Xu Hướng 1/2023 # Cá Ba Sa Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 5 View | Psc.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Cá Ba Sa Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 5 View

Bạn đang xem bài viết Cá Ba Sa Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Chúng thường được gắn nhãn ở Bắc Mỹ và Úc với tên là “cá ba sa” hay “bocourti”.

They are often labelled in North America and Australia as “basa fish“, “swai“, or “bocourti”.

WikiMatrix

Xuất khẩu cá ba sa (Pangasius bocourti) từ miền nam Việt Nam, đã gặp phải áp lực từ ngành công nghiệp cá da trơn của Hoa Kỳ.

Exports of one particular shark catfish species from Vietnam, Pangasius bocourti, has met with pressures from the U.S. catfish industry.

WikiMatrix

Kết quả là hiện nay các nhà xuất khẩu cá ba sa Việt Nam dán nhãn sản phẩm của mình để bày bán tại Hoa Kỳ là “basa fish”.

As a result, the Vietnamese exporters of this fish now label their products sold in the U.S. as “basa fish”.

WikiMatrix

Cộng đồng đánh bắt cá dọc theo sông Mekong tạo ra hơn 1 triệu tấn cá ba sa hàng năm và sinh kế và ngành sản xuất cá sẽ phải chịu thiệt hại từ hiện tượng xâm nhập mặn, thứ là kết quả từ hiện tượng mực nước biển dâng và xây đập.

Fishing communities along the Mekong river produce over 1 million tons of basa fish annually and livelihoods and fish production will suffer from saltwater intrusion resulting from rising sea level and dams.

WikiMatrix

Khi quân Ba-by-lôn tấn công Giê-ru-sa-lem, sẽ có tiếng kêu lớn từ Cửa Cá.

As the Babylonians attacked Jerusalem, an outcry would come from the Fish Gate.

jw2019

Kể từ đấy Sa-tan đã xử dụng nhiều cá nhân và đoàn thể khác nhau kể cả tập đoàn các tôn giáo giả trên thế giới gọi là Ba-by-lôn Lớn.

And it can be said that “the whole world is lying in the power of the wicked one.” —Rev.

jw2019

Bảo tàng có ít hiện vật, nhưng nhiều tài liệu cũ, ba chiếc trống đồng Đồng Sơn, thế kỷ 7 (kiến trúc) Lintel được làm từ các bộ sưu tập đá sa thạch, dệt và đồ trang sức bao gồm cả các đồ như dây đeo mắt cá bằng sắt, khuyên tai ngà voi, dụng cụ âm nhạc, một stele bằng chữ Thái (từ thế kỷ 15 đến thế kỷ 18), bình nước từ thế kỷ 11 hoặc 12, Shiva nhổ, một mô hình của Wat Phu Champasak, các tượng Đức Phật Budda, và vũ khí của Mỹ.

The museum has few artifacts, but many old documents, three old Dong Son bronze drums, 7th century lintels made of sandstone, textile and jewelry collections including items such as iron ankle bracelets, ivory ear plugs, musical instruments, a stele in Thai script (15th to 18th century), a water jar of 11th or 12th century vintage, a small Shiva linga, a model of Wat Phu Champasak, Buddha images, and American weaponry.

WikiMatrix

Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh

Ý anh là, nó sẽ chỉ như một trò cá cược với em thôi, phải không?

I mean, it’s a bit of a tricky bet for you, isn’t it, brother?

OpenSubtitles2018.v3

Cá cược nào!

Place your bets!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi và lũ cướp biển sẽ có một trò cá cược nhỏ.

Me and the pirates are gonna have a little parlay.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có cá cược với House.

I got a bet with House.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ Tritak là một cá cược an toàn.

I thought Tritak was a safe bet.

OpenSubtitles2018.v3

Đối với trò cá cược, bạn không có sự lựa chọn nào khác hoặc thua hoặc thắng.

On the other hand, if you bet against God, win or lose, you either gain nothing or lose everything.

WikiMatrix

Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

support.google

Bây giờ, bố sẽ cá cược với con.

Now, I’ll make you a little bet.

OpenSubtitles2018.v3

May cho tôi là cô thích cá cược.

Lucky for me, you love to gamble.

OpenSubtitles2018.v3

Anh ta cá cược vào trò này hay gì à?

Does he have money on this game or something?

OpenSubtitles2018.v3

Trùm Brick có mấy sòng cá cược lậu

Brick Top runs an illegal bookies.

OpenSubtitles2018.v3

Và, vụ cá cược lớn nhất lịch sử bắt đầu.

And, so, the greatest wager in history began.

OpenSubtitles2018.v3

Care to back that up with a wager?

OpenSubtitles2018.v3

Từ khi nào mà House lại đi lang thang chỗ cá cược đua ngựa nhỉ?

Since when does House hang out at OTB?

OpenSubtitles2018.v3

Anh ấy đã cá cược cho trận đấu?

He threw a battle to win a bet?

OpenSubtitles2018.v3

Bảo hiểm sẽ không trả tiền cho 1 vụ cá cược.

Insurance is not gonna pay for a bet.

OpenSubtitles2018.v3

Cá cược

Bookies?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn làm một cuộc cá cược khác nếu chúng ta qua được vòng sau.

I’d like to do another parlay if we make it to the next round, that’s all.

OpenSubtitles2018.v3

Giờ thì một người khác muốn đánh cược kết quả của vụ cá cược vừa rồi.

Now, somebody else is gonna want to make a bet on the outcome of their bet.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu muốn thôi cá cược à?

You want out of the bet?

OpenSubtitles2018.v3

Và Randy, anh sẽ không cá cược chứ!

And, Randy, don’t you take the bet!

OpenSubtitles2018.v3

Khoan đã, cá cược gì?

Wait, wait. what bet?

OpenSubtitles2018.v3

Cá cược bạn trai rất vui mừng bạn đã cho tôi một khẩu súng bây giờ huh?

Bet you boys are glad you gave me a gun now huh?

QED

Tôi đã thua việc cá cược đó.

I lost the bet.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn thay đổi vụ cá cược.

I wish to alter my bet.

OpenSubtitles2018.v3

Hải Tượng Trong Tiếng Tiếng Anh

Hải tượng miền Nam là động vật ăn thịt lớn nhất hiện nay.

It is still today the economically most important Swedish fish.

WikiMatrix

Bộ Cá lưỡi xương (Osteoglossiformes) Loài cá lớn nhất Nam Mỹ thường được biết đến như cá hải tượng long (Arapaima gigas).

Bony-tongued fish (Osteoglossiformes) The largest species is the South American fish usually known as the arapaima (Arapaima gigas).

WikiMatrix

Tình trạng số lượng Cá hải tượng long trong lưu vực sông Amazon là không rõ, do đó nó được liệt kê trên sách đỏ IUCN là thiếu dữ liệu.

The status of the arapaima population in the Amazon River Basin is unknown, hence it is listed on the IUCN red list as Data Deficient.

WikiMatrix

Kỹ thuật này đặc biệt được sử dụng trên con hải tượng đực trưởng thành, thường lớn hơn cá mập, dao động từ 1.500 đến 2.000 kg (3.300 và 4.400 lb), và là những kẻ thù nguy hiểm tiềm ẩn.

WikiMatrix

Lớn nhất là chi Hải tượng (Mirounga leonina), những loài thuộc chi này có thể nặng tới 4 tấn (8.818 lb), trong khi những con cái của loài nhỏ nhất, hải cẩu lông mao Nam Cực (Arctocephalus gazella), có cân nặng chỉ 150 kg (331 lb).

The largest, the elephant seal (Mirounga leonina), can reach up to 4,000 kilograms (8,818 lb), while females of the smallest, the Antarctic fur seal (Arctocephalus gazella), reach only 150 kilograms (331 lb).

WikiMatrix

Ngoài khơi California, cá mập trắng thường săn hải tượng phương bắc (Mirounga angustirostris) bằng cách tung ra một vết cắn lớn ở chân sau (là cơ quan chính của sự di chuyển của con hải tượng) và chờ cho con mồi mất máu và chết.

Off California, sharks immobilize northern elephant seals (Mirounga angustirostris) with a large bite to the hindquarters (which is the main source of the seal’s mobility) and wait for the seal to bleed to death.

WikiMatrix

Các cờ cấp bậc và biểu tượng của Hải quân Đế quốc Nhật Bản cũng dựa trên các thiết kế của họ trên biểu tượng của hải quân.

The rank flags and ensigns of the Imperial Japanese Navy also based their designs on the naval ensign.

WikiMatrix

Hành trình của chiếc Missouri về phía Đông Địa Trung Hải biểu tượng cho chiến lược cam kết của Hoa Kỳ đối với khu vực này.

The voyage of Missouri to the eastern Mediterranean symbolized America’s strategic commitment to the region.

WikiMatrix

Biểu tượng hải quân Nhật Bản cũng ảnh hưởng đến việc thiết kế các lá cờ khác.

The Japanese naval ensign also influenced other flag designs.

WikiMatrix

Đây là một hiện tượng hải dương thay đổi theo thời gian và không gian từng mùa.

It’s an oceanographic phenomenon that shifts in time and space on a seasonal basis.

ted2019

Các nhà khảo cổ đã tìm thấy di tích của một ngọn hải đăng, là tượng của thần Poseidon.

Archaeologists have unearthed remains of a lighthouse, a statue of Poseidon holding a flame.

jw2019

Secchi cũng nghiên cứu hải dương học, khí tượng học, vật lý như thiên văn học.

Secchi was active in oceanography, meteorology, and physics, as well as astronomy.

WikiMatrix

Các vệ tinh hàng hải và khí tượng giúp các vệ tinh kia nhắm vào các phi tiển chiến lược với sự chính xác khủng khiếp.

Navigational and meteorological satellites enable them to aim strategic missiles with deadly accuracy.

jw2019

The return voyage from the Grapple tests was via Argentina, with port visits and demonstrations to the Argentine Navy, to whom the Admiralty was trying to sell her.

WikiMatrix

Huyền thoại khiến nhiều người có ấn tượng rập khuôn về hải đảo và dân trên đảo.

The myth reduced the island and its inhabitants to stereotypes.

jw2019

Tôi còn nhớ việc anh ấy xuất hiện với bộ quân phục Hải Quân thật là đầy ấn tượng.

I remember how striking he appeared in his navy uniform.

LDS

Chiếc tàu ngầm này đã đến Viện bảo tàng Chiến tranh Úc tại Canberra vào ngày 28 tháng 4 năm 1943, nó được treo cờ và biểu tượng của hải quân Anh.

The submarine arrived at the Australian War Memorial in Canberra on 28 April 1943, flying the White Ensign and a paying–off pennant.

WikiMatrix

Với lịch sử của cây cầu và thiết kế độc đáo của nó, cầu Ngoại Bạch Độ là một trong những biểu tượng của Thượng Hải..

With its rich history and unique design the Waibaidu Bridge is one of the symbols of Shanghai.

WikiMatrix

Tên tàu buôn thường chứa từ maru ở cuối (nghĩa là vòng tròn), trong khi tàu chiến không bao giờ được đặt tên theo người, mà là các vật vô tri vô giác như núi, hải đảo, hiện tượng thời tiết hoặc động vật.

Merchant ship names often contain the word maru at the end (meaning circle), while warships are never named after people, but rather after objects such as mountains, islands, weather phenomena, or animals.

WikiMatrix

Trong giờ nhiếp ảnh của thầy Mark Jefferson (Derek Phillips lồng tiếng), Max nhìn thấy cảnh tượng một ngọn hải đăng bị một cơn lốc xoáy phá hủy.

During photography class with her teacher Mark Jefferson (Derek Phillips), Max experiences a vision of a lighthouse being destroyed by a swelling tornado.

WikiMatrix

Người xưa đã hiểu được các hiện tượng như dòng hải lưu Địa Trung Hải và các mô hình gió và những nguyên nhân gây ra làn sóng gió.

The ancients understood phenomena such as Mediterranean currents and wind patterns and the wind-wave cause-effect link.

WikiMatrix

Hải dương học và khí tượng học không được xếp vào thủy văn học bởi vì nước chỉ là một trong rất nhiều đối tượng nhiên cứu quan trọng của chúng.

Oceanography and meteorology are not included because water is only one of many important aspects within those fields.

WikiMatrix

Trước Bão Leslie, Viện Hải dương và Khí tượng Bồ Đảo Nha (IPMA) đã ra cảnh báo đỏ đề phòng gió mạnh hoặc thời tiết biển nguy hiểm cho 13 trong tổng số 18 tỉnh, bao gồm cả thủ đô Lisboa.

WikiMatrix

Năm 1988, liên hoan phim đã tạo ra giải thưởng Magnolia, được đặt theo tên loài hoa biểu tượng cho thành phố Thượng Hải.

In 1988, the film festival created the Magnolia Awards, named after the floral emblem of Shanghai.

WikiMatrix

Có lẽ do thể hiện ấn tượng của Hải quân Hoàng gia Anh trong khi pháo kích, không còn có cuộc nổi dậy nào nữa nhằm chống lại ảnh hưởng của Anh Quốc trong 67 năm còn lại của chế độ bảo hộ.

Perhaps due to the effectiveness shown by the Royal Navy during the bombardment, there were no further rebellions against British influence during the remaining 67 years of the protectorate.

WikiMatrix

Cá Chó Trong Tiếng Tiếng Anh

Như chó shih tzu ( Tàu ), chó cocker ( TBN ), hay là cá chó nhỏ-gì đấy.

Like, shih tzu, cocker, Jack-something.

OpenSubtitles2018.v3

Có cá chép, cá tinca, và cá chó, tha hồ câu cá

There are carp, tench and pike in the lake, for coarse fishing.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng cũng bị ăn thịt lẫn bởi cá vược miệng nhỏ và cá chó phương Bắc.

They are also preyed upon by smallmouth bass and northern pike.

WikiMatrix

Trước đây người ta xếp bộ này trong nhánh Protacanthopterygii, trong đó bao gồm cả cá chó và cá hồi.

They belong to the teleost superorder Protacanthopterygii, which also includes pike and salmon, among others.

WikiMatrix

Người ta cũng thường hun khói bất cứ loại cá nào, như cá hồi, cá zander, cá chó, chi Cá rô và cá trích biển Baltic.

It is common to smoke any types of fish, like salmon, zander, pike, perch and Baltic herring.

WikiMatrix

Các loài cá dạng cá chó lần đầu tiên xuất hiện vào giữa kỷ Creta – các thành viên ban đầu của sự phân tỏa trong nhóm Euteleost vào thời gian đó.

The esociform fishes first appeared in the mid-Cretaceous — early products of the Euteleost radiation of that time.

WikiMatrix

Hai loài đáng chú ý nhất là Esox lucius hay cá chó phương bắc, có thể dài tới 1,5 m, và cá chó sông Ohio (E. masquinongy), thậm chí còn to lớn hơn.

The two more prominent species of Esocidae are Esox lucius, the northern pike, a popular sport fish that may reach lengths as great 1.5 m (4.6 ft), and the muskellunge or “muskie”, E. masquinongy, which grows even larger.

WikiMatrix

Bệnh này lây truyền do ăn phải một số loại cá lớn nào đó ở vùng nước nhiệt đới – rõ rệt nhất là cá nhồng vằn , cá mú , cá chỉ vàng , và cá chó nhỏ .

It is transmitted by eating certain large fish from tropical waters – most specifically barracuda , grouper , snapper , and jacks .

EVBNews

Ta cá là chó săn và người của hắn đang trên đường tới nhà ngươi đó.

I bet herder and his men are already on their way to your house.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi phản đối và sẽ lôi ông cùng cả đám hội cá heo chó chết ra toà!

I’ll contest it, then I’m gonna drag you and every one of those damn dolphins into court!

OpenSubtitles2018.v3

Một số loài động vật, như dơi, cá heo và chó có thể nghe được siêu âm.

Some animals, like bats, dolphins and dogs can hear within the ultrasonic frequency.

OpenSubtitles2018.v3

Các tác giả đề nghị ngừng nuôi cá chó ở miền nam châu Âu với cá giống là cá chó phương bắc du nhập từ các nước châu Âu khác, vì điều này có thể tác động đáng kể tới sự sinh tồn của loài mới được phát hiện này trong phạm vi bản địa của nó.

The authors recommend stopping the stocking of pike in southern Europe using northern pike from other European countries, as this could greatly impact the survival of this newly discovered species in its native range.

WikiMatrix

Loài Chó Săn rái cá được ghi nhận đầu tiên được biết đến khá tương đồng với giống chó hiện tại nằm ở Tây Bắc nước Anh trong nửa đầu thế kỷ XIX – ví dụ, Chó săn rái cá Hawkter và các giống chó săn rái cá của Squire Lomax.

The first recorded Otterhounds known to resemble the current breed are in the North-West of England in the first half of the 19th century – for example, the Hawkstone Otter Hunt and Squire Lomax’s Otterhounds.

WikiMatrix

Chó bảo vệ cá nhân hoặc chó làm việc có nguồn gốc từ chó bảo vệ gia súc, được các chuyên gia giống Nga tuyển chọn có năng lực làm việc.

Dogs for personal protection or working dogs originated from livestock guardian dogs, selectively bred by Russian breed experts for working abilities.

WikiMatrix

Vì lý do đó, người quan sát không quen thuộc thường khó có thể xác định đặc điểm của một con chó Kuchi đích thực là gì, hoặc cá thể chó là loại chó Kuchi gì.

For that reason, it is often difficult for an unaccustomed observer to determine what makes a particular dog a true Kuchi dog, or what type of a Kuchi dog it is.

WikiMatrix

Tuy nhiên, các cá thể Chó Trung Á vẫn ổn định nói chung, tạo ra một số con chó chất lượng thực sự đánh giá khả năng làm việc, bất kể quốc gia nào.

However, the Central Asian Shepherd Dog population is still stable in general, reproducing some true quality dogs praised for working abilities, regardless of country of origin.

WikiMatrix

Tuổi thọ trung bình của 76 cá thể chó Basset Griffon Vendéens (cả hai giống) đã qua đời trong cuộc khảo sát của Câu lạc bộ Chăm sóc Anh năm 2004 là 12,1 năm (tối đa 17,3 năm).

Average longevity of 76 deceased Basset Griffon Vendéens (both varieties) in the 2004 UK Kennel Club survey was 12.1 years (maximum 17.3 years).

WikiMatrix

Cá nhám chó râu dọc theo bờ biển phía tây của châu Phi từ Mauritanie tới miền bắc Angola, mặc dù nó có thể dao động xa về phía bắc tới biển Địa Trung Hải.

The barbeled houndshark occurs along the western coast of Africa from Mauritania to northern Angola, though it may range as far north as the Mediterranean Sea.

WikiMatrix

Cá đẹp đấy, thằng chó.

Nice mullet, asshole.

OpenSubtitles2018.v3

Việc tái thuần hóa những cá thể chó giống Carolina gần đây đã trở nên phổ biến, và chúng có thể trở thành cho vật nuôi trong nhà và đặc biệt tốt với việc hòa nhập xã hội.

Rehoming of Carolina dogs has recently become popular, and they can make good domestic pets with proper socialization.

WikiMatrix

Cá thể chó sói túi cuối cùng, sau này được gọi tên là “Benjamin”, đã bị bẫy trong Thung lũng Florentine bởi Elias Churchill vào năm 1933, rồi được gửi đến Sở thú Hobart nơi nó sống trong ba năm tiếp theo.

The last captive thylacine, later referred to as “Benjamin”, was trapped in the Florentine Valley by Elias Churchill in 1933, and sent to the Hobart Zoo where it lived for three years.

WikiMatrix

Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) đánh giá cá nhám chó râu là gần bị đe dọa, áp lực khai thác nặng xảy ra trong suốt phạm vi sinh sống của nó và nó được sử dụng để lấy thịt và da.

The International Union for Conservation of Nature (IUCN) has assessed the barbeled houndshark as near threatened, as heavy fishing pressure occurs throughout its range and it is used for meat and leather.

WikiMatrix

Con cá thối, cậu đúng là chó ngáp phải ruồi.

Thank you, Varnak.

OpenSubtitles2018.v3

Con chó thích ăn cá sống

She loves raw fish.

QED

Sử dụng lựa chọn về hiệu suất của giống chó, Tiến sĩ Swinford tập trung các thuộc tính mong muốn cho sáng tạo của mình và loại bỏ những cá thể chó không mong muốn để sản xuất những gì ông tin là giống chó bảo vệ tốt nhất từng tồn tại.

Using performance selection, Dr. Swinford concentrated the desired attributes for his creation and eliminated the undesired ones to produce what he believed was the finest guard dog in existence.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Cá Ba Sa Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!