Xu Hướng 5/2022 # Bảng Tính Lượng Calo Trong Thực Phẩm Phổ Biến Nhất # Top View

Xem 3,366

Bạn đang xem bài viết Bảng Tính Lượng Calo Trong Thực Phẩm Phổ Biến Nhất được cập nhật mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Psc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 3,366 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Ăn Mè Đen Có Mập Không? Mè Đen Bao Nhiêu Calo?
  • Cá Nục Bao Nhiêu Calo Và Ăn Cá Nục Có Giảm Cân Không?
  • Cá Nục Bao Nhiêu Calo? Ăn Cá Nục Có Béo Không?
  • 100G Cá Rô Phi Chứa Bao Nhiêu Calo?
  • 100G Cá Rô Phi Chứa Bao Nhiêu Calo? Ăn Cá Rô Phi Có Béo Không?
  • Thực phẩm giàu calo nhất là nhóm chất béo từ động vật, các loại hạt, socola, các loại đậu, sữa, trứng…Nhóm thực phẩm ít Kalo nhất là các loại rau nói chung như: xà lách, ớt, cần tây, cà chua, súp lơ, bí đỏ, củ cải..

    Loading…

    • Nhu cầu dinh dưỡng hợp lý cho mỗi bữa ăn cần đảm bảo đủ các nhóm chất
    • Bảng phân loại thực phẩm theo tính chất âm dương

    Kcal là gì?

    1 kilocalories = 1 kcal = 1000 calo= Lượng  năng lượng  cần  thiết để nâng  nhiệt độ của 1000ml nước lên  1 ° C.

    Kcal là đơn vị bạn thường thấy trên bao bì các loại thực phẩm thông dụng, tuy nhiên ở một số quốc gia họ lại tính bằng đơn vị nữa là jun ha kilojun, khi đó bạn thầm hiểu như sau: 1kcal = 4.2 kilojun.

    Năng lương hàng ngày mà cơ thể cần sẽ được quy đổi thành calo, kcal hoặc kilojun. Phần tiếp theo của bài viết sẽ giới thiệu giá trị của các thực phẩm mà chúng ta ăn hàng ngày & lượng Kcal cần thiết trung bình cho mỗi người.

    Cơ thể cần bao nhiêu calo mỗi ngày?

    Năng lượng chúng ta cần nạp mỗi ngày tùy thuộc vào: độ tuổi, giới tính, chiều cao, cân nặng và hoạt động hàng ngày của mình: bạn có chơi thể thao không, vận động nhiều hay ít…

    Nhu cầu năng lượng trung bình của mỗi người theo độ tuổi như sau

    Nhóm tuổi

    Kcal/ngày

    Nam giới

    2320

    Nữ giới

    1900

    Phụ nữ mang thai

    2250

    Phụ nữ sau sinh

    (0-6 tháng)

    2500

    (6-9 tháng)

    2420

    Trẻ sơ sinh

    (0-6 tháng)

    496

    (6-12 tháng)

    672

    Trẻ em

    1-3 tuổi

    1060

    4-6 tuổi

    1350

    7-9 tuổi

    1690

    Bé trai

    10-12 tuổi

    2190

    13-15 tuổi

     2750

    16-17 tuổi

    3020

    Bé gái

    10-12 tuổi

    2010

    13-15 tuổi

    2330

    16-17 tuổi

    2440

    Số liệu theo tổ chức y tế Vương quốc Anh (EAR)

    Hàm lượng calo trong một số thực phẩm quen thuộc

    Bảng thành phần dinh dưỡng của một số thực phẩm trong 100g

    STT

    Loại

    Tên thực phẩm

    Năng lượng

    (kcal)

    Nước

    (g)

    Đạm

    (g)

    Béo

    (g)

    Bột

    (g)

    (g)

    1

    Cháo, phở, miến, mì ăn liền

    Bún ăn liền

    348.0

    22

    6.4

    9.0

    60.0

    0.5

    2

    Cháo, phở, miến, mì ăn liền

    Cháo ăn liền

    346.0

    17

    6.8

    4.4

    70.0

    0.5

    3

    Cháo, phở, miến, mì ăn liền

    Mì ăn liền

    435.0

    14

    9.7

    19.5

    55.1

    0.5

    4

    Cháo, phở, miến, mì ăn liền

    Miến ăn liền

    367.0

    18

    3.8

    9.6

    66.4

    0.5

    5

    Cháo, phở, miến, mì ăn liền

    Phở ăn liền

    342.0

    18

    6.8

    4.2

    69.3

    0.5

    6

    Củ giàu tinh bột

    Bột sắn dây

    340.0

    14.2

    0.7

    0.0

    84.3

    0.8

    7

    Củ giàu tinh bột

    Củ dong

    119.0

    66.4

    1.4

    0.0

    28.4

    2.4

    8

    Củ giàu tinh bột

    Củ sắn

    152.0

    59.5

    1.1

    0.2

    36.4

    1.5

    9

    Củ giàu tinh bột

    Củ từ

    92.0

    74.9

    1.5

    0.0

    21.5

    1.2

    10

    Củ giàu tinh bột

    Khoai lang

    119.0

    67.7

    0.8

    0.2

    28.5

    1.3

    11

    Củ giàu tinh bột

    Khoai lang nghệ

    116.0

    69.8

    1.2

    0.3

    27.1

    0.8

    12

    Củ giàu tinh bột

    Khoai môn

    109.0

    70.7

    1.5

    0.2

    25.2

    1.2

    13

    Củ giàu tinh bột

    Khoai tây

    92.0

    74.5

    2.0

    0.0

    21.0

    1.0

    14

    Củ giàu tinh bột

    Khoai tây chiên

    525.0

    6.6

    2.2

    35.4

    49.3

    6.3

    15

    Củ giàu tinh bột

    Miến dong

    332.0

    14.3

    0.6

    0.1

    82.2

    1.5

    16

    Dầu, mỡ, bơ

    756.0

    15.4

    0.5

    83.5

    0.5

    0.0

    17

    Dầu, mỡ, bơ

    Dầu thực vật

    897.0

    0.3

    0.0

    99.7

    0.0

    0.0

    18

    Dầu, mỡ, bơ

    Mỡ lợn nước

    896.0

    0.4

    0.0

    99.6

    0.0

    0.0

    19

    Đồ hộp

    Cá thu hộp

    207.0

    62.9

    24.8

    12.0

    0.0

    0.0

    20

    Đồ hộp

    Cá trích hộp

    233.0

    59.2

    22.3

    14.4

    3.5

    0.0

    21

    Đồ hộp

    Đậu phộng chiên

    680.0

    4.5

    25.7

    59.5

    10.3

    0.0

    22

    Đồ hộp

    Mứt đu đủ

    178.0

    53.4

    0.4

    0.0

    44.1

    2.0

    23

    Đồ hộp

    Mứt thơm

    208.0

    47.6

    0.5

    0.0

    51.5

    0.4

    24

    Đồ hộp

    Nhãn hộp

    62.0

    83.2

    0.5

    0.0

    15.0

    1.0

    25

    Đồ hộp

    Nước thơm

    39.0

    89.8

    0.3

    0.0

    9.4

    0.4

    26

    Đồ hộp

    Thịt bò hộp

    251.0

    62.6

    16.4

    20.6

    0.0

    0.0

    27

    Đồ hộp

    Thịt gà hộp

    273.0

    59.8

    17.0

    22.8

    0.0

    0.0

    28

    Đồ hộp

    Thịt heo hộp

    344.0

    50.4

    17.3

    29.3

    2.7

    0.0

    29

    Đồ hộp

    Thơm hộp

    56.0

    85.8

    0.3

    0.0

    13.7

    0.2

    30

    Đồ hộp

    Vải hộp

    60.0

    83.6

    0.4

    0.0

    14.7

    1.1

    31

    Đồ ngọt

    Bánh in chay

    376.0

    6.1

    3.2

    0.3

    90.2

    0.2

    32

    Đồ ngọt

    Bánh men

    369.0

    12.1

    9.6

    3.7

    74.2

    0.2

    33

    Đồ ngọt

    Bánh mì khô

    346.0

    14.0

    12.3

    1.3

    71.3

    0.8

    34

    Đồ ngọt

    Bánh sôcôla

    449.0

    9.5

    3.9

    17.6

    68.8

    0.0

    35

    Đồ ngọt

    Bánh thỏi sôcôla

    543.0

    1.5

    4.9

    30.4

    62.5

    0.0

    36

    Đồ ngọt

    Đường cát trắng

    397.0

    0.7

    0.0

    0.0

    99.3

    0.0

    37

    Đồ ngọt

    Kẹo cà phê

    378.0

    7.2

    0.0

    1.3

    91.5

    0.0

    38

    Đồ ngọt

    Kẹo đậu phộng

    449.0

    6.2

    10.3

    16.5

    64.8

    2.2

    39

    Đồ ngọt

    Kẹo dừa mềm

    415.0

    9.1

    0.6

    12.2

    75.6

    2.5

    40

    Đồ ngọt

    Kẹo ngậm bạc hà

    268.0

    32.8

    5.2

    0.0

    61.9

    0.0

    41

    Đồ ngọt

    Kẹo sôcôla

    388.0

    7.5

    1.6

    4.6

    85.1

    1.2

    42

    Đồ ngọt

    Kẹo sữa

    390.0

    11.8

    2.9

    7.3

    78.0

    0.0

    43

    Đồ ngọt

    Mật ong

    327.0

    18.3

    0.4

    0.0

    81.3

    0.0

    44

    Gia vị, nước chấm

    Cari bột

    283.0

    28.3

    8.2

    7.3

    46.0

    8.9

    45

    Gia vị, nước chấm

    Gừng tươi

    25.0

    90.1

    0.4

    0.0

    5.8

    3.3

    46

    Gia vị, nước chấm

    Mắm tôm đặc

    73.0

    83.7

    14.8

    1.5

    0.0

    0.0

    47

    Gia vị, nước chấm

    Muối

    0.0

    99.8

    0.0

    0.0

    0.0

    0.0

    48

    Gia vị, nước chấm

    Nghệ khô

    360.0

    16.1

    6.3

    5.1

    72.1

    0.0

    49

    Gia vị, nước chấm

    Nghệ tươi

    22.0

    88.4

    0.3

    0.0

    5.2

    6.1

    50

    Gia vị, nước chấm

    Nước mắm

    28.0

    87.3

    7.1

    0.0

    0.0

    0.0

    51

    Gia vị, nước chấm

    Tôm chua

    68.0

    84.6

    8.7

    1.2

    5.5

    0.0

    52

    Gia vị, nước chấm

    Tương ớt

    37.0

    90.4

    0.5

    0.5

    7.6

    0.9

    53

    Gia vị, nước chấm

    Xì dầu

    28.0

    92.8

    7.0

    0.0

    0.0

    0.0

    54

    Hạt giàu đạm và chất béo

    Cùi dừa già

    368.0

    46.8

    4.8

    36.0

    6.2

    4.2

    55

    Hạt giàu đạm và chất béo

    Cùi dừa non

    40.0

    88.6

    3.5

    1.7

    2.6

    3.5

    56

    Hạt giàu đạm và chất béo

    Đậu đen (hạt)

    325.0

    13.6

    24.2

    1.7

    53.3

    4.0

    57

    Hạt giàu đạm và chất béo

    Đậu Hà lan (hạt)

    342.0

    9.8

    22.2

    1.4

    60.1

    6.0

    58

    Hạt giàu đạm và chất béo

    Đậu phộng

    573.0

    6.6

    27.5

    44.5

    15.5

    2.5

    59

    Hạt giàu đạm và chất béo

    Đậu phụ

    95.0

    81.9

    10.9

    5.4

    0.7

    0.4

    60

    Hạt giàu đạm và chất béo

    Đậu tương (đậu nành)

    400.0

    13.1

    34.0

    18.4

    24.6

    4.5

    61

    Hạt giàu đạm và chất béo

    Đậu xanh

    328.0

    12.4

    23.4

    2.4

    53.1

    4.7

    62

    Hạt giàu đạm và chất béo

    Hạt điều

    605.0

    5.5

    18.4

    46.3

    28.7

    0.6

    63

    Hạt giàu đạm và chất béo

    568.0

    5.4

    20.1

    46.4

    17.6

    3.5

    64

    Hạt giàu đạm và chất béo

    Sữa đậu nành

    28.0

    94.3

    3.1

    1.6

    0.4

    0.1

    65

    Ngũ cốc

    Bánh bao

    219.0

    45.3

    6.1

    0.5

    47.5

    0.5

    66

    Ngũ cốc

    Bánh đúc

    52.0

    87.3

    0.9

    0.3

    11.3

    0.1

    67

    Ngũ cốc

    Bánh mì

    249.0

    37.0

    7.9

    0.8

    52.6

    0.2

    68

    Ngũ cốc

    Bánh phở

    141.0

    64.2

    3.2

    0.0

    32.1

    0.0

    69

    Ngũ cốc

    Bánh tráng mỏng

    333.0

    16.3

    4.0

    0.2

    78.9

    0.5

    70

    Ngũ cốc

    Bắp tươi

    196.0

    52.6

    4.1

    2.3

    39.6

    1.2

    71

    Ngũ cốc

    Bún

    110.0

    72.0

    1.7

    0.0

    25.7

    0.5

    72

    Ngũ cốc

    Gạo nếp cái

    346.0

    13.6

    8.2

    1.5

    74.9

    0.6

    73

    Ngũ cốc

    Gạo tẻ

    344.0

    13.5

    7.8

    1.0

    76.1

    0.4

    74

    Ngũ cốc

    Ngô tươi

    196.0

    51.8

    4.1

    2.3

    39.6

    1.2

    75

    Ngũ cốc

    Ngô vàng hạt vàng

    354.0

    13.8

    8.6

    4.7

    69.4

    2.0

    76

    Nước giải khát

    Bia

    43.0

    89.4

    1.6

    0.0

    9.0

    0.0

    77

    Nước giải khát

    CocaCola

    42.0

    89.6

    0.0

    0.0

    10.4

    0.0

    78

    Nước giải khát

    Rượu nếp

    166.0

    58.1

    4.0

    0.0

    37.7

    0.2

    79

    Quả chín

    Bưởi

    30.0

    91.0

    0.2

    0.0

    7.3

    0.7

    80

    Quả chín

    Cam

    37.0

    88.7

    0.9

    0.0

    8.4

    1.4

    81

    Quả chín

    Chanh

    23.0

    92.4

    0.9

    0.0

    4.8

    1.3

    82

    Quả chín

    Chôm chôm

    72.0

    80.3

    1.5

    0.0

    16.4

    1.3

    83

    Quả chín

    Chuối tây

    66.0

    83.2

    0.9

    0.3

    15.0

    0.0

    84

    Quả chín

    Chuối tiêu

    97.0

    74.4

    1.5

    0.2

    22.2

    0.8

    85

    Quả chín

    Đu đủ chín

    35.0

    90.0

    1.0

    0.0

    7.7

    0.6

    86

    Quả chín

    Dưa hấu

    16.0

    95.5

    1.2

    0.2

    2.3

    0.5

    87

    Quả chín

    Dứa ta

    29.0

    91.4

    0.8

    0.0

    6.5

    0.8

    88

    Quả chín

    Hồng xiêm

    48.0

    85.6

    0.5

    0.7

    10.0

    2.5

    89

    Quả chín

    45.0

    87.8

    0.7

    0.2

    10.2

    0.6

    90

    Quả chín

    Mận

    20.0

    94.0

    0.6

    0.2

    3.9

    0.7

    91

    Quả chín

    Mít dai

    48.0

    85.3

    0.6

    0.0

    11.4

    1.2

    92

    Quả chín

    Mít mật

    62.0

    82.1

    1.5

    0.0

    14.0

    1.2

    93

    Quả chín

    46.0

    87.0

    0.9

    0.0

    10.5

    0.8

    94

    Quả chín

    Na

    64.0

    82.4

    1.6

    0.0

    14.5

    0.8

    95

    Quả chín

    Nhãn

    48.0

    86.2

    0.9

    0.0

    11.0

    1.0

    96

    Quả chín

    Nho ta (nho chua)

    14.0

    93.5

    0.4

    0.0

    3.1

    2.4

    97

    Quả chín

    Quýt

    38.0

    89.4

    0.8

    0.0

    8.6

    0.6

    98

    Quả chín

    Táo ta

    37.0

    89.4

    0.8

    0.0

    8.5

    0.7

    99

    Quả chín

    Táo tây

    47.0

    87.1

    0.5

    0.0

    11.3

    0.6

    100

    Quả chín

    Vải

    43.0

    87.7

    0.7

    0.0

    10.0

    1.1

    101

    Quả chín

    Vú sữa

    42.0

    86.4

    1.0

    0.0

    9.4

    2.3

    102

    Quả chín

    Xoài chín

    69.0

    82.5

    0.6

    0.3

    15.9

    0.0

    103

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Bầu

    14.0

    95.1

    0.6

    0.0

    2.9

    1.0

    104

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Bí đao (bí xanh)

    12.0

    95.4

    0.6

    0.0

    2.4

    1.0

    105

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Bí ngô

    24.0

    92.6

    0.3

    0.0

    5.6

    0.7

    106

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Cà chua

    19.0

    93.9

    0.6

    0.0

    4.2

    0.8

    107

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Cà pháo

    20.0

    92.5

    1.5

    0.0

    3.6

    1.6

    108

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Cà rốt

    38.0

    88.4

    1.5

    0.0

    8.0

    1.2

    109

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Cà tím

    22.0

    92.4

    1.0

    0.0

    4.5

    1.5

    110

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Cải bắp

    29.0

    89.9

    1.8

    0.0

    5.4

    1.6

    111

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Cải cúc

    14.0

    93.7

    1.6

    0.0

    1.9

    2.0

    112

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Cải thìa (cải trắng)

    16.0

    93.1

    1.4

    0.0

    2.6

    1.8

    113

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Cải xanh

    15.0

    93.6

    1.7

    0.0

    2.1

    1.8

    114

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Cần ta

    10.0

    94.9

    1.0

    0.0

    1.5

    1.5

    115

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Củ cải trắng

    21.0

    92.0

    1.5

    0.0

    3.7

    1.5

    116

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Đậu cô ve

    73.0

    81.1

    5.0

    1.0

    11.0

    1.0

    117

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Dọc mùng

    5.0

    96.0

    0.4

    0.0

    0.8

    2.0

    118

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Dưa cải bắp

    18.0

    90.8

    1.2

    0.0

    3.3

    1.6

    119

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Dưa cải bẹ

    17.0

    90.0

    1.8

    0.0

    2.4

    2.1

    120

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Dưa chuột

    15.0

    94.9

    0.8

    0.0

    3.0

    0.7

    121

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Gấc

    122.0

    66.9

    20.0

    0.0

    10.5

    1.8

    122

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Giá đậu xanh

    43.0

    86.4

    5.5

    0.0

    5.3

    2.0

    123

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Hành lá (hành hoa)

    22.0

    92.3

    1.3

    0.0

    4.3

    0.9

    124

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Măng chua

    11.0

    92.7

    1.4

    0.0

    1.4

    4.1

    125

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Mộc nhĩ

    304.0

    10.8

    10.6

    0.2

    65.0

    7.0

    126

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Mướp

    16.0

    95.0

    0.9

    0.0

    3.0

    0.5

    127

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Nấm hương khô

    274.0

    12.7

    35.0

    4.5

    23.5

    17.0

    128

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Ớt vàng to

    28.0

    90.5

    1.3

    0.0

    5.7

    1.4

    129

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Ran kinh giới

    22.0

    89.9

    2.7

    0.0

    2.8

    3.6

    130

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Rau bí

    18.0

    93.1

    2.7

    0.0

    1.7

    1.7

    131

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Rau đay

    24.0

    91.1

    2.8

    0.0

    3.2

    1.5

    132

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Rau khoai lang

    22.0

    91.8

    2.6

    0.0

    2.8

    1.4

    133

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Rau mồng tơi

    14.0

    92.9

    2.0

    0.0

    1.4

    2.5

    134

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Rau mùi

    13.0

    92.9

    2.6

    0.0

    0.7

    1.8

    135

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Rau muống

    23.0

    91.8

    3.2

    0.0

    2.5

    1.0

    136

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Rau ngót

    35.0

    86.0

    5.3

    0.0

    3.4

    2.5

    137

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Rau răm

    30.0

    86.3

    4.7

    0.0

    2.8

    3.8

    138

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Rau rút

    28.0

    90.2

    5.1

    0.0

    1.8

    1.9

    139

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Rau thơm

    18.0

    91.4

    2.0

    0.0

    2.4

    3.0

    140

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Su hào

    36.0

    87.7

    2.8

    0.0

    6.3

    1.7

    141

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Su su

    18.0

    93.8

    0.8

    0.0

    3.7

    1.0

    142

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Súp lơ

    30.0

    90.6

    2.5

    0.0

    4.9

    0.9

    143

    Rau và củ quả dùng làm rau

    Tía tô

    25.0

    88.9

    2.9

    0.0

    3.4

    3.6

    144

    Sữa

    Sữa bò tươi

    74.0

    85.6

    3.9

    4.4

    4.8

    0.0

    145

    Sữa

    Sữa bột tách béo

    357.0

    1.6

    35.0

    1.0

    52.0

    0.0

    146

    Sữa

    Sữa bột toàn phần

    494.0

    1.8

    27.0

    26.0

    38.0

    0.0

    147

    Sữa

    Sữa chua

    61.0

    88.5

    3.3

    3.7

    3.6

    0.0

    148

    Sữa

    Sữa đặc có đường

    336.0

    24.9

    8.1

    8.8

    56.0

    0.0

    149

    Sữa

    Sữa mẹ

    61.0

    88.4

    1.5

    3.0

    7.0

    0.0

    150

    Thịt

    Ba tê

    326.0

    47.4

    10.8

    24.6

    15.4

    0.0

    151

    Thịt

    Bao tử bò

    97.0

    80.7

    14.8

    4.2

    0.0

    0.0

    152

    Thịt

    Bao tử heo

    85.0

    82.3

    14.6

    2.9

    0.0

    0.0

    153

    Thịt

    Cật bò

    67.0

    85.0

    12.5

    1.8

    0.3

    0.0

    154

    Thịt

    Cật heo

    81.0

    82.6

    13.0

    3.1

    0.3

    0.0

    155

    Thịt

    Chả bò

    357.0

    52.7

    13.8

    33.5

    0.0

    0.0

    156

    Thịt

    Chà bông

    396.0

    19.3

    53.0

    20.4

    0.0

    0.0

    157

    Thịt

    Chả lợn

    517.0

    32.5

    10.8

    50.4

    5.1

    0.0

    158

    Thịt

    Chả lụa

    136.0

    73.0

    21.5

    5.5

    0.0

    0.0

    159

    Thịt

    Chả quế

    416.0

    44.7

    16.2

    39.0

    0.0

    0.0

    160

    Thịt

    Chân giò lợn (bỏ xương)

    230.0

    64.6

    15.7

    18.6

    0.0

    0.0

    161

    Thịt

    Da heo

    118.0

    74.0

    23.3

    2.7

    0.0

    0.0

    162

    Thịt

    Dăm bông heo

    318.0

    48.5

    23.0

    25.0

    0.3

    0.0

    163

    Thịt

    Đầu heo

    335.0

    55.3

    13.4

    31.3

    0.0

    0.0

    164

    Thịt

    Đuôi bò

    137.0

    73.6

    19.7

    6.5

    0.0

    0.0

    165

    Thịt

    Đuôi heo

    467.0

    42.1

    10.8

    47.1

    0.0

    0.0

    166

    Thịt

    Ếch

    90.0

    74.8

    20.0

    1.1

    0.0

    0.0

    167

    Thịt

    Gan bò

    110.0

    75.8

    17.4

    3.1

    3.0

    0.0

    168

    Thịt

    Gân chân bò

    124.0

    69.5

    30.2

    0.3

    0.0

    0.0

    169

    Thịt

    Gan gà

    111.0

    73.9

    18.2

    3.4

    2.0

    0.0

    170

    Thịt

    Gan heo

    116.0

    72.8

    18.8

    3.6

    2.0

    0.0

    171

    Thịt

    Gan vịt

    122.0

    75.2

    17.1

    4.7

    2.8

    0.0

    172

    Thịt

    Giò bò

    357.0

    48.7

    13.8

    33.5

    0.0

    0.0

    173

    Thịt

    Giò lụa

    136.0

    72.0

    21.5

    5.5

    0.0

    0.0

    174

    Thịt

    Giò thủ

    553.0

    29.7

    16.0

    54.3

    0.0

    0.0

    175

    Thịt

    Huyết bò

    75.0

    81.3

    18.0

    0.2

    0.4

    0.0

    176

    Thịt

    Huyết heo luộc

    44.0

    89.2

    10.7

    0.1

    0.0

    0.0

    177

    Thịt

    Huyết heo sống

    25.0

    94.0

    5.7

    0.1

    0.2

    0.0

    178

    Thịt

    Lạp xưởng

    585.0

    18.6

    20.8

    55.0

    1.7

    0.0

    179

    Thịt

    Lòng heo (ruột già)

    167.0

    77.1

    6.9

    15.1

    0.8

    0.0

    180

    Thịt

    Lưỡi bò

    164.0

    73.8

    13.6

    12.1

    0.2

    0.0

    181

    Thịt

    Lưỡi heo

    178.0

    71.5

    14.2

    12.8

    1.4

    0.0

    182

    Thịt

    Mề gà

    99.0

    76.6

    21.3

    1.3

    0.6

    0.0

    183

    Thịt

    Nem chua

    137.0

    70.2

    21.7

    3.7

    4.3

    0.0

    184

    Thịt

    Nhộng

    111.0

    79.6

    13.0

    6.5

    0.0

    0.0

    185

    Thịt

    Óc bò

    124.0

    80.7

    9.0

    9.5

    0.5

    0.0

    186

    Thịt

    Óc heo

    123.0

    80.8

    9.0

    9.5

    0.4

    0.0

    187

    Thịt

    Patê

    326.0

    49.1

    10.8

    24.6

    15.4

    0.0

    188

    Thịt

    Phèo heo

    44.0

    90.6

    7.2

    1.3

    0.8

    0.0

    189

    Thịt

    Sườn heo bỏ xương

    187.0

    68.0

    17.9

    12.8

    0.0

    0.0

    190

    Thịt

    Tai heo

    121.0

    74.9

    21.0

    4.1

    0.0

    0.0

    191

    Thịt

    Thịt bê nạc

    85.0

    79.3

    20.0

    0.5

    0.0

    0.0

    192

    Thịt

    Thịt bò

    118.0

    74.4

    21.0

    3.8

    0.0

    0.0

    193

    Thịt

    Thịt bò khô

    239.0

    41.7

    51.0

    1.6

    5.2

    0.0

    194

    Thịt

    Thịt dê nạc

    122.0

    74.9

    20.7

    4.3

    0.0

    0.0

    195

    Thịt

    Thịt gà ta

    199.0

    65.4

    20.3

    13.1

    0.0

    0.0

    196

    Thịt

    Thịt gà tây

    218.0

    63.2

    20.1

    15.3

    0.0

    0.0

    197

    Thịt

    Thịt heo ba chỉ

    260.0

    60.7

    16.5

    21.5

    0.0

    0.0

    198

    Thịt

    Thịt heo mỡ

    394.0

    48.0

    14.5

    37.3

    0.0

    0.0

    199

    Thịt

    Thịt heo nạc

    139.0

    73.8

    19.0

    7.0

    0.0

    0.0

    200

    Thịt

    Thịt lơn nạc

    139.0

    72.8

    19.0

    7.0

    0.0

    0.0

    201

    Thịt

    Thịt mông chó

    338.0

    52.9

    16.0

    30.4

    0.0

    0.0

    202

    Thịt

    Thịt ngỗng

    409.0

    45.9

    14.0

    39.2

    0.0

    0.0

    203

    Thịt

    Thịt thỏ

    158.0

    70.2

    21.5

    8.0

    0.0

    0.0

    204

    Thịt

    Thịt vai chó

    230.0

    64.3

    18.0

    17.6

    0.0

    0.0

    205

    Thịt

    Thịt vịt

    267.0

    59.3

    17.8

    21.8

    0.0

    0.0

    206

    Thịt

    Tim bò

    89.0

    81.2

    15.0

    3.0

    0.6

    0.0

    207

    Thịt

    Tim gà

    114.0

    78.3

    16.0

    5.5

    0.0

    0.0

    208

    Thịt

    Tim heo

    89.0

    81.3

    15.1

    3.2

    0.0

    0.0

    209

    Thịt

    Xúc xích

    535.0

    25.3

    27.2

    47.4

    0.0

    0.0

    210

    Thủy hải sản

    Ba khía muối

    83.0

    77.8

    14.2

    2.9

    0.0

    0.0

    211

    Thủy hải sản

    Bánh phồng tôm

    676.0

    4.9

    1.6

    59.2

    34.1

    0.0

    212

    Thủy hải sản

    Cá bống

    70.0

    83.2

    15.8

    0.8

    0.0

    0.0

    213

    Thủy hải sản

    Cá chép

    96.0

    78.4

    16.0

    3.6

    0.0

    0.0

    214

    Thủy hải sản

    Cá đối

    108.0

    77.0

    19.5

    3.3

    0.0

    0.0

    215

    Thủy hải sản

    Cá giếc

    87.0

    78.7

    17.7

    1.8

    0.0

    0.0

    216

    Thủy hải sản

    Cá hồi

    136.0

    72.5

    22.0

    5.3

    0.0

    0.0

    217

    Thủy hải sản

    Cá khô

    208.0

    52.6

    43.3

    3.9

    0.0

    0.0

    218

    Thủy hải sản

    Cá lóc

    97.0

    78.8

    18.2

    2.7

    0.0

    0.0

    219

    Thủy hải sản

    Cá mè

    144.0

    75.1

    15.4

    9.1

    0.0

    0.0

    220

    Thủy hải sản

    Cá mỡ

    151.0

    72.5

    16.8

    9.3

    0.0

    0.0

    221

    Thủy hải sản

    Cá mòi

    124.0

    76.2

    17.5

    6.0

    0.0

    0.0

    222

    Thủy hải sản

    Cá nạc

    80.0

    79.8

    17.5

    1.1

    0.0

    0.0

    223

    Thủy hải sản

    Cá ngừ

    87.0

    77.9

    21.0

    0.3

    0.0

    0.0

    224

    Thủy hải sản

    Cá nục

    111.0

    76.3

    20.2

    3.3

    0.0

    0.0

    225

    Thủy hải sản

    Cá phèn

    104.0

    79.5

    15.9

    4.5

    0.0

    0.0

    226

    Thủy hải sản

    Cá quả (cá lóc)

    97.0

    77.7

    18.2

    2.7

    0.0

    0.0

    227

    Thủy hải sản

    Cá rô đồng

    126.0

    74.0

    19.1

    5.5

    0.0

    0.0

    228

    Thủy hải sản

    Cá rô phi

    100.0

    76.6

    19.7

    2.3

    0.0

    0.0

    229

    Thủy hải sản

    Cá thu

    166.0

    69.5

    18.2

    10.3

    0.0

    0.0

    230

    Thủy hải sản

    Cá trắm cỏ

    91.0

    79.2

    17.0

    2.6

    0.0

    0.0

    231

    Thủy hải sản

    Cá trê

    173.0

    71.4

    16.5

    11.9

    0.0

    0.0

    232

    Thủy hải sản

    Cá trôi

    127.0

    74.1

    18.8

    5.7

    0.0

    0.0

    233

    Thủy hải sản

    Chà bông cá lóc

    312.0

    26.5

    65.7

    4.1

    3.0

    0.0

    234

    Thủy hải sản

    Cua biển

    103.0

    73.9

    17.5

    0.6

    7.0

    0.0

    235

    Thủy hải sản

    Cua đồng

    87.0

    68.9

    12.3

    3.3

    2.0

    0.0

    236

    Thủy hải sản

    Ghẹ

    54.0

    87.2

    11.9

    0.7

    0.0

    0.0

    237

    Thủy hải sản

    Hải sâm

    90.0

    77.9

    21.5

    0.3

    0.2

    0.0

    238

    Thủy hải sản

    Hến

    45.0

    88.6

    4.5

    0.7

    5.1

    0.0

    239

    Thủy hải sản

    Lươn

    94.0

    77.2

    20.0

    1.5

    0.0

    0.0

    240

    Thủy hải sản

    Mực khô

    291.0

    32.6

    60.1

    4.5

    2.5

    0.0

    241

    Thủy hải sản

    Mực tươi

    73.0

    81.0

    16.3

    0.9

    0.0

    0.0

    242

    Thủy hải sản

    Ốc bươu

    84.0

    78.5

    11.1

    0.7

    8.3

    0.0

    243

    Thủy hải sản

    Ốc nhồi

    84.0

    76.0

    11.9

    0.7

    7.6

    0.0

    244

    Thủy hải sản

    Ốc vặn

    72.0

    77.6

    12.2

    0.7

    4.3

    0.0

    245

    Thủy hải sản

    51.0

    87.1

    8.8

    0.4

    3.0

    0.0

    246

    Thủy hải sản

    Tép gạo

    58.0

    83.4

    11.7

    1.2

    0.0

    0.0

    247

    Thủy hải sản

    Tép khô

    269.0

    20.4

    59.8

    3.0

    0.7

    0.0

    248

    Thủy hải sản

    Tôm biển

    82.0

    80.3

    17.6

    0.9

    0.9

    0.0

    249

    Thủy hải sản

    Tôm đồng

    90.0

    74.7

    18.4

    1.8

    0.0

    0.0

    250

    Thủy hải sản

    Tôm khô

    347.0

    11.4

    75.6

    3.8

    2.5

    0.0

    251

    Thủy hải sản

    Trai

    38.0

    89.1

    4.6

    1.1

    2.5

    0.0

    252

    Trứng

    Lòng đỏ trứng gà

    327.0

    51.3

    13.6

    29.8

    1.0

    0.0

    253

    Trứng

    Lòng đỏ trứng vịt

    368.0

    44.3

    14.5

    32.3

    4.8

    0.0

    254

    Trứng

    Lòng trắng trứnggà

    46.0

    88.2

    10.3

    0.1

    1.0

    0.0

    255

    Trứng

    Lòng trắng trứngvịt

    50.0

    87.6

    11.5

    0.1

    0.8

    0.0

    256

    Trứng

    Trứng gà

    166.0

    70.8

    14.8

    11.6

    0.5

    0.0

    257

    Trứng

    Trứng vịt

    184.0

    68.7

    13.0

    14.2

    1.0

    0.0

    258

    Trứng

    Trứng vịt lộn

    182.0

    66.1

    13.6

    12.4

    4.0

    0.0

    Nguồn : Viện dinh dưỡng quốc gia Việt Nam

    tu khoa

    Loading…

    • bảng tính lượng calo trong thực phẩm
    • hàm lượng calo trong một số thực phẩm quen thuộc
    • những thực phẩm có hàm lượng calo thấp
    • thực phẩm ít calo giảm cân
    • món ăn ít calo dễ làm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bánh Canh Bao Nhiêu Calo Và Ăn Bánh Canh Có Mập Không?
  • 100G Cá Trắm Chứa Bao Nhiêu Calo?
  • Thực Phẩm Sạch, Nguyên Chất Dinh Dưỡng
  • Làm Sao Giữ Dáng Đẹp Mà Vẫn Có Thể Ăn Ngon Ngày Tết?
  • Cá Thác Lác Bao Nhiêu Calo Và Ăn Cá Thác Lác Có Mập Không?
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Tính Lượng Calo Trong Thực Phẩm Phổ Biến Nhất trên website Psc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100