Tiếng Anh

Chúng thường được gắn nhãn ở Bắc Mỹ và Úc với tên là “cá ba sa” hay “bocourti”.

They are often labelled in North America and Australia as “basa fish“, “swai“, or “bocourti”.

WikiMatrix

Xuất khẩu cá ba sa (Pangasius bocourti) từ miền nam Việt Nam, đã gặp phải áp lực từ ngành công nghiệp cá da trơn của Hoa Kỳ.

Exports of one particular shark catfish species from Vietnam, Pangasius bocourti, has met with pressures from the U.S. catfish industry.

WikiMatrix

Kết quả là hiện nay các nhà xuất khẩu cá ba sa Việt Nam dán nhãn sản phẩm của mình để bày bán tại Hoa Kỳ là “basa fish”.

As a result, the Vietnamese exporters of this fish now label their products sold in the U.S. as “basa fish”.

WikiMatrix

Cộng đồng đánh bắt cá dọc theo sông Mekong tạo ra hơn 1 triệu tấn cá ba sa hàng năm và sinh kế và ngành sản xuất cá sẽ phải chịu thiệt hại từ hiện tượng xâm nhập mặn, thứ là kết quả từ hiện tượng mực nước biển dâng và xây đập.

Fishing communities along the Mekong river produce over 1 million tons of basa fish annually and livelihoods and fish production will suffer from saltwater intrusion resulting from rising sea level and dams.

WikiMatrix

Khi quân Ba-by-lôn tấn công Giê-ru-sa-lem, sẽ có tiếng kêu lớn từ Cửa Cá.

As the Babylonians attacked Jerusalem, an outcry would come from the Fish Gate.

jw2024

Kể từ đấy Sa-tan đã xử dụng nhiều cá nhân và đoàn thể khác nhau kể cả tập đoàn các tôn giáo giả trên thế giới gọi là Ba-by-lôn Lớn.

And it can be said that “the whole world is lying in the power of the wicked one.” —Rev.

jw2024

Bảo tàng có ít hiện vật, nhưng nhiều tài liệu cũ, ba chiếc trống đồng Đồng Sơn, thế kỷ 7 (kiến trúc) Lintel được làm từ các bộ sưu tập đá sa thạch, dệt và đồ trang sức bao gồm cả các đồ như dây đeo mắt cá bằng sắt, khuyên tai ngà voi, dụng cụ âm nhạc, một stele bằng chữ Thái (từ thế kỷ 15 đến thế kỷ 18), bình nước từ thế kỷ 11 hoặc 12, Shiva nhổ, một mô hình của Wat Phu Champasak, các tượng Đức Phật Budda, và vũ khí của Mỹ.

The museum has few artifacts, but many old documents, three old Dong Son bronze drums, 7th century lintels made of sandstone, textile and jewelry collections including items such as iron ankle bracelets, ivory ear plugs, musical instruments, a stele in Thai script (15th to 18th century), a water jar of 11th or 12th century vintage, a small Shiva linga, a model of Wat Phu Champasak, Buddha images, and American weaponry.

WikiMatrix

Cá Cờ Trong Tiếng Tiếng Anh

Về chiều dài, loài cá xương dài nhất trên trái đất là cá cờ mặt trăng khổng lồ (Regalecus glesne).

As to length, the longest extant bony fish on earth is the oarfish (Regalecus glesne).

WikiMatrix

Gimsa và các đồng nghiệp (2024) cho rằng cánh buồm của Spinosaurus tương tự như vây lưng của cá cờ và phục vụ mục đích thủy động lực học.

Gimsa and colleagues (2024) suggest that the dorsal sail of Spinosaurus was analogous to the dorsal fins of sailfish and served a hydrodynamic purpose.

WikiMatrix

Con cá cờ mặt trăng khổng lồ lớn nhất, đâm trúng một tàu hơi nước, dài đến 13.7 m (45 ft), nhưng nhiều mẫu vật chưa được xác minh được báo cáo lên đến 16.7 m (55 ft).

The longest known example, which was hit by a steamship, was measured as 13.7 m (45 ft) long, but unverified specimens have been reported up to 16.7 m (55 ft).

WikiMatrix

Dòng dõi cá bướm cờ–cá san hô có thể được chia tiếp làm hai nhóm; và hai nhóm này có thể được xem là tông nhưng vẫn chưa được đặt tên chính thức.

The bannerfish-coralfish lineage can be further divided in two groups; these might be considered tribes, but have not been formally named.

WikiMatrix

Do đó, họ cho rằng Spinosaurus đã sử dụng cánh buồm ở lưng giống như cá cờ, và nó cũng sử dụng cái đuôi hẹp dài của mình để làm choáng con mồi như một con cá nhám đuôi dài tuốt hiện đại.

They therefore argue that Spinosaurus used its dorsal neural sail in the same manner as sailfish, and that it also employed its long narrow tail to stun prey like a modern thresher shark.

WikiMatrix

Vào cái ngày khi tôi mới chỉ là một cậu bé bảy tuổi đang ngồi câu cá, tôi kéo được một con cá cờ với những chiếc gai vây lưng nhọn, thật mạnh và nhanh đến nỗi tôi bị mù một bên mắt.

One day when I was only seven years old and fishing, I pulled a “pinfish,” they’re called, with sharp dorsal spines, up too hard and fast, and I blinded myself in one eye.

ted2024

Các chiến lược mà cá cờ và cá mập đuôi dài sử dụng để chống lại cá đi theo đàn có hiệu quả hơn khi tập trung vào một quả bóng mồi (Helfman, Collette & Facey, 1997; Oliver và đồng nghiệp, 2013; Domenici và đồng nghiệp, 2014).

The strategies that sailfish and thresher sharks employ against shoaling fish are more effective when the shoal is first concentrated into a ‘bait ball’ (Helfman, Collette & Facey, 1997; Oliver and colleagues, 2013; Domenici and colleagues, 2014).

WikiMatrix

RM: Tất cá những lá cờ đẹp nhất có xu hướng tuân theo các nguyên tắc này.

RM: All the best flags tend to stick to these principles.

ted2024

Những giá trị của quân cờ cá nhân cũng có thể được điều chỉnh.

Individual piece values can also be adjusted.

WikiMatrix

Ông nói: “Từ việc mua vé số, tôi đã đi đến đánh cá ngựa và cờ bạc tại các sòng bạc.

He says: “I progressed from buying lottery tickets to betting on racehorses and gambling at casinos.

jw2024

Cờ cá nhân của Toàn quyền, từ năm 1981, nổi bật với đỉnh của vũ khí hoàng gia Canada trên nền màu xanh.

The personal flag of the Governor General has, since 1981, featured the crest of the royal arms of Canada on a blue background.

WikiMatrix

Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

support.google

“European Individual Chess Championship 2024 (Giải vô địch cờ vua cá nhân châu Âu 2024)”.

“European Individual Chess Championship 2024″.

WikiMatrix

Dám cá lũ khỉ từ bộ cờ mà ra.

I bet those monkeys came from the game.

OpenSubtitles2024.v3

Cờ bạc: Cá cược được ăn cả, các trang web sòng bạc, các trang web bán thiết bị đánh bạc và các loại hình khác.

Gambling: Sweepstakes, casino websites, sites that sell gambling equipment and more.

support.google

support.google

Đạo luật cá cược Bỉ cho phép cờ bạc trực tuyến, nhưng chỉ trong những điều kiện và giám sát rất nghiêm ngặt.

The Belgian Gaming Act went into effect in January 2011 and allows online gambling, but only under very strict conditions and surveillance.

WikiMatrix

Anh cũng tham gia trong các giải U-10 open của ASEAN vào năm 2004, giành huy chương vàng cá nhân trong cờ tiêu chuẩn và cờ nhanh cùng với huy chương bạc đồng đội trong cờ tiêu chuẩn và cờ nhanh.

He also took part in the ASEAN Open U-10s in 2004, securing individual golds in the standard and rapid sections along with team silver medals in the standard and rapid along with winning individual golds in the standard, rapid and blitz sections in the U-12s in 2005.

WikiMatrix

Lời bài hát nói về một tay cờ bạc cá cược ngựa đua so sánh chứng nghiện ngựa đua của anh ta với khả năng thu hút phụ nữ của mình.

The lyrics speak of a compulsive horse-track gambler who compares his addiction for horses with his attraction to women.

WikiMatrix

Và tình cờ là ta rất rành cá cược.

As it happens, I am a betting man.

OpenSubtitles2024.v3

Điều này xảy ra bởi kể cả hành động đơn giản nhất của một chú cá cũng có thể tình cờ truyền đạt thông tin quan trọng.

ted2024

Các mộng mị như thế cũng khiến người ta mê mệt đủ loại cờ bạc như đánh cá ngựa và mua vé số.

Such fantasies also prompt them to indulge in all kinds of gambling, such as betting on horses and buying lottery tickets.

jw2024

support.google

Mỗi phi hành gia mang theo khoảng 10 lá cờ lụa trong hộp dụng cụ cá nhân của họ.

The astronauts each got to carry about ten silk flags in their personal kits.

QED

Examples of restricted gambling-related content: national or private lotteries; sites offering bonus codes or promotional offers for gambling sites.

support.google

Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh

Ý anh là, nó sẽ chỉ như một trò cá cược với em thôi, phải không?

I mean, it’s a bit of a tricky bet for you, isn’t it, brother?

OpenSubtitles2024.v3

Cá cược nào!

Place your bets!

OpenSubtitles2024.v3

Tôi và lũ cướp biển sẽ có một trò cá cược nhỏ.

Me and the pirates are gonna have a little parlay.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi có cá cược với House.

I got a bet with House.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi nghĩ Tritak là một cá cược an toàn.

I thought Tritak was a safe bet.

OpenSubtitles2024.v3

Đối với trò cá cược, bạn không có sự lựa chọn nào khác hoặc thua hoặc thắng.

On the other hand, if you bet against God, win or lose, you either gain nothing or lose everything.

WikiMatrix

Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

support.google

Bây giờ, bố sẽ cá cược với con.

Now, I’ll make you a little bet.

OpenSubtitles2024.v3

May cho tôi là cô thích cá cược.

Lucky for me, you love to gamble.

OpenSubtitles2024.v3

Anh ta cá cược vào trò này hay gì à?

Does he have money on this game or something?

OpenSubtitles2024.v3

Trùm Brick có mấy sòng cá cược lậu

Brick Top runs an illegal bookies.

OpenSubtitles2024.v3

Và, vụ cá cược lớn nhất lịch sử bắt đầu.

And, so, the greatest wager in history began.

OpenSubtitles2024.v3

Care to back that up with a wager?

OpenSubtitles2024.v3

Từ khi nào mà House lại đi lang thang chỗ cá cược đua ngựa nhỉ?

Since when does House hang out at OTB?

OpenSubtitles2024.v3

Anh ấy đã cá cược cho trận đấu?

He threw a battle to win a bet?

OpenSubtitles2024.v3

Bảo hiểm sẽ không trả tiền cho 1 vụ cá cược.

Insurance is not gonna pay for a bet.

OpenSubtitles2024.v3

Cá cược

Bookies?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi muốn làm một cuộc cá cược khác nếu chúng ta qua được vòng sau.

I’d like to do another parlay if we make it to the next round, that’s all.

OpenSubtitles2024.v3

Giờ thì một người khác muốn đánh cược kết quả của vụ cá cược vừa rồi.

Now, somebody else is gonna want to make a bet on the outcome of their bet.

OpenSubtitles2024.v3

Cậu muốn thôi cá cược à?

You want out of the bet?

OpenSubtitles2024.v3

Và Randy, anh sẽ không cá cược chứ!

And, Randy, don’t you take the bet!

OpenSubtitles2024.v3

Khoan đã, cá cược gì?

Wait, wait. what bet?

OpenSubtitles2024.v3

Cá cược bạn trai rất vui mừng bạn đã cho tôi một khẩu súng bây giờ huh?

Bet you boys are glad you gave me a gun now huh?

QED

Tôi đã thua việc cá cược đó.

I lost the bet.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi muốn thay đổi vụ cá cược.

I wish to alter my bet.

OpenSubtitles2024.v3

Cá Hồi Trong Tiếng Tiếng Anh

Mẫu vật AquAdvantage tiêu thụ nhiều năng lượng hơn khi bơi hơn hoang dại cá hồi.

AquAdvantage individuals consume more energy when swimming than wild-type salmon.

WikiMatrix

Cá hồi ư?

Salmon?

OpenSubtitles2024.v3

Tên gọi tartare đôi khi được khái quát hóa cho các món thịt hoặc cá khác (cá hồi).

The name tartare is sometimes generalized to other raw meat or fish dishes.

WikiMatrix

Tám con cá hồi nâu, mười hai con cầu vồng trong chưa đến hai giờ.

Eight big browns, 12 rainbows, in less than two hours.

OpenSubtitles2024.v3

Vậy là ông chọn món salad, món cá hồi, và 1 ly rượu trắng.

So, a light salad… a lean salmon and a glass of white wine.

OpenSubtitles2024.v3

Một ngư dân mỏi mệt vì không bắt được một con cá hồi tinh quái.

A fisherman grows weary of trying to catch an elusive fish.

OpenSubtitles2024.v3

Họ vẫn bắt cá hồi dưới sông này.

They still fish salmons and trout in this river.

OpenSubtitles2024.v3

Khoảng 2% tới 4% cá hồi Đại Tây Dương cái sống sót để đẻ trứng lần nữa.

Between 2 and 4% of Atlantic salmon kelts survive to spawn again, all females.

WikiMatrix

Mục tiêu của người câu cá bằng mồi giả là câu cá hồi bằng mưu mẹo khéo léo.

The goal of the fly fisherman is to catch trout through skillful deception.

LDS

Có sandwiches salad cá ngừ, và sandwiches trứng và sandwiches cá hồi.

There was tuna salad sandwiches and egg salad sandwiches and salmon salad sandwiches.

QED

Cua tôm, sò, hàu, nghêu, cá rô phi, cá hồi chấm hồng — là những loài phổ biến.

Shellfish, mussels, oysters, clams, tilapia, char — these were the common species.

QED

Cá hồi có vẻ ngon này.

Oh, the salmon looks good.

OpenSubtitles2024.v3

Trước khi sự sẵn có của điện lạnh, Nhật Bản đã không tiêu thụ nguyên liệu cá hồi.

Before the availability of refrigeration, Japan did not consume raw salmon.

WikiMatrix

Cá hồi Chinook là loài cá hồi Thái Bình Dương lớn nhất, thường vượt quá 30 lb (14 kg).

Chinook are the largest of all Pacific salmon, frequently exceeding 14 kg (30 lb).

WikiMatrix

Cứ như là cá hồi tìm đường về đầu nguồn nơi chúng sinh ra ấy nhỉ.

Like a salmon returning to the stream where it was born.

OpenSubtitles2024.v3

Loại bình thường của cá hồi nấu chín chứa 500–1500 mg DHA và EPA 300–1000 mg mỗi 100 gram.

Ordinary types of cooked salmon contain 500–1500 mg DHA and 300–1000 mg EPA per 100 grams.

WikiMatrix

Cho anh món Cá hồi nướng với nước tương.

I’ll have the Grilled Soy sauce Salmon.

QED

Nó thường được xem là cùng loài với cá hồi Bắc Cực (Coregonus autumnalis)..

It is often considered to be the same species as the more common Arctic cisco (Coregonus autumnalis).

WikiMatrix

Nếu bạn cho cá hồi ăn đậu nành và không gì cả, hắn sẽ nổ tung.

If you feed salmon soy with nothing else, it literally explodes.

ted2024

Chừng nào tới dãy núi anh sẽ câu cho em một con cá hồi bự.

Well, I’ll catch you a big trout soon as we get to the mountains.

OpenSubtitles2024.v3

Tên khoa học của cá hồi cầu vồng là Oncorhynchus mykiss.

The scientific name of the rainbow trout is Oncorhynchus mykiss.

WikiMatrix

Loài tiếp theo được tiêu thụ nhiều nhất ở Mỹ và khắp phương Tây là cá hồi.

The next creature — most consumed seafood in America and throughout the West — is salmon.

ted2024

Ai cũng thích cá hồi.

Everybody loves trout.

OpenSubtitles2024.v3

” Con cá hồi ” có lẽ là bản nhạc tôi thích nhất.

The Trout is perhaps my favorite.

OpenSubtitles2024.v3

Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh

” Và cà chua nữa , ” Nana thêm .

” And tomatoes , ” Nana added .

EVBNews

Cà chua ” gia truyền “, rau tía tô, dưa leo trắng, các loài rau dại Ba Tư.

Heirloom tomatoes, purple basil, white cucumbers, wild persian grasses.

QED

Nhân đôi sản lượng cà chua trên 1m vuông.

Double our yield of tomatoes per square foot.

OpenSubtitles2024.v3

Cà chua không, Sam?

Want a tomato?

OpenSubtitles2024.v3

Thế món cà chua thế nào hả?

So how’d the lasagna go over?

OpenSubtitles2024.v3

Món súp cà chua.

She’s got some tomato soup.

OpenSubtitles2024.v3

Làm hoa từ cà chua à?

Making flowers out of tomatoes?

OpenSubtitles2024.v3

Khi anh ấy thấy những trái cà chua lớn và trúng mùa, anh ấy mỉm cười mãn nguyện.

When he saw the size of our tomatoes and how healthy the crops were, he smiled and expressed his satisfaction.

jw2024

Không đủ sốt cà chua nhưng vừa đủ mayo và dưa ngâm.

Little long, not quite enough ketchup but perfect amount of mayo, perfect amount of pickles.

QED

Và chúng tôi đã có thể trồng cà chua dâu và dưa leo, nhiều thứ lắm.

And we were able to grow cherry tomatoes and cucumbers, all kinds of stuff.

QED

Cà chua của Nana cũng tươi xanh như thế .

Nana ‘s tomatoes were just as good .

EVBNews

Thịt bằm, gia vị, rau diếp… hành, phô-mai, cà chua.

Hamburger, relish, lettuce… onions, cheese, tomatoes.

OpenSubtitles2024.v3

Cái gì ổng cũng bỏ sốt cà chua vô hết.

He puts tomato sauce on everything.

OpenSubtitles2024.v3

Dơ hết cà chua của tôi!

Ash on my tomatoes!

OpenSubtitles2024.v3

ý anh là mấy tấm bìa đó… cới sốt cà chua hả?

Oh, you mean the cardboard… with tomato sauce you guys ate?

OpenSubtitles2024.v3

như là… uh một chú cà chua trẻ tuổi.

We open on a young tomato.

OpenSubtitles2024.v3

” Kiểm tra khu vườn của người máy, dưới mấy cây cà chua.

” Check the robot’s garden, under the tomatoes. “

OpenSubtitles2024.v3

A- – anh làm hư hàng rào, làm hỏng hoàn toàn một cây cà chua ngon.

A- – you broke the garden fence, laid waste to a perfectly good tomato plant.

OpenSubtitles2024.v3

Giữa các lớp là rau diếp, cà chua, thịt bò, vân vân.

Between each is the lettuce, the tomato, the roast beef, whatever.

OpenSubtitles2024.v3

“Canadian” pizza thường được làm với nước sốt cà chua, pho mát mozzarella, nấm và thịt xông khói.

A “Canadian” pizza is usually prepared with tomato sauce, mozzarella cheese, mushrooms and bacon.

WikiMatrix

Những trái cây này, nếu là cà chua, thì trở thành súp cà chua.

Those are the fruits, if they’re tomato, that go to the tomato soup.

QED

Tôi mún thịt viên sốt cà chua!

I want a sloppy joe.

OpenSubtitles2024.v3

Tại Mexico, người Aztecs trồng cà chua để làm thực phẩm.

In Mexico the Aztecs cultivated the tomato for food.

jw2024

Cô có chắc rằng Chi không ăn trộm hộp cà chua của Matt đấy chứ?

You sure that Chi didn’t sneak onto Matt’s tomato patch?

OpenSubtitles2024.v3

” Sốt cà chua “.

Sack-in-a-box.

OpenSubtitles2024.v3

Cập nhật thông tin chi tiết về Cá Ba Sa Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!